- LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG VIỆT NAM
- Điều 1 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hàng không dân dụng Việt Nam:
- 1. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 2. Sửa đổi, bổ sung như sau:
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư 14/2015/TT-BGTVT được sửa đổi bởi Điều 2 Thông tư 27/2017/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2017
Nội dung sửa đổi Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 27/2017/TT-BGTVT nay được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông tư 19/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/09/2023 - 3. Bổ sung khoản 2a vào sau như sau:
- 4. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 5. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- Điều 11. Phí, lệ phí và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không
Mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không được hướng dẫn bởi Thông tư 53/2019/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 15/3/2020
Mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không được hướng dẫn bởi Quyết định 1722/QĐ-BGTVT năm 2024 có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 - 16. Sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Chương II Nghị định 125/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 26/01/2016
- 17. Sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Chương V Nghị định 125/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 26/01/2016
- 6. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 7. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 18. Sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Chương III Nghị định 125/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 26/01/2016
- 8. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 20. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 9. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 10. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 11. Bổ sung khoản 6 như sau:
- 12. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 13. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 14. Bổ sung khoản 3 như sau:
- 15. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 16. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 17. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 18. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 19. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 20. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 21. Sửa đổi như sau:
- 22. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 23. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 24. Bổ sung khoản 4a vào sau như sau:
- 25. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 26. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 27. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 28. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 29. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 30. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 31. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 32. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 33. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 34. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 35. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 36. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 37. Sửa đổi, bổ sung như sau:
- 38. Bổ sung khoản 4 như sau:
- 39. Thay cụm từ “bưu phẩm, bưu kiện, thư” tại bằng cụm từ “bưu gửi”. Thay cụm từ “Bộ Bưu chính, viễn thông” tại bằng cụm từ “Bộ Thông tin và Truyền thông”. Thay cụm từ “giá cước” tại các cụm từ “cước phí” tại từ “cước” tại bằng cụm từ “giá dịch vụ”. Thay cụm từ “tàn tật” tại bằng cụm từ “khuyết tật”.
- 40. Bãi bỏ
- Điều 2 Sửa đổi, bổ sung như sau:
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 3 Điều 74 Luật 16/2023/QH15 có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
- Điều 3 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam sửa đổi số 61/2014/QH13 ngày 21/11/2014 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 61/2014/QH13
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 21-11-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2025
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-07-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh