- LUẬT BẢO HIỂM XÃ HỘI
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội
- Điều 5. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội
- Điều 6. Chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội
- Điều 7. Nội dung quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội
- Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội
- Điều 9. Hiện đại hóa quản lý bảo hiểm xã hội
- Điều 10. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về bảo hiểm xã hội
- Điều 11. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài chính về bảo hiểm xã hội
- Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp về bảo hiểm xã hội
- Điều 13. Thanh tra bảo hiểm xã hội
- Điều 14. Quyền và trách nhiệm của tổ chức công đoàn, Mặt trận Tổ quốc Việt
- Điều 15. Quyền và trách nhiệm của tổ chức đại diện người sử dụng lao động
- Điều 16. Chế độ báo cáo, kiểm toán
- Điều 17. Các hành vi bị nghiêm cấm
- Chương II QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG, NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG, CƠ QUAN BẢO HIỂM XÃ HỘI
- Điều 18. Quyền của người lao động
- Điều 19. Trách nhiệm của người lao động
- Điều 20. Quyền của người sử dụng lao động
- Điều 21. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
- Điều 22. Quyền của cơ quan bảo hiểm xã hội
- Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội
- Chương III BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC
Chương này được hướng dẫn bởi Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
Bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân được hướng dẫn bởi Nghị định 33/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/6/2016
Bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân được hướng dẫn bởi Thông tư liên tịch 105/2016/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH có hiệu lực kể từ ngày 16/8/2016
Nội dung hướng dẫn chương này tại Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH nay được sửa đổi bởi Điều 1 và Khoản 2 Điều 2 Thông tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/9/2021 - Mục 1. CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU
- Điều 24. Đối tượng áp dụng chế độ ốm đau
- Điều 25. Điều kiện hưởng chế độ ốm đau
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
- Điều 26. Thời gian hưởng chế độ ốm đau
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
- Điều 27. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
- Điều 28. Mức hưởng chế độ ốm đau
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH nay được sửa đổi bởi Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Thông tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/9/2021 - Điều 29. Dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau khi ốm đau
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH nay được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/9/2021 - Mục 2. CHẾ ĐỘ THAI SẢN
- Điều 30. Đối tượng áp dụng chế độ thai sản
- Điều 31. Điều kiện hưởng chế độ thai sản
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH nay được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/9/2021 - Điều 32. Thời gian hưởng chế độ khi khám thai
- Điều 33. Thời gian hưởng chế độ khi sẩy thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá thai bệnh lý
- Điều 34. Thời gian hưởng chế độ khi sinh con
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH nay được sửa đổi bởi Khoản 6, Khoản 7 Điều 1 Thông tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/9/2021 - Điều 35. Chế độ thai sản của lao động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Nghị định 115/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- Điều 36. Thời gian hưởng chế độ khi nhận nuôi con nuôi
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
- Điều 37. Thời gian hưởng chế độ khi thực hiện các biện pháp tránh thai
- Điều 38. Trợ cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi
- Điều 39. Mức hưởng chế độ thai sản
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
- Điều 40. Lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con
- Điều 41. Dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau thai sản
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH nay được sửa đổi bởi Khoản 8, Khoản 9 Điều 1 Thông tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/9/2021 - Mục 3. CHẾ ĐỘ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP
- Điều 42. Đối tượng áp dụng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
- Điều 43. Điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động
- Điều 44. Điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp
- Điều 45. Giám định mức suy giảm khả năng lao động
Điều này được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư 14/2016/TT-BYT có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2016
Hồ sơ, trình tự khám giám định được hướng dẫn bởi Điều 5 đến Điều 14 Thông tư 56/2017/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 01/3/2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư số 56/2017/TT-BYT nay được sửa đổi bởi Khoản 2 đến khoản 10 Điều 1 Thông tư 18/2022/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 15/02/2023
Việc đánh giá mức suy giảm khả năng lao động và phương pháp xác định được hướng dẫn bởi Mục 2 Công văn 1484/BYT-KCB năm 2016 có hiệu lực từ ngày 21/03/2016 - Điều 46. Trợ cấp một lần
- Điều 47. Trợ cấp hằng tháng
Việc điều chỉnh trợ cấp hàng tháng được hướng dẫn bởi Nghị định 42/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/08/2023
Việc điều chỉnh trợ cấp hàng tháng được hướng dẫn bởi Nghị định 75/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2024 - Điều 48. Thời điểm hưởng trợ cấp
- Điều 49. Phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình
- Điều 50. Trợ cấp phục vụ
- Điều 51. Trợ cấp một lần khi chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
- Điều 52. Dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau khi điều trị thương tật, bệnh tật
- Mục 4. CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
- Điều 53. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí
- Điều 54. Điều kiện hưởng lương hưu
Điều này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 219 Bộ luật Lao động 2019 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 115/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH nay được sửa đổi bởi Khoản 11,12,13 Điều 1 và Khoản 2 Điều 2 Thông tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/9/2021 - Điều 55. Điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động
Điều này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 1 Điều 219 Bộ luật Lao động 2019 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH nay được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Thông tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/9/2021 - Điều 56. Mức lương hưu hằng tháng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định 115/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH nay được sửa đổi bởi Khoản 15, Khoản 16 Điều 1 Thông tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/9/2021 - Điều 57. Điều chỉnh lương hưu
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 55/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/8/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 108/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/01/2022 có hiệu lực từ ngày 20/01/2022
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 42/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/08/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 75/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Điều chỉnh lương hưu đối với lao động nữ bắt đầu hưởng lương hưu trong giai đoạn từ năm 2018 đến năm 2021 có thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 20 năm đến 29 năm 6 tháng được hướng dẫn bởi Nghị định 153/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 24/12/2018 - Điều 58. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
- Điều 59. Thời điểm hưởng lương hưu
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH nay được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 và Khoản 2 Điều 2 Thông tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/9/2021 - Điều 60. Bảo hiểm xã hội một lần
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị quyết 93/2015/QH13 có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định 115/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 19 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016 - Điều 61. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
- Điều 62. Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định 115/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH nay được sửa đổi bởi Khoản 18, 19, 20, 21 Điều 1 Thông tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/9/2021 - Điều 63. Điều chỉnh tiền lương đã đóng bảo hiểm xã hội
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Nghị định 115/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- Điều 64. Tạm dừng, hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 23 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
- Điều 65. Thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ra nước ngoài để định cư
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH nay được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 1 Thông tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/9/2021 - Mục 5. CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương II Nghị định 115/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
- Điều 66. Trợ cấp mai táng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 24 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
- Điều 67. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hằng tháng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 25 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH nay được sửa đổi bởi Khoản 23 Điều 1 Thông tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/9/2021 - Điều 68. Mức trợ cấp tuất hằng tháng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 26 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
- Điều 69. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần
- Điều 70. Mức trợ cấp tuất một lần
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 27 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
- Điều 71. Chế độ hưu trí và chế độ tử tuất đối với người vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 và Điều 12 Nghị định 115/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
Điều này đuợc hướng dẫn bởi Điều 5 và Điều 8 Nghị định 134/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 22 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016 - Chương IV BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
Chương này đuợc hướng dẫn bởi Nghị định 134/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2016
- Mục 1. CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
- Điều 72. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí
- Điều 73. Điều kiện hưởng lương hưu
- Điều 74. Mức lương hưu hằng tháng
Điều này đuợc hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định 134/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2016
- Điều 75. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
- Điều 76. Thời điểm hưởng lương hưu
Điều này đuợc hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 134/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 01/2016/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 04/4/2016 - Điều 77. Bảo hiểm xã hội một lần
Điều này đuợc hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định 134/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2016
- Điều 78. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội, tạm dừng, hưởng tiếp lương hưu
- Điều 79. Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội
Điều này đuợc hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 134/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2016
- Mục 2. CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
- Điều 80. Trợ cấp mai táng
- Điều 81. Trợ cấp tuất
- Chương V QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI
- Điều 82. Các nguồn hình thành quỹ bảo hiểm xã hội
- Điều 83. Các quỹ thành phần của quỹ bảo hiểm xã hội
- Điều 84. Sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội
- Điều 85. Mức đóng và phương thức đóng của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
- Điều 86. Mức đóng và phương thức đóng của người sử dụng lao động
- Điều 87. Mức đóng và phương thức đóng của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
Điều này đuợc hướng dẫn bởi Chương III Nghị định 134/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2016
- Điều 88. Tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định 115/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 28 và Điều 29 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016 - Điều 89. Tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 30 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH nay được sửa đổi bởi Khoản 26 Điều 1 Thông tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/9/2021 - Điều 90. Chi phí quản lý bảo hiểm xã hội
- Điều 91. Nguyên tắc đầu tư
Hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định 115/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 30/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/6/2016 - Điều 92. Các hình thức đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 30/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/6/2016
- Chương VI TỔ CHỨC, QUẢN LÝ BẢO HIỂM XÃ HỘI
- Điều 93. Cơ quan bảo hiểm xã hội
- Điều 94. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
- Điều 95. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
- Chương VII TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI
- Mục 1. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI
- Điều 96. Sổ bảo hiểm xã hội
- Điều 97. Hồ sơ đăng ký tham gia và cấp sổ bảo hiểm xã hội
- Điều 98. Điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội
- Điều 99. Giải quyết đăng ký tham gia và cấp sổ bảo hiểm xã hội
- Mục 2. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Mục này được hướng dẫn bởi Công văn 5435/BHXH-CSXH năm 2015
Mục này được hướng dẫn bởi Quyết định 636/QĐ-BHXH năm 2016 có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2016 - Điều 100. Hồ sơ hưởng chế độ ốm đau
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Quy định kèm theo Quyết định 636/QĐ-BHXH năm 2016 có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2016
Điều này được hướng dẫn bởi khoản 2.1 Điều 4 Quy trình ban hành kèm theo Quyết định 166/QĐ-BHXH năm 2019 có hiệu lực từ ngày 01/05/2019 - Điều 101. Hồ sơ hưởng chế độ thai sản
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định 636/QĐ-BHXH năm 2016 có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2016
Điều này được hướng dẫn bởi khoản 2.2 Điều 4 Quy trình ban hành kèm theo Quyết định 166/QĐ-BHXH năm 2019 có hiệu lực từ ngày 01/05/2019 - Điều 102. Giải quyết hưởng chế độ ốm đau, thai sản
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 và Điều 14 Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH nay được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/9/2021 - Điều 103. Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản
- Điều 104. Hồ sơ hưởng chế độ tai nạn lao động
- Điều 105. Hồ sơ hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp
- Điều 106. Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
- Điều 107. Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
- Điều 108. Hồ sơ hưởng lương hưu
Hồ sơ hưởng lương hưu đối với cán bộ xã được hướng dẫn bởi Điều 19 Quy định kèm theo Quyết định 636/QĐ-BHXH năm 2016 có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2016
Điều này được hướng dẫn bởi khoản 1.2.2 Điều 6 Quy trình ban hành kèm theo Quyết định 166/QĐ-BHXH năm 2019 có hiệu lực từ ngày 01/05/2019 - Điều 109. Hồ sơ hưởng bảo hiểm xã hội một lần
Giấy tờ xác định người bị bệnh được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội một lần được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 14/2016/TT-BYT có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Quy định kèm theo Quyết định 636/QĐ-BHXH năm 2016 có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2016
Điều này được hướng dẫn bởi khoản 1.2.3 Điều 6 Quy trình ban hành kèm theo Quyết định 166/QĐ-BHXH năm 2019 có hiệu lực từ ngày 01/05/2019 - Điều 110. Giải quyết hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần
- Điều 111. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất
- Điều 112. Giải quyết hưởng chế độ tử tuất
- Điều 113. Hồ sơ hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng đối với người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp và người bị Tòa án tuyên bố mất tích trở về
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 23 Quy định kèm theo Quyết định 636/QĐ-BHXH năm 2016 có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2016
Điều này được hướng dẫn bởi khoản 1.2.2 Điều 6 Quy trình ban hành kèm theo Quyết định 166/QĐ-BHXH năm 2019 có hiệu lực từ ngày 01/05/2019 - Điều 114. Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng đối với người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp, người bị Tòa án tuyên bố mất tích trở về
- Điều 115. Chuyển nơi hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội
- Điều 116. Giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội chậm so với thời hạn quy định
- Điều 117. Hồ sơ, trình tự khám giám định mức suy giảm khả năng lao động để giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội
- Chương VIII KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI
- Điều 118. Khiếu nại về bảo hiểm xã hội
- Điều 119. Trình tự giải quyết khiếu nại về bảo hiểm xã hội
- Điều 120. Tố cáo, giải quyết tố cáo về bảo hiểm xã hội
- Điều 121. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính, mức phạt và biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Chương III, Mục 1 Chương V Nghị định 28/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/4/2020
Điều này được hướng dẫn bởi Chương III và Điều 47, 48, 49, 51, 52, 54 Nghị định 12/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/01/2022. - Điều 122. Xử lý vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội
- Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 123. Quy định chuyển tiếp
Điều này được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định 115/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2016
Quy định chuyển tiếp về bảo hiểm xã hội bắt buộc được hướng dẫn bởi Chương IV Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 15/02/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH nay được sửa đổi bởi Khoản 27,28,29 Điều 1 Thông tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/9/2021 - Điều 124. Hiệu lực thi hành
- Điều 125. Quy định chi tiết
Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20/11/2014 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 58/2014/QH13
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 20-11-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-07-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2021
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
390/2017/LĐ-ST: Tranh chấp về trường hơp bị đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động Sơ thẩm Lao động
- 19422
- 133
Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động (Người sử dụng lao động)
Bị đơn khẳng định giữa hai bên không thỏa thuận ký kết bất kỳ hợp đồng lao động nào và bị đơn không đơn phương chấm dút hợp đồng lao động trái pháp luật với nguyên đơn nên bị đơn không đồng ý với các yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn vì: - Theo quy định của pháp luật, thỏa thuận thử việc không bắt buộc phải lập thành văn bản, hai bên đã thống nhất thỏa thuận thử việc thứ hai và nguyên đơn tiếp tục thử việc tại vị trí mới;
Tiếng anh