- LUẬT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Phân loại và cấp quản lý hành chính đô thị
- Điều 5. Nguyên tắc tuân thủ quy hoạch đô thị
- Điều 6. Yêu cầu đối với quy hoạch đô thị
- Điều 7. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị
- Điều 8. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc tham gia ý kiến và giám sát hoạt động quy hoạch đô thị
- Điều 9. Lưu trữ, lưu giữ hồ sơ đồ án quy hoạch đô thị
- Điều 10. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 6 Điều 75 Luật Đầu tư 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương 2 Nghị định 37/2010/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2010
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 37/2010/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2019 - Điều 11. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương 2 Nghị định 37/2010/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2010
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 37/2010/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 2, Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2019 - Điều 12. Kinh phí cho công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị
- Điều 13. Nội dung quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị
- Điều 14. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị
- Điều 15. Thanh tra quy hoạch đô thị
- Điều 16. Các hành vi bị cấm
- Chương II LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
- Mục 1. TỔ CHỨC LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
- Điều 17. Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia
- Điều 18. Các loại quy hoạch đô thị
- Điều 19. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch đô thị
- Mục 2. LẤY Ý KIẾN VỀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
- Điều 20. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch đô thị
- Điều 21. Hình thức, thời gian lấy ý kiến
- Mục 3. NHIỆM VỤ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
- Điều 22. Yêu cầu đối với nhiệm vụ quy hoạch đô thị
- Điều 23. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch đô thị
- Mục 4. LẬP ĐỒ ÁN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
- Điều 24. Căn cứ lập đồ án quy hoạch đô thị
- Điều 25. Đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc trung ương
- Điều 26. Đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xã
- Điều 27. Đồ án quy hoạch chung thị trấn
- Điều 28. Đồ án quy hoạch chung đô thị mới
- Điều 29. Đồ án quy hoạch phân khu
- Điều 30. Đồ án quy hoạch chi tiết
- Điều 31. Lập quy hoạch để cải tạo, chỉnh trang đô thị; phát triển khu đô thị mới và trục đường mới trong đô thị
- Điều 32. Thiết kế đô thị
- Điều 33. Nội dung thiết kế đô thị
- Điều 34. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị
- Điều 35. Nội dung Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị
- Mục 5. QUY HOẠCH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
- Điều 36. Đối tượng của quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Điều 37. Nội dung quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Điều 38. Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật
- Mục 6. ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC TRONG QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
- Điều 39. Nội dung đánh giá môi trường chiến lược
- Điều 40. Thẩm định nội dung đánh giá môi trường chiến lược
- Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
- Điều 41. Cơ quan thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
- Điều 42. Hội đồng thẩm định
- Điều 43. Nội dung thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
- Điều 44. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
- Điều 45. Hình thức và nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
- Chương IV ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
- Điều 46. Rà soát quy hoạch đô thị
- Điều 47. Điều kiện điều chỉnh quy hoạch đô thị
- Điều 48. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch đô thị
- Điều 49. Các loại điều chỉnh quy hoạch đô thị
- Điều 50. Trình tự tiến hành điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị
- Điều 51. Trình tự tiến hành điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị
- Điều 52. Điều chỉnh đối với một lô đất trong khu vực quy hoạch
- Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ THEO QUY HOẠCH
- Mục 1. TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
- Điều 53. Công bố công khai quy hoạch đô thị
- Điều 54. Trách nhiệm công bố công khai quy hoạch đô thị
- Điều 55. Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị
- Điều 56. Cấp chứng chỉ quy hoạch
- Điều 57. Cắm mốc giới theo quy hoạch đô thị
- Mục 2. QUẢN LÝ KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC, CẢNH QUAN ĐÔ THỊ
- Điều 58. Nguyên tắc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
- Điều 59. Trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
- Điều 60. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị
Điều này được bãi bỏ bởi Điểm c Khoản 2 Điều 39 Luật Kiến trúc 2019 có hiệu lực từ ngày 01/07/2020
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 3 Nghị định 38/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2010 - Mục 3. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐÔ THỊ THEO QUY HOẠCH
- Điều 61. Nguyên tắc quản lý và sử dụng đất đô thị
- Điều 62. Chuẩn bị quỹ đất để phát triển đô thị theo quy hoạch
- Mục 4. QUẢN LÝ XÂY DỰNG HỆ THỐNG CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG VÀ KHÔNG GIAN NGẦM ĐÔ THỊ THEO QUY HOẠCH
- Điều 63. Quản lý đất dành cho xây dựng hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Điều 64. Quản lý xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị đối với các đô thị cũ, đô thị cải tạo
- Điều 65. Quản lý xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị trong đô thị mới, khu đô thị mới
- Điều 66. Quản lý không gian ngầm
- Điều 67. Quản lý xây dựng công trình ngầm
- Điều 68. Quản lý cây xanh, công viên, cảnh quan tự nhiên và mặt nước
- Mục 5. QUẢN LÝ XÂY DỰNG THEO QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
- Điều 69. Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch đô thị
- Điều 70. Giới thiệu địa điểm
- Điều 71. Giấy phép quy hoạch
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 15 Điều 29 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 có hiệu lực từ ngày 01/01/2019
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 37/2010/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2010
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 37/2010/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2019 - Điều 72. Quản lý phát triển đô thị mới, khu đô thị mới
- Điều 73. Quản lý cải tạo đô thị theo quy hoạch
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 74. Hiệu lực thi hành
- Điều 75. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 76. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/06/2009 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 30/2009/QH12
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 17-06-2009
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-07-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-01-2021
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh