- LUẬT BẢO VỆ VÀ KIỂM DỊCH THỰC VẬT
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc hoạt động bảo vệ và kiểm dịch thực vật
- Điều 5. Chính sách của Nhà nước về hoạt động bảo vệ và kiểm dịch thực vật
- Điều 6. Thông tin và tuyên truyền về bảo vệ và kiểm dịch thực vật
- Điều 7. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Chính phủ, các bộ
- Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
- Điều 9. Hệ thống cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật
- Điều 10. Vai trò của các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
- Điều 11. Hợp tác quốc tế về bảo vệ và kiểm dịch thực vật
- Điều 12. Phí, lệ phí về bảo vệ và kiểm dịch thực vật
- Điều 13. Hành vi bị cấm
- Chương 2. PHÒNG, CHỐNG SINH VẬT GÂY HẠI THỰC VẬT
- Điều 14. Yêu cầu phòng, chống sinh vật gây hại thực vật
- Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của chủ thực vật
- Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật
- Điều 17. Công bố dịch hại thực vật
- Điều 18. Tổ chức chống dịch hại thực vật
- Điều 19. Công bố hết dịch hại thực vật
- Điều 20. Dự trữ và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật thuộc Danh mục hàng dự trữ quốc gia
- Điều 21. Kinh phí chống dịch hại thực vật
- Điều 22. Nội dung hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật
- Điều 23. Điều kiện hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật
- Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật
- Chương 3. KIỂM DỊCH THỰC VẬT
- Điều 25. Quy định về kiểm dịch thực vật
- Điều 26. Yêu cầu đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu
- Điều 27. Phân tích nguy cơ dịch hại
- Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu
- Điều 29. Kiểm dịch thực vật nhập khẩu
- Điều 30. Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu
- Điều 31. Kiểm dịch thực vật xuất khẩu
- Điều 32. Kiểm dịch thực vật quá cảnh
- Điều 33. Trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
- Điều 34. Xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh
- Điều 35. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu; cấm xuất khẩu, nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Điều 36. Hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Điều 37. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Điều 38. Hồ sơ, trình tự, thủ tục và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Điều 39. Hồ sơ, trình tự và thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Điều 40. Hiệu lực của Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Điều 41. Thu hồi Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Điều 43. Kiểm dịch thực vật nội địa
- Điều 44. Trách nhiệm của cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật trong hoạt động kiểm dịch thực vật
- Điều 45. Nhiệm vụ và quyền hạn của công chức kiểm dịch thực vật
- Điều 46. Quy định trang phục đối với công chức kiểm dịch thực vật
- Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Chương 4. QUẢN LÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
- MỤC 1. QUẢN LÝ THUỐC VÀ ĐĂNG KÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
- Điều 48. Quy định chung về quản lý thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 49. Thuốc bảo vệ thực vật không được đăng ký hoặc bị loại khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam
- Điều 50. Tổ chức, cá nhân được đăng ký thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam
- Điều 51. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 52. Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 53. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 54. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
- MỤC 2. KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
- Điều 55. Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 56. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 57. Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 58. Thu hồi Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 59. Điều kiện đối với tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
- MỤC 3. SẢN XUẤT, BUÔN BÁN, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU, VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, QUẢNG CÁO, BAO GÓI, GHI NHÃN VÀ SỬ DỤNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
- Điều 61. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 63. Điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 65. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 66. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 67. Nhập khẩu, xuất khẩu thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 68. Vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 69. Bảo quản thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 70. Quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 71. Bao gói, nhãn thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 72. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
- MỤC 4. THU HỒI, TIÊU HỦY, THU GOM VÀ XỬ LÝ BAO GÓI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT SAU SỬ DỤNG
- Điều 73. Thu hồi thuốc bảo vệ thực vật trên thị trường, xử lý thuốc bảo vệ thực vật bị thu hồi
- Điều 74. Tiêu hủy thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 75. Thu gom và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng
- Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 76. Hiệu lực thi hành
- Điều 77. Quy định chi tiết
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013 của Quốc Hội
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (20)
- Thông tư số 14/2024/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Về Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam (31-10-2024)
- Thông tư số 04/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Về Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt Nam (15-08-2023)
- Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Sửa đổi các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi (10-01-2022)
- Thông tư số 19/2021/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Về Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam (28-12-2021)
- Thông tư số 15/2021/TT-BNNPTNT ngày 06/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi Thông tư 05/2015/TT-BNNPTNT quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (06-12-2021)
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/05/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp (17-05-2021)
- Thông tư số 06/2020/TT-BNNPTNT ngày 24/04/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi Điều 2 Thông tư 10/2019/TT-BNNPTNT về Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam (24-04-2020)
- Thông tư số 10/2019/TT-BNNPTNT ngày 20/09/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Về Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam (20-09-2019)
- Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam (28-12-2018)
- Thông tư số 231/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực bảo vệ thực vật (11-11-2016)
- Nghị định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06/05/2016 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật (06-05-2016)
- Thông tư số 48/2015/TT-BNNPTNT ngày 16/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn chi tiết điều kiện hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật (Văn bản hết hiệu lực) (16-12-2015)
- Thông tư số 30/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/09/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu và thẻ công chức kiểm dịch thực vật (08-09-2015)
- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/06/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật (08-06-2015)
- Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (12-02-2015)
- Nghị định số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật (04-12-2014)
- Thông tư số 36/2014/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Về quy trình phân tích nguy cơ dịch hại đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam (31-10-2014)
- Thông tư số 35/2014/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Về Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt Nam (31-10-2014)
- Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (30-10-2014)
- Thông tư số 30/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/09/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Về Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam (05-09-2014)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Tiếng anh