- LUẬT ĐẦU TƯ
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Chính sách về đầu tư
- Điều 5. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế
- Chương II BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
- Điều 6. Bảo đảm về vốn và tài sản
- Điều 7. Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
- Điều 8. Mở cửa thị trường, đầu tư liên quan đến thương mại
- Điều 9. Chuyển vốn, tài sản ra nước ngoài
- Điều 10. Áp dụng giá, phí, lệ phí thống nhất
- Điều 11. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách
- Điều 12. Giải quyết tranh chấp
- Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 3 Nghị định 108/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/10/2006
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 108/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 3 và 4 Điều 1 Nghị định 24/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2011 - Điều 13. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh
- Điều 14. Quyền tiếp cận, sử dụng nguồn lực đầu tư
- Điều 15. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư
- Điều 16. Quyền mua ngoại tệ
- Điều 17. Quyền chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư
- Điều 18. Thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Điều 19. Các quyền khác của nhà đầu tư
- Điều 20. Nghĩa vụ của nhà đầu tư
- Chương IV HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 2 Nghị định 108/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/10/2006
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 108/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Nghị định 24/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2011 - Điều 21. Các hình thức đầu tư trực tiếp
- Điều 22. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
- Điều 23. Đầu tư theo hợp đồng
- Điều 24. Đầu tư phát triển kinh doanh
- Điều 25. Góp vốn, mua cổ phần và sáp nhập, mua lại
- Điều 26. Đầu tư gián tiếp
- Chương V LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ĐẦU TƯ, ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 108/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/10/2006
- Mục 1 LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ĐẦU TƯ
- Điều 27. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư
- Điều 28. Địa bàn ưu đãi đầu tư
- Điều 29. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Điều 30. Lĩnh vực cấm đầu tư
- Điều 31. Ban hành danh mục các lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư, đầu tư có điều kiện
- Mục 2 ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
- Điều 32. Đối tượng và điều kiện ưu đãi đầu tư
- Điều 33. Ưu đãi về thuế
- Điều 34. Chuyển lỗ
- Điều 35. Khấu hao tài sản cố định
- Điều 36. Ưu đãi về sử dụng đất
- Điều 37. Ưu đãi đối với nhà đầu tư đầu tư vào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
- Điều 38. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư
- Điều 39. Trường hợp mở rộng ưu đãi
- Mục 3 HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- Điều 40. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ
- Điều 41. Hỗ trợ đào tạo
- Điều 42. Hỗ trợ và khuyến khích phát triển dịch vụ đầu tư
- Điều 43. Đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
- Điều 44. Thị thực xuất cảnh, nhập cảnh
- Chương VI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
- Mục 1 THỦ TỤC ĐẦU TƯ
Mục này được hướng dẫn bởi Chương 5 Nghị định 108/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/10/2006
- Điều 45. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước
- Điều 46. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
- Điều 47. Thẩm tra dự án đầu tư
- Điều 48. Thủ tục thẩm tra đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Điều 49. Thủ tục thẩm tra đối với dự án thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Điều 50. Thủ tục đầu tư gắn với thành lập tổ chức kinh tế
- Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư
- Điều 52. Thời hạn hoạt động của dự án có vốn đầu tư nước ngoài
- Điều 53. Trách nhiệm lập dự án, quyết định đầu tư, thẩm tra đầu tư
- Điều 54. Lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án có nhiều nhà đầu tư quan tâm
- Mục 2 TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Mục này được hướng dẫn bởi Chương 6 Nghị định 108/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/10/2006
- Điều 55. Thuê, giao nhận đất thực hiện dự án
- Điều 56. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
- Điều 57. Thực hiện dự án đầu tư có khai thác, sử dụng tài nguyên, khoáng sản
- Điều 58. Thực hiện dự án đầu tư có xây dựng
- Điều 59. Giám định máy móc, thiết bị
- Điều 60. Tiêu thụ sản phẩm tại thị trường Việt Nam
- Điều 61. Tài khoản ngoại tệ, tài khoản tiền đồng Việt Nam
- Điều 62. Bảo hiểm
- Điều 63. Thuê tổ chức quản lý
- Điều 64. Tạm ngừng dự án, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư
- Điều 65. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
- Điều 66. Bảo lãnh của Nhà nước cho một số công trình và dự án quan trọng
- Chương VII ĐẦU TƯ, KINH DOANH VỐN NHÀ NƯỚC
- Điều 67. Quản lý đầu tư, kinh doanh vốn nhà nước
- Điều 68. Đầu tư, kinh doanh vốn nhà nước vào tổ chức kinh tế
- Điều 69. Đầu tư của Nhà nước vào hoạt động công ích
- Điều 70. Đầu tư bằng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
- Điều 71. Tổ chức, cá nhân được giao quản lý dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước
- Điều 72. Thay đổi nội dung, hoãn, đình chỉ, hủy bỏ dự án đầu tư
- Điều 73. Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án
- Chương VIII ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Chương này được hướng dẫn tại Nghị định 78/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành 31/08/2006
- Điều 74. Đầu tư ra nước ngoài
- Điều 75. Lĩnh vực khuyến khích, cấm đầu tư ra nước ngoài
- Điều 76. Điều kiện đầu tư ra nước ngoài
- Điều 77. Quyền của nhà đầu tư ra nước ngoài
- Điều 78. Nghĩa vụ của nhà đầu tư ra nước ngoài
- Điều 79. Thủ tục đầu tư ra nước ngoài
- Chương IX QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 7 Nghị định 108/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/10/2006
- Điều 80. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư
- Điều 81. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư
- Điều 82. Quản lý đầu tư theo quy hoạch
- Điều 83. Xúc tiến đầu tư
- Điều 84. Theo dõi, đánh giá hoạt động đầu tư
- Điều 85. Thanh tra về hoạt động đầu tư
- Điều 86. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện
- Điều 87. Xử lý vi phạm
Xử phạt vi phạm hành chính được hướng dẫn bởi Nghị định 53/2007/NĐ-CP có hiệu lực thi hành 22/05/2007
Xử phạt vi phạm hành chính được hướng dẫn bởi Nghị định 155/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 53/2007/NĐ-CP được sửa đổi bởi Nghị định 62/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 08 năm 2010 - Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 88. Áp dụng pháp luật đối với các dự án đang thực hiện đầu tư trước khi Luật này có hiệu lực
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 86 Nghị định 108/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/10/2006
- Điều 89. Hiệu lực thi hành
Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 59/2005/QH11
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 29-11-2005
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3287 ngày (9 năm 0 tháng 2 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh