- LUẬT ĐẤU THẦU
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Áp dụng Luật đấu thầu, điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- 34. Người có thẩm quyền là người quyết định phê duyệt dự án hoặc người quyết định mua sắm theo quy định của pháp luật. Trường hợp lựa chọn nhà đầu tư, người có thẩm quyền là người đứng đầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
- Điều 5. Tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà đầu tư
- Điều 6. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 2 Nghị định 63/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 2 Nghị định 30/2015/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/5/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 2 Nghị định 25/2020/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 4 năm 2020 - Điều 7. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
- Điều 8. Thông tin về đấu thầu
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 và Điều 8 Nghị định 63/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 và Điều 5 Nghị định 30/2015/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/5/2015
Đăng tải, thời hạn đăng tải thông tin về đấu thầu được hướng dẫn bởi Điều 4, Điều 5 Nghị định 25/2020/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 4 năm 2020
Đăng tải, cung cấp thông tin về đấu thầu trên mạng được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 01/8/2022
Cung cấp, đăng tải thông tin đấu thầu trên hệ thống mạng đấu thầu được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 10/2022/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 10/2022/TT-BKHĐT nay được sửa đổi bởi Khoản 2, khoản 5 Điều 2 Thông tư 10/2024/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 26/07/2024 - Điều 9. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu
- Điều 10. Đồng tiền dự thầu
- Điều 11. Bảo đảm dự thầu
- Điều 12. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
- Điều 13. Chi phí trong đấu thầu
- Điều 14. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu
- Điều 15. Đấu thầu quốc tế
- Điều 16. Điều kiện đối với cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu
- Điều 17. Các trường hợp hủy thầu
- Điều 18. Trách nhiệm khi hủy thầu
- Điều 19. Đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương XI Nghị định 63/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định 30/2015/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/5/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 03/2016/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3, Khoản 2 Điều 4, Chương II, Điều 18, Điều 19 và Điều 21 Thông tư 04/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 3 năm 2019 - Chương 2. HÌNH THỨC, PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ VÀ TỔ CHỨC ĐẤU THẦU CHUYÊN NGHIỆP
- MỤC 1. HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ
- Điều 20. Đấu thầu rộng rãi
- Điều 21. Đấu thầu hạn chế
- Điều 22. Chỉ định thầu
Điều này được hướng dẫn bởi Chương VI Nghị định 30/2015/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/5/2015
- Điều 23. Chào hàng cạnh tranh
- Điều 24. Mua sắm trực tiếp
- Điều 25. Tự thực hiện
- Điều 26. Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
Điều này được hướng dẫn bởi Quyết định 17/2019/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 5 năm 2019
Lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt được hướng dẫn bởi Điều 26, Mục 3 Chương V Nghị định 25/2020/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 4 năm 2020 - Điều 27. Tham gia thực hiện của cộng đồng
- MỤC 2. PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ
- Điều 28. Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ
- Điều 29. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ
- Điều 30. Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ
- Điều 31. Phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ
- Mục 3: TỔ CHỨC ĐẤU THẦU CHUYÊN NGHIỆP
- Điều 32. Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp
- Chương 3. KẾ HOẠCH VÀ QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Chương này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 5 Luật sửa đổi Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự 2022 có hiệu lực kể từ ngày 01/03/2022 (hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 95 Luật Đấu thầu 2023 có hiệu lực từ ngày 01/01/2024)
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được hướng dẫn bởi Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2015 - Điều 33. Nguyên tắc lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- Điều 34. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- Điều 35. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với từng gói thầu
- Điều 36. Trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- Điều 37. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- Điều 38. Quy trình lựa chọn nhà thầu
Điều này được hướng dẫn bởi Chương III Nghị định 63/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2014
Lập báo cáo thẩm định trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu được hướng dẫn bởi Thông tư 19/2015/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2016 - Chương 4. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU, HỒ SƠ ĐỀ XUẤT; XÉT DUYỆT TRÚNG THẦU
- Điều 39. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp
- Điều 40. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
- Điều 41. Phương pháp đánh giá hồ sơ đề xuất
- Điều 42. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
- Điều 43. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp
- Chương 5. MUA SẮM TẬP TRUNG, MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN, MUA THUỐC, VẬT TƯ Y TẾ; CUNG CẤP SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
- MỤC 1. MUA SẮM TẬP TRUNG
- Điều 44. Quy định chung về mua sắm tập trung
- Điều 45. Thỏa thuận khung
- MỤC 2. MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN
- Điều 46. Điều kiện áp dụng
- Điều 47. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
- MỤC 3. MUA THUỐC, VẬT TƯ Y TẾ
- Điều 48. Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc, vật tư y tế
- Điều 49. Mua thuốc tập trung
- Điều 50. Ưu đãi trong mua thuốc
- Điều 51. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước trong đấu thầu thuốc, vật tư y tế
- Điều 52. Thanh toán chi phí mua thuốc, vật tư y tế
- MỤC 4. CUNG CẤP SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
- Điều 53. Hình thức lựa chọn nhà thầu
- Điều 54. Quy trình lựa chọn nhà thầu
- Chương 6. LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
- Điều 55. Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Nghị định 30/2015/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/5/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Nghị định 25/2020/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 4 năm 2020 - Điều 56. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 57. Trình, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Sơ tuyển nhà đầu tư được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II và Điều 82, Điều 83 Nghị định 30/2015/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/5/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 26, Chương VI Nghị định 25/2020/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 4 năm 2020 - Điều 58. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
- Điều 59. Xét duyệt trúng thầu trong lựa chọn nhà đầu tư
- Chương 7. LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ QUA MẠNG
- Điều 60. Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư qua mạng
Lựa chọn nhà thầu qua mạng được hướng dẫn bởi Chương VIII Nghị định 63/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2022
Lựa chọn nhà đầu tư qua mạng được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư 10/2022/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 10/2022/TT-BKHĐT nay được sửa đổi bởi Khoản 2 đến khoản 5 Điều 2 Thông tư 10/2024/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 26/07/2024 - Điều 61. Yêu cầu đối với hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
- Chương 8. HỢP ĐỒNG
- MỤC 1. HỢP ĐỒNG VỚI NHÀ THẦU
- Điều 62. Loại hợp đồng
- Điều 63. Hồ sơ hợp đồng
- Điều 64. Điều kiện ký kết hợp đồng
- Điều 65. Hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn
- Điều 66. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
- Điều 67. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng
- MỤC 2. HỢP ĐỒNG VỚI NHÀ ĐẦU TƯ
- Điều 68. Loại hợp đồng
- Điều 69. Hồ sơ hợp đồng
- Điều 70. Điều kiện ký kết hợp đồng
- Điều 71. Hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn
- Điều 72. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
- Chương 9. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ
- Điều 73. Trách nhiệm của người có thẩm quyền
- 6. Tổ chức kiểm tra, giám sát, theo dõi công tác đấu thầu, thực hiện hợp đồng.
- Điều 74. Trách nhiệm của chủ đầu tư
- Điều 75. Trách nhiệm của bên mời thầu
- Điều 76. Trách nhiệm của tổ chuyên gia
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định 30/2015/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/5/2015
- Điều 77. Trách nhiệm của nhà thầu, nhà đầu tư
- Điều 78. Trách nhiệm của tổ chức thẩm định
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 86 Nghị định 30/2015/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/5/2015
- Điều 79. Trách nhiệm của bên mời thầu tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
- Điều 80. Trách nhiệm của nhà thầu, nhà đầu tư tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
- Chương 10. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
- Điều 81. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu
- Điều 82. Trách nhiệm của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
- Điều 83. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 84. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các cấp
- Điều 85. Trách nhiệm của tổ chức vận hành hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
- Điều 86. Xử lý tình huống
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương XII Nghị định 63/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 87 Nghị định 30/2015/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/5/2015 - Điều 87. Thanh tra, kiểm tra và giám sát hoạt động đấu thầu
- Điều 88. Khiếu nại, tố cáo
- Chương 11. HÀNH VI BỊ CẤM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ ĐẤU THẦU
- Điều 89. Các hành vi bị cấm trong đấu thầu
- Điều 90. Xử lý vi phạm
- Chương 12. GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ VÀ TRANH CHẤP TRONG ĐẤU THẦU
- MỤC 1. GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG ĐẤU THẦU
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương XII Nghị định 63/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2014
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 88, Điều 89 và Điều 90 Nghị định 30/2015/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/5/2015 - Điều 91. Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu
- Điều 92. Quy trình giải quyết kiến nghị
- MỤC 2. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG ĐẤU THẦU TẠI TÒA ÁN
- Điều 93. Nguyên tắc giải quyết
- Điều 94. Quyền yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
- Chương 13. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Việc thực hiện hoạt động đấu thầu được hướng dẫn thực hiện bởi Công văn 4054/BKHĐT-QLĐT năm 2014
- Điều 95. Hiệu lực thi hành
- Điều 96. Quy định chi tiết
Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 43/2013/QH13
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 26-11-2013
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-07-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-01-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 01-03-2022
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3471 ngày (9 năm 6 tháng 6 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh