- LUẬT CÁC CÔNG CỤ CHUYỂN NHƯỢNG
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Cơ sở phát hành công cụ chuyển nhượng
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Điều 5. Áp dụng Luật các công cụ chuyển nhượng và pháp luật có liên quan
- Điều 6. Áp dụng điều ước quốc tế và tập quán thương mại quốc tế trong quan hệ công cụ chuyển nhượng có yếu tố nước ngoài
- Điều 7. Các thời hạn liên quan đến công cụ chuyển nhượng
- Điều 8. Số tiền thanh toán trên công cụ chuyển nhượng
- Điều 9. Công cụ chuyển nhượng ghi trả bằng ngoại tệ
- Điều 10. Ngôn ngữ trên công cụ chuyển nhượng
- Điều 11. Chữ ký đủ ràng buộc nghĩa vụ
- Điều 12. Chữ ký giả mạo, chữ ký của người không được uỷ quyền
- Điều 13. Mất công cụ chuyển nhượng
- Điều 14. Hư hỏng công cụ chuyển nhượng
- Điều 15. Các hành vi bị cấm
- Chương II HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ
- Mục 1 PHÁT HÀNH HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ
- Điều 16. Nội dung của hối phiếu đòi nợ
- Điều 17. Nghĩa vụ của người ký phát
- Mục II CHẤP NHẬN HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ
- Điều 18. Xuất trình hối phiếu đòi nợ để yêu cầu chấp nhận
- Điều 19. Thời hạn chấp nhận
- Điều 20. Vi phạm nghĩa vụ xuất trình hối phiếu đòi nợ để yêu cầu chấp nhận
- Điều 21. Hình thức và nội dung chấp nhận
- Điều 22. Nghĩa vụ của người chấp nhận
- Điều 23. Từ chối chấp nhận
- Mục III BẢO LÃNH HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ
- Điều 24. Bảo lãnh hối phiếu đòi nợ
- Điều 25. Hình thức bảo lãnh
- Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của người bảo lãnh
- Mục IV CHUYỂN NHƯỢNG HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ
- Điều 27. Hình thức chuyển nhượng hối phiếu đòi nợ
- Điều 28. Hối phiếu đòi nợ không được chuyển nhượng
- Điều 29. Nguyên tắc chuyển nhượng
- Điều 30. Chuyển nhượng bằng ký chuyển nhượng
- Điều 31. Hình thức và nội dung ký chuyển nhượng
- Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của người ký chuyển nhượng
- Điều 33. Chuyển nhượng bằng chuyển giao.
- Điều 34. Quyền của người nhận chuyển nhượng hối phiếu đòi nợ bằng chuyển giao hoặc ký chuyển nhượng để trống
- Điều 35. Chiết khấu, tái chiết khấu hối phiếu đòi nợ
- Mục V CHUYỂN GIAO ĐỂ CẦM CỐ VÀ CHUYỂN GIAO ĐỂ NHỜ THU
- Điều 36. Quyền được cầm cố hối phiếu đòi nợ
- Điều 37. Chuyển giao hối phiếu đòi nợ để cầm cố
- Điều 38. Xử lý hối phiếu đòi nợ được cầm cố
- Điều 39. Nhờ thu qua người thu hộ
- Mục VI THANH TOÁN HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ
- Điều 40. Người thụ hưởng
- Điều 41. Quyền của người thụ hưởng
- Điều 42. Thời hạn thanh toán
- Điều 43. Xuất trình hối phiếu đòi nợ để thanh toán
- Điều 44. Thanh toán hối phiếu đòi nợ
- Điều 45. Từ chối thanh toán
- Điều 46. Hoàn thành thanh toán hối phiếu đòi nợ
- Điều 47. Thanh toán trước hạn
- Mục VII TRUY ĐÒI DO HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ KHÔNG ĐƯỢC CHẤP NHẬN HOẶC KHÔNG ĐƯỢC THANH TOÁN
- Điều 48. Quyền truy đòi
- Điều 49. Văn bản thông báo truy đòi
- Điều 50. Thời hạn thông báo
- Điều 51. Trách nhiệm của những người có liên quan
- Điều 52. Số tiền được thanh toán
- Chương III HỐI PHIẾU NHẬN NỢ
- Điều 53. Nội dung của hối phiếu nhận nợ
- Điều 54. Nghĩa vụ của người phát hành
- Điều 55. Nghĩa vụ của người chuyển nhượng lần đầu hối phiếu nhận nợ
- Điều 56. Hoàn thành thanh toán hối phiếu nhận nợ
- Điều 57. Bảo lãnh, chuyển nhượng, cầm cố, nhờ thu, thanh toán, truy đòi hối phiếu nhận nợ
- Chương IV SÉC
- Mục I CÁC NỘI DUNG CỦA SÉC VÀ KÝ PHÁT SÉC
- Điều 58. Các nội dung của séc
- Điều 59. Kích thước séc và việc bố trí vị trí các nội dung trên séc
- Điều 60. Ký phát séc
- Điều 61. Séc trả tiền vào tài khoản và séc trả tiền mặt
- Điều 62. Séc gạch chéo không ghi tên và séc gạch chéo có ghi tên
- Mục II CUNG ỨNG SÉC
- Điều 63. Cung ứng séc trắng
- Điều 64. In, giao nhận và bảo quản séc trắng
- Mục III CHUYỂN NHƯỢNG, NHỜ THU SÉC
- Điều 65. Chuyển nhượng séc
- Điều 66. Chuyển giao séc để nhờ thu séc
- Mục IV BẢO ĐẢM THANH TOÁN SÉC
- Điều 67. Bảo chi séc
- Điều 68. Bảo lãnh séc
- Mục V XUẤT TRÌNH VÀ THANH TOÁN SÉC
- Điều 69. Thời hạn xuất trình yêu cầu thanh toán séc và địa điểm xuất trình
- Điều 70. Xuất trình séc tại Trung tâm thanh toán bù trừ séc
- Điều 71. Thực hiện thanh toán
- Điều 72. Thanh toán séc đã được chuyển nhượng
- Điều 73. Đình chỉ thanh toán séc
- Điều 74. Từ chối thanh toán séc
- Điều 75. Truy đòi séc do không được thanh toán
- Chương V KHỞI KIỆN, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 76. Khởi kiện của người thụ hưởng
- Điều 77. Khởi kiện của người có liên quan
- Điều 78. Thời hiệu khởi kiện
- Điều 79. Giải quyết tranh chấp
- Điều 80. Thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về công cụ chuyển nhượng
- Điều 81. Xử lý vi phạm
Hình thức và mức phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính về công cụ chuyển nhượng được hướng dẫn bởi Điều 29 Nghị định 96/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 12 năm 2014
Hình thức và mức phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính về công cụ chuyển nhượng được hướng dẫn bởi Điểm c Khoản 4 Điều 23, Điều 29 Nghị định 88/2019/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2019 - Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 82. Hiệu lực thi hành
- Điều 83. Hướng dẫn thi hành
MỤC LỤC
Tiếng anh