- LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ:
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Điều 7. Giới hạn quyền sở hữu trí tuệ
- Điều 8. Chính sách của Nhà nước về sở hữu trí tuệ
- Điều 25. Các trường hợp sử dụng tác phẩm đã công bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao
- Điều 26. Các trường hợp sử dụng tác phẩm đã công bố không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận bút, thù lao
- Điều 27. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả
- Điều 30. Quyền của nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình
- Điều 33. Các trường hợp sử dụng quyền liên quan không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận bút, thù lao
- Điều 41. Chủ sở hữu quyền tác giả là người được chuyển giao quyền
- Điều 42. Chủ sở hữu quyền tác giả là Nhà nước
- Điều 2
- Điều 154. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
- Điều 157. Tổ chức, cá nhân được bảo hộ quyền đối với giống cây trồng
- Điều 163. Tên của giống cây trồng
Điều này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 65 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Quy định về thẩm định tên giống cây trồng được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định 88/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010 - Điều 165. Đăng ký quyền đối với giống cây trồng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 66 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Trình tự thủ tục xác lập quyền đối với giống cây trồng được hướng dẫn bởi Chương 2 Nghị định 88/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010 - Điều 187. Mở rộng quyền của chủ bằng bảo hộ
- Điều 194. Chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng
Điều này được hướng dẫn từ Điều 25 đến Điều 27 Nghị định 88/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010
Đăng ký chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định 79/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/11/2023 - Điều 201. Giám định về sở hữu trí tuệ
- Điều 218. Thủ tục áp dụng biện pháp tạm dừng làm thủ tục hải quan
- Điều 2 Thay cụm từ “Bộ Văn hóa - Thông tin” bằng cụm từ “Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại các khoản 2, 3 và 5 Điều 11, điểm a khoản 2 Điều 50, khoản 4 Điều 51 của Luật sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11. Thay cụm từ “Bộ Văn hóa - Thông tin” bằng cụm từ “Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại các Thay cụm từ “Bộ Văn hóa - Thông tin” bằng cụm từ “Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại các Thay cụm từ “Bộ Văn hóa - Thông tin” bằng cụm từ “Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại các Thay cụm từ “Bộ Văn hóa - Thông tin” bằng cụm từ “Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại các Thay cụm từ “Bộ Văn hóa - Thông tin” bằng cụm từ “Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại các Thay cụm từ “Bộ Văn hóa - Thông tin” bằng cụm từ “Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại các Thay cụm từ “Bộ Văn hóa - Thông tin” bằng cụm từ “Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại các Thay cụm từ “Bộ Văn hóa - Thông tin” bằng cụm từ “Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại các Thay cụm từ “Bộ Văn hóa - Thông tin” bằng cụm từ “Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại các Thay cụm từ “Bộ Văn hóa - Thông tin” bằng cụm từ “Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại các Thay cụm từ “Bộ Văn hóa - Thông tin” bằng cụm từ “Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại các
- Điều 3
MỤC LỤC
Tiếng anh