- LUẬT HỘ TỊCH
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương này được hướng dẫn bởi Chương I Nghị định 123/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 123/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 1 đến Khoản 4 Điều 2 Nghị định 07/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 09/01/2025 - Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Hộ tịch và đăng ký hộ tịch
- Điều 3. Nội dung đăng ký hộ tịch
Việc đăng ký hộ tịch tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài được hướng dẫn bởi Thông tư liên tịch 02/2016/TTLT-BNG-BTP có hiệu lực từ ngày 15/8/2016
Việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài được hướng dẫn bởi Thông tư 07/2023/TT-BNG có hiệu lực từ ngày 15/02/2024 - Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Điều 5. Nguyên tắc đăng ký hộ tịch
- Điều 6. Quyền, nghĩa vụ đăng ký hộ tịch của cá nhân
- Điều 7. Thẩm quyền đăng ký hộ tịch
- Điều 8. Bảo đảm thực hiện quyền, nghĩa vụ đăng ký hộ tịch
- Điều 9. Phương thức yêu cầu và tiếp nhận yêu cầu đăng ký hộ tịch
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 2 và Điều 3 Nghị định 123/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016
Việc tiếp nhận hồ sơ được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư 15/2015/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 02/01/2016
Tiếp nhận hồ sơ yêu cầu đăng ký hộ tịch được hướng dẫn bởi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 3 Thông tư 04/2020/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 16/7/2020
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 04/2020/TT- BTP nay được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 06/06/2024
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 123/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 2, Khoản 3 Điều 2 Nghị định 07/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 09/01/2025 - Điều 10. Hợp pháp hóa lãnh sự đối với giấy tờ của nước ngoài
- Điều 11. Lệ phí hộ tịch
- Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm
- Chương II ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
- Mục 1. ĐĂNG KÝ KHAI SINH
- Điều 13. Thẩm quyền đăng ký khai sinh
- Điều 14. Nội dung đăng ký khai sinh
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 4 Nghị định 123/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016
Xác định nội dung đăng ký lại khai sinh được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 04/2020/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 16/7/2020
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 123/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 2 Nghị định 07/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 09/01/2025 - Điều 15. Trách nhiệm đăng ký khai sinh
- Điều 16. Thủ tục đăng ký khai sinh
- Mục 2. ĐĂNG KÝ KẾT HÔN
- Điều 17. Thẩm quyền đăng ký kết hôn và nội dung Giấy chứng nhận kết hôn
- Điều 18. Thủ tục đăng ký kết hôn
- Mục 3. ĐĂNG KÝ GIÁM HỘ
- Điều 19. Thẩm quyền đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ
- Điều 20. Thủ tục đăng ký giám hộ cử
- Điều 21. Đăng ký giám hộ đương nhiên
- Điều 22. Đăng ký chấm dứt giám hộ
- Điều 23. Đăng ký thay đổi giám hộ
- Mục 4. ĐĂNG KÝ NHẬN CHA, MẸ, CON
- Điều 24. Thẩm quyền đăng ký nhận cha, mẹ, con
- Điều 25. Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
- Mục 5. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH, BỔ SUNG HỘ TỊCH
- Điều 26. Phạm vi thay đổi hộ tịch
- Điều 27. Thẩm quyền đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch
- Điều 28. Thủ tục đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17, Điều 19 Thông tư 04/2020/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 16/7/2020
- Điều 29. Thủ tục bổ sung hộ tịch
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 04/2020/TT- BTP nay được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 04/2024/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 06/06/2024
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Thông tư 04/2020/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 16/07/2020 - Mục 6. GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC THAY ĐỔI HỘ TỊCH THEO BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 21 Thông tư 04/2020/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 16/7/2020
- Điều 30. Trách nhiệm thông báo khi có sự thay đổi hộ tịch
- Điều 31. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
- Mục 7. ĐĂNG KÝ KHAI TỬ
- Điều 32. Thẩm quyền đăng ký khai tử
- Điều 33. Thời hạn và trách nhiệm đăng ký khai tử
- Điều 34. Thủ tục đăng ký khai tử
- Chương III ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
- Mục 1. ĐĂNG KÝ KHAI SINH
- Điều 35. Thẩm quyền đăng ký khai sinh
- Điều 36. Thủ tục đăng ký khai sinh
- Mục 2. ĐĂNG KÝ KẾT HÔN
- Điều 37. Thẩm quyền đăng ký kết hôn
- Điều 38. Thủ tục đăng ký kết hôn
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 30, 31, 32 Nghị định 123/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 123/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 2 Nghị định 07/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 09/01/2025 - Mục 3. ĐĂNG KÝ GIÁM HỘ
- Điều 39. Thẩm quyền đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ
- Điều 40. Thủ tục đăng ký giám hộ cử
- Điều 41. Đăng ký giám hộ đương nhiên
- Điều 42. Thủ tục đăng ký chấm dứt, thay đổi giám hộ
- Mục 4. ĐĂNG KÝ NHẬN CHA, MẸ, CON
- Điều 43. Thẩm quyền đăng ký nhận cha, mẹ, con
- Điều 44. Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
- Mục 5. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH, BỔ SUNG HỘ TỊCH, XÁC ĐỊNH LẠI DÂN TỘC
- Điều 45. Phạm vi thay đổi hộ tịch
- Điều 46. Thẩm quyền đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
- Điều 47. Thủ tục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
- Mục 6. GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC HỘ TỊCH CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 22 Thông tư 04/2020/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 16/7/2020
- Điều 48. Thẩm quyền ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
- Điều 49. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; thay đổi hộ tịch; khai tử
- Điều 50. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn, ly hôn, hủy việc kết hôn
- Mục 7. ĐĂNG KÝ KHAI TỬ
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư 04/2020/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 16/7/2020
- Điều 51. Thẩm quyền đăng ký khai tử
- Điều 52. Thủ tục đăng ký khai tử
- Chương IV ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
- Điều 53. Đăng ký hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài
- Điều 54. Công chức làm công tác hộ tịch tại Cơ quan đại diện
- Điều 55. Lập Sổ hộ tịch tại Bộ Ngoại giao
- Điều 56. Trách nhiệm báo cáo của Cơ quan đại diện
- Chương V CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH, CẤP TRÍCH LỤC HỘ TỊCH
- Mục 1. CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH
- Điều 57. Cơ sở dữ liệu hộ tịch
- Điều 58. Sổ hộ tịch
- Điều 59. Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
- Điều 60. Cập nhật, điều chỉnh thông tin hộ tịch cá nhân trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
- Điều 61. Nguyên tắc quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu hộ tịch
- Mục 2. CẤP TRÍCH LỤC HỘ TỊCH
- Điều 62. Cấp bản chính trích lục hộ tịch khi đăng ký hộ tịch
- Điều 63. Cấp bản sao trích lục hộ tịch về sự kiện hộ tịch đã đăng ký
Cấp bản sao trích lục hộ tịch từ Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định 87/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/9/2020
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 23 Thông tư 04/2020/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 16/7/2020
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 87/2020/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 3 Nghị định 07/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 09/01/2025 - Điều 64. Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch
- Chương VI TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘ TỊCH, CÔNG CHỨC LÀM CÔNG TÁC HỘ TỊCH
- Mục 1. TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘ TỊCH
Quản lý nhà nước đối với cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định 87/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/9/2020
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Nghị định 87/2020/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 3 Nghị định 07/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 09/01/2025 - Điều 65. Trách nhiệm của Chính phủ
- Điều 66. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử của Bộ Tư Pháp được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định 87/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/9/2020
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 87/2020/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 3 Nghị định 07/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 09/01/2025 - Điều 67. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
- Điều 68. Trách nhiệm của Bộ Công an
- Điều 69. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Điều 70. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Điều 71. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Mục 2. CÔNG CHỨC LÀM CÔNG TÁC HỘ TỊCH
- Điều 72. Công chức làm công tác hộ tịch
- Điều 73. Nhiệm vụ, quyền hạn của công chức làm công tác hộ tịch
- Điều 74. Những việc công chức làm công tác hộ tịch không được làm
- Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 75. Giá trị của Sổ hộ tịch được lập, giấy tờ hộ tịch được cấp trước ngày Luật này có hiệu lực
- Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp
Đăng ký hộ tịch, quản lý, sử dụng sổ hộ tịch trong giai đoạn chuyển tiếp được hướng dẫn bởi Chương II Nghị định 123/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 123/2015/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 5, Khoản 10 Điều 2 Nghị định 07/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 09/01/2025 - Điều 77. Hiệu lực thi hành
MỤC LỤC
Tiếng anh