- LUẬT XÂY DỰNG
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựng
- Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 6. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng
- Điều 7. Chủ đầu tư
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 8. Giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng
- Điều 9. Bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng
- Điều 10. Chính sách khuyến khích trong hoạt động đầu tư xây dựng
- Điều 11. Hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng
- Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm
- Chương II QUY HOẠCH XÂY DỰNG
- Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 13. Quy hoạch xây dựng và căn cứ lập quy hoạch xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 28 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm o Khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 - Điều 14. Yêu cầu và nguyên tắc tuân thủ đối với quy hoạch xây dựng
- Điều 15. Rà soát quy hoạch xây dựng
- Điều 16. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng
- Điều 17. Hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng
- Điều 18. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng
- Điều 19. Kinh phí cho công tác lập quy hoạch xây dựng
- Điều 20. Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng
- Điều 21. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
- Mục 2. QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG
Chương này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 28 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Mục này bị bãi bỏ bởi Điểm o Khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 - Điều 22. Quy hoạch xây dựng vùng và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 28 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm o Khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 - Điều 23. Nhiệm vụ và nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 28 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm o Khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 - Mục 3. QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CHỨC NĂNG ĐẶC THÙ
Cụm từ “khu chức năng đặc thù” tại tên Mục này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 18 Điều 28 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Mục này bị bãi bỏ bởi Điểm o Khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 - Điều 24. Đối tượng và trách nhiệm lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 28 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm o Khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 - Điều 25. Các cấp độ quy hoạch xây dựng
- Điều 26. Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù
Cụm từ “khu chức năng đặc thù” tại Điều này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 18 Điều 28 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm o Khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 - Điều 27. Quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù
Cụm từ “khu chức năng đặc thù” tại Điều này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 18 Điều 28 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm o Khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 - Điều 28. Quy hoạch chi tiết xây dựng trong khu chức năng đặc thù
Cụm từ “khu chức năng đặc thù” tại Điều này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 18 Điều 28 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm o Khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 - Mục 4. QUY HOẠCH XÂY DỰNG NÔNG THÔN
Cụm từ “quy hoạch xây dựng nông thôn” tại tên Mục này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 18 Điều 28 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Mục này bị bãi bỏ bởi Điểm o Khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 - Điều 29. Đối tượng, cấp độ và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng nông thôn
Cụm từ “quy hoạch xây dựng nông thôn” tại Điều này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 18 Điều 28 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm o Khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 - Điều 30. Quy hoạch chung xây dựng xã
- Điều 31. Quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
- Mục 5. THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG
- Điều 32. Thẩm quyền thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
- Điều 33. Hội đồng thẩm định và nội dung thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
- Điều 34. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 28 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm o Khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 - Mục 6. ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH XÂY DỰNG
- Điều 35. Điều kiện điều chỉnh quy hoạch xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 28 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm o Khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 - Điều 36. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch xây dựng
- Điều 37. Các loại điều chỉnh quy hoạch xây dựng
- Điều 38. Trình tự điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng
- Điều 39. Trình tự điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 28 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm o Khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 - Mục 7. TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY HOẠCH XÂY DỰNG
- Điều 40. Công bố công khai quy hoạch xây dựng
- Điều 41. Trách nhiệm tổ chức công bố công khai quy hoạch xây dựng
- Điều 42. Hình thức công bố công khai quy hoạch xây dựng
- Điều 43. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 28 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm o Khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 - Điều 44. Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa
- Mục 8. QUẢN LÝ XÂY DỰNG THEO QUY HOẠCH XÂY DỰNG
- Điều 45. Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch xây dựng
- Điều 46. Giới thiệu địa điểm xây dựng
- Điều 47. Giấy phép quy hoạch xây dựng
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 19 Điều 28 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm o Khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 - Điều 48. Tổ chức quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng
- Chương III DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 49. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 50. Trình tự đầu tư xây dựng
- Điều 51. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng
- Mục 2. LẬP, THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
- Điều 52. Lập dự án đầu tư xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 53. Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
Điều này được bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 54. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
- Điều 55. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
- Điều 56. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 57. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 58. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 59. Thời gian thẩm định dự án đầu tư xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 60. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 61. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
- Mục 3. QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
- Điều 62. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 19 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 63. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
- Điều 64. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
- Điều 65. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Điều 66. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Điều 67. Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng
- Mục 4. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ, BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, NHÀ THẦU TƯ VẤN VÀ NGƯỜI QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
- Điều 68. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc lập và quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng
- Điều 69. Quyền và nghĩa vụ của ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Điều 70. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Điều 71. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 72. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư xây dựng
- Chương IV KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG
- Mục 1. KHẢO SÁT XÂY DỰNG
- Điều 73. Loại hình khảo sát xây dựng
- Điều 74. Yêu cầu đối với khảo sát xây dựng
- Điều 75. Nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
- Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong khảo sát xây dựng
- Điều 77. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu khảo sát xây dựng
- Mục 2. THIẾT KẾ XÂY DỰNG
- Điều 78. Quy định chung về thiết kế xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 23 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 79. Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng
- Điều 80. Nội dung chủ yếu của thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
- Điều 81. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm đ Khoản 1 Điều 39 Luật Kiến trúc 2019 có hiệu lực từ ngày 01/07/2020
- Điều 82. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 24 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 83. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 25 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 84. Điều chỉnh thiết kế xây dựng
- Điều 85. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thiết kế xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 27 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 86. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
- Điều 87. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 28 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 88. Lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng
- Chương V GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
- Điều 89. Đối tượng và các loại giấy phép xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 30 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 90. Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng
- Điều 91. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trong đô thị
- Điều 92. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến ngoài đô thị
- Điều 93. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
- Điều 94. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 33 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 95. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới
- Điều 96. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình
- Điều 97. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình
- Điều 98. Điều chỉnh giấy phép xây dựng
- Điều 99. Gia hạn giấy phép xây dựng
- Điều 100. Cấp lại giấy phép xây dựng
- Điều 101. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng
- Điều 102. Quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựng
- Điều 103. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
- Điều 104. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
- Điều 105. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng
- Điều 106. Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựng
- Chương VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- Mục 1. CHUẨN BỊ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- Điều 107. Điều kiện khởi công xây dựng công trình
- Điều 108. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
- Điều 109. Yêu cầu đối với công trường xây dựng
- Điều 110. Yêu cầu về sử dụng vật liệu xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 40 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Mục 2. THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- Điều 111. Yêu cầu đối với thi công xây dựng công trình
- Điều 112. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình
- Điều 113. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng
- Điều 114. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng
- Điều 115. An toàn trong thi công xây dựng công trình
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 43 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 116. Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình
- Điều 117. Di dời công trình xây dựng
- Điều 118. Phá dỡ công trình xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 44 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 119. Sự cố công trình xây dựng
- Mục 3. GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG, NGHIỆM THU, BÀN GIAO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
- Điều 120. Giám sát thi công xây dựng công trình
- Điều 121. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình
- Điều 122. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình
- Điều 123. Nghiệm thu công trình xây dựng
- Điều 124. Bàn giao công trình xây dựng
- Mục 4. BẢO HÀNH, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
- Điều 125. Bảo hành công trình xây dựng
- Điều 126. Bảo trì công trình xây dựng
- Điều 127. Dừng khai thác sử dụng công trình xây dựng
- Mục 5. XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ
- Điều 128. Công trình xây dựng đặc thù
- Điều 129. Xây dựng công trình bí mật nhà nước
- Điều 130. Xây dựng công trình theo lệnh khẩn cấp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 48 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 131. Xây dựng công trình tạm
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 49 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Chương VII CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
- Mục 1. QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
- Điều 132. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Điều 133. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Điều 134. Tổng mức đầu tư xây dựng
- Điều 135. Dự toán xây dựng
- Điều 136. Định mức, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng
Điều này được bổ sung bởi Khoản 51 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 137. Thanh toán, quyết toán dự án đầu tư xây dựng
- Mục 2. HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
- Điều 138. Quy định chung về hợp đồng xây dựng
- Điều 139. Hiệu lực của hợp đồng xây dựng
- Điều 140. Các loại hợp đồng xây dựng
- Điều 141. Nội dung hợp đồng xây dựng
- Điều 142. Hồ sơ hợp đồng xây dựng
- Điều 143. Điều chỉnh hợp đồng xây dựng
- Điều 144. Thanh toán hợp đồng xây dựng
- Điều 145. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng
- Điều 146. Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng
- Điều 147. Quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng
- Chương VIII ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
- Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng
Điều này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 1 Điều 39 Luật Kiến trúc 2019 có hiệu lực từ ngày 01/07/2020
- Điều 149. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Điều này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 1 Điều 39 Luật Kiến trúc 2019 có hiệu lực từ ngày 01/07/2020
- Điều 150. Điều kiện của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng
- Điều 151. Điều kiện của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng
- Điều 152. Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Điều 153. Điều kiện của tổ chức khảo sát xây dựng
- Điều 154. Điều kiện của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình
- Điều 155. Điều kiện của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng
- Điều 156. Điều kiện của tổ chức
- Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dựng công trình
- Điều 158. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập
- Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 58 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Chương IX TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
- Điều 160. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng
- Điều 161. Trách nhiệm của Chính phủ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 60 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 162. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
- Điều 163. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
- Điều 164. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
- Điều 165. Thanh tra xây dựng
- Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 166. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 167. Hiệu lực thi hành
- Điều 168. Quy định chi tiết
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 50/2014/QH13
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 18-06-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-07-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-02-2025
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 01-07-2025
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 01-07-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 của Quốc Hội
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (1)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (6)
- Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đ số 03/2016/QH14 ngày 22/11/2016 của Quốc Hội (22-11-2016)
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/06/2019 của Quốc Hội (13-06-2019)
- Luật Xây dựng sửa đổi số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020 của Quốc Hội (17-06-2020)
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30/11/2024 của Quốc Hội (30-11-2024)
- Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15 ngày 29/11/2024 của Quốc Hội (29-11-2024)
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23/11/2024 của Quốc Hội (23-11-2024)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (19)
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ hướng dẫn Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng (30-12-2024)
- Nghị định số 67/2023/NĐ-CP ngày 06/09/2023 của Chính phủ Quy định về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng (06-09-2023)
- Nghị định số 20/2022/NĐ-CP ngày 10/03/2022 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định 119/2015/NĐ-CP quy định về bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng (10-03-2022)
- Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng (30-06-2021)
- Nghị định số 50/2021/NĐ-CP ngày 01/04/2021 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định 37/2015/NĐ-CP quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng (01-04-2021)
- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (09-02-2021)
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ Hướng dẫn về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (26-01-2021)
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/08/2019 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định 37/2010/NĐ-CP về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định 44/2015/NĐ-CP hướng dẫn về quy hoạch xây dựng (30-08-2019)
- Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/08/2019 của Chính phủ Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (14-08-2019)
- Nghị định 53/2017/NĐ-CP quy định các giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng (08-05-2017)
- Nghị định 42/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng (05-04-2017)
- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng (30-06-2016)
- Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13/11/2015 của Chính phủ Quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng (13-11-2015)
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ Về quản lý dự án đầu tư xây dựng (18-06-2015)
- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (12-05-2015)
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/05/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng (06-05-2015)
- Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính phủ Hướng dẫn về hợp đồng xây dựng (22-04-2015)
- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/03/2015 của Chính phủ Về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Văn bản hết hiệu lực) (25-03-2015)
- Công văn số 3482/BXD-HĐXD ngày 30/12/2014 Thực hiện Luật Xây dựng 2014 (Tình trạng hiệu lực không xác định) (30-12-2014)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Tiếng anh