- LUẬT HÓA CHẤT
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Áp dụng pháp luật
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Điều 5. Nguyên tắc hoạt động hóa chất
- Điều 6. Chính sách của Nhà nước về hoạt động hóa chất
- Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động hóa chất
- Chương 2: PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT
- Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch công nghiệp hóa chất
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 5 Điều 7 Luật số 28/2018/QH14 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2019
- Điều 9. Trách nhiệm xây dựng quy hoạch công nghiệp hóa chất
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 5 Điều 7 Luật số 28/2018/QH14 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2019
- Điều 10. Yêu cầu đối với dự án sản xuất, kinh doanh hóa chất
- Chương 3: SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT
- Điều 11. Trách nhiệm bảo đảm an toàn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất
- Điều 12. Yêu cầu về cơ sở vật chất - kỹ thuật trong sản xuất, kinh doanh hóa chất
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5, 6, 7 Thông tư 28/2010/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2010
Yêu cầu chung để đảm bảo an toàn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Nghị định 113/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 11 năm 2017 - Điều 13. Yêu cầu về chuyên môn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất
- Điều 14. Sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 108/2008/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/11/2008
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7, 8, 9, 10, 11 Nghị định 108/2008/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/11/2008
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 26/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011
Điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành y tế được hướng dẫn bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 26/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011
Sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Nghị định 113/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 11 năm 2017
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 113/2017/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 3, 4 Điều 8, Điều 9 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 3 năm 2020
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 113/2017/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi khoản 2, khoản 3 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 - Điều 15. Sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 108/2008/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/11/2008
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định 108/2008/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/11/2008
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 26/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011
Sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương II Nghị định 113/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 11 năm 2017
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 113/2017/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi khoản 7, 8 Điều 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 - Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận, Giấy phép
Thủ tục cấp và thời hạn của Giấy chứng nhận được hướng dẫn bởi Điều 14, 15 Thông tư 28/2010/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2010
Thủ tục cấp và Thời hạn của Giấy phép được hướng dẫn bởi Điều 22, 23 Thông tư 28/210/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2010 - Điều 17. Nội dung Giấy chứng nhận, Giấy phép
- Điều 18. Bổ sung, thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy phép
Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung; cấp lại Giấy chứng nhận được hướng dẫn bởi Điều 12, 13 Thông tư 28/2010/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2010
Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung; cấp lại Giấy phép được hướng dẫn bởi Điều 20, 21 Thông tư 28/210/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2010 - Điều 19. Hóa chất thuộc Danh mục hóa chất cấm
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 108/2008/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/11/2008
- Điều 20. Vận chuyển hóa chất nguy hiểm
- Điều 21. Cất giữ, bảo quản hóa chất nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh hóa chất
- Điều 22. Khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 108/2008/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/11/2008
Trách nhiệm thực hiện thiết lập khoảng cách an toàn được hướng dẫn bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 26/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định 113/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 11 năm 2017 - Điều 23. Kiểm soát mua, bán hóa chất độc
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 26/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 39 Thông tư 28/2010/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2010 - Điều 24. Xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, vận chuyển quá cảnh hóa chất
- Điều 25. Xử lý, thải bỏ hóa chất tồn dư, chất thải và dụng cụ chứa hóa chất
- Điều 26. Quảng cáo hóa chất
- Chương 4: PHÂN LOẠI, GHI NHÃN, BAO GÓI VÀ PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT
- Điều 27. Phân loại, ghi nhãn hóa chất
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1, Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 - Điều 28. Bao gói hóa chất
- Điều 29. Phiếu an toàn hóa chất
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 40 Thông tư 28/2010/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 24 Nghị định 113/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 11 năm 2017
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 113/2017/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi khoản 13 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 - Chương 5: SỬ DỤNG HÓA CHẤT
- Điều 30. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất để sản xuất sản phẩm, hàng hóa
- Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất nguy hiểm để sản xuất các sản
- Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất cho mục đích tiêu dùng
- Điều 33. Sử dụng hóa chất cho thí nghiệm, nghiên cứu khoa học
- Điều 34. Cất giữ, bảo quản hóa chất nguy hiểm trong sử dụng
- Điều 35. Xử lý hóa chất bị thải bỏ trong sử dụng
- Chương 6: PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
Việc quản lý Biện pháp hoặc Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được hướng dẫn bởi Điều 38 Thông tư 28/2010/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2010
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 3 Nghị định 113/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 11 năm 2017
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 113/2017/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi khoản 10,11 Điều 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 - Điều 36. Phòng ngừa sự cố hóa chất
- Điều 37. Trang thiết bị, lực lượng ứng phó sự cố hóa chất
- Điều 38. Danh mục hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 108/2008/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/11/2008
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 26/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011 - Điều 39. Nội dung Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 32 Thông tư 28/2010/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2010
Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017 - Điều 40. Hồ sơ, trình tự thủ tục phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
- Điều 41. Thẩm quyền phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
- Điều 42. Trách nhiệm phối hợp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
- Chương 7: KHAI BÁO, ĐĂNG KÝ VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN HÓA CHẤT
- Điều 43. Khai báo hóa chất
Danh mục hóa chất phải khai báo được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 108/2008/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/11/2008
Thủ tục khai báo hóa chất được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định 108/2008/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/11/2008
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 26/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011
Thủ tục khai báo hóa chất được hướng dẫn bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 26/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011
Khai báo hóa chất sản xuất, nhập khẩu được hướng dẫn bởi Chương V Nghị định 113/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 11 năm 2017
Khai báo hóa chất nhập khẩu được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 113/2017/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi khoản 14,15 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 - Điều 44. Đăng ký hóa chất mới
- Điều 45. Tổ chức đánh giá hóa chất mới
- Điều 46. Quản lý hoạt động liên quan đến hóa chất mới
- Điều 47. Cung cấp thông tin về hóa chất độc, hóa chất nguy hiểm
- Điều 48. Thông tin về đặc tính nguy hiểm mới của hóa chất
- Điều 49. Nghĩa vụ cung cấp thông tin
- Điều 50. Bảo mật thông tin
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định 108/2008/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/11/2008
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 43 Thông tư 28/2010/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2010 - Điều 51. Sử dụng thông tin bảo mật
- Điều 52. Báo cáo sản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất thuộc Danh mục hóa chất cấm
- Điều 53. Lưu trữ thông tin hóa chất nguy hiểm
- Điều 54. Thời hạn lưu giữ các báo cáo
- Điều 55. Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định 108/2008/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/11/2008
- Chương 8: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ AN TOÀN CHO CỘNG ĐỒNG
- Điều 56. Trách nhiệm bảo vệ môi trường và an toàn cho cộng đồng
- Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ môi trường và an toàn cho cộng đồng
- Điều 58. Công khai thông tin về an toàn hóa chất
- Điều 59. Trách nhiệm xử lý hóa chất độc tồn dư, hóa chất, sản phẩm chứa hóa chất độc bị tịch thu
- Điều 60. Trách nhiệm xử lý hóa chất độc tồn dư của chiến tranh
- Điều 61. Bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong hoạt động hóa chất
- Chương 9: TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG HÓA CHẤT
- Điều 62. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất
- Điều 63. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất của Bộ Công thương
Việc đăng ký sử dung hóa chất được hướng dẫn bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 26/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 32/2017/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/12/2017
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 32/2017/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1, Khoản 1 Điều 2 Thông tư 17/2022/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 22/12/2022 - Điều 64. Trách nhiệm quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ liên quan trực tiếp đến hoạt động hóa chất
- Điều 65. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất của Ủy ban nhân dân các cấp
- Điều 66. Thanh tra về hoạt động hóa chất
- Điều 67. Xử lý vi phạm
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 49 Thông tư 28/2010/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2010
Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất được hướng dẫn bởi Nghị định 163/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2013
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động hóa chất được hướng dẫn bởi Nghị định 90/2009/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2009
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 163/2013/NĐ-CP được sửa đổi bởi Nghị định 115/2016/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2016 - Điều 68. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động hóa chất
- Chương 10 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 69. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 70. Hiệu lực thi hành
- Điều 71. Hướng dẫn thi hành
MỤC LỤC
Tiếng anh