- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện ảnh
- 1. Khoản 2 Điều 13 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 1. Khoản 2 Điều 13 được sửa đổi, bổ sung
- 2. Điểm b khoản 2 và điểm c khoản 3 Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 5 Điều 75 Luật Đầu tư 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- 3. Bãi bỏ khoản 3 Điều 15
- 4. Khoản 3 Điều 24 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- 5. Điều 25 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- 6. Khoản 2 Điều 28 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- 7. Khoản 2 Điều 29 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- 8. Điểm a khoản 1, khoản 3 và khoản 5 Điều 30 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- 9. Khoản 3 Điều 33 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- 10. Khoản 1 Điều 35 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- 11. Khoản 3 Điều 37 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- 12. Điểm b và điểm c khoản 1 Điều 38 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- 13. Điểm c khoản 1 Điều 39 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- 14. Bổ sung khoản 4 Điều 39
- 15. Khoản 2 Điều 40 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- 16. Điểm d khoản 1 Điều 41, điểm a và điểm b khoản 2 Điều 41 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- 17. Khoản 2 và khoản 3 Điều 42 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- 18. Khoản 4 Điều 46 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- 19. Khoản 1 Điều 48 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- 20. Khoản 6 Điều 49 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- 21. Các khoản 1, 5 và 7 Điều 50 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- 22. Khoản 1 Điều 51 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- 23. Khoản 6 Điều 52 được sửa đổi, bổ sung được sửa đổi, bổ sung
- Điều 2
- Điều 3
Luật Điện ảnh sửa đổi số 31/2009/QH12 ngày 18/06/2009 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 31/2009/QH12
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 18-06-2009
- Ngày có hiệu lực: 01-10-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2021
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2023
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4840 ngày (13 năm 3 tháng 5 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2023
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh