- LUẬT GIÁO DỤC CỦA QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỐ 38/2005/QH11 NGÀY 14 THÁNG 6 NĂM 2005
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Mục tiêu giáo dục
- Điều 3. Tính chất, nguyên lý giáo dục
- Điều 4. Hệ thống giáo dục quốc dân
- Điều 5. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục
- Điều 6. Chương trình giáo dục
Chương trình giáo dục, sách giáo khoa và giáo trình theo Điều này được hướng dẫn bởi Chương 2 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2, 3, 4 Điều 1 Nghị định 31/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 - Điều 7. Ngôn ngữ dùng trong nhà trường và cơ sở giáo dục khác; dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số; dạy ngoại ngữ
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
- Điều 8. Văn bằng, chứng chỉ
- Điều 9. Phát triển giáo dục
- Điều 10. Quyền và nghĩa vụ học tập của công dân
- Điều 11. Phổ cập giáo dục
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 2 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 31/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2011
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 20/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2014 - Điều 12. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
- Điều 13. Đầu tư cho giáo dục
- Điều 14. Quản lý nhà nước về giáo dục
- Điều 15. Vai trò và trách nhiệm của nhà giáo
- Điều 16. Vai trò và trách nhiệm của cán bộ quản lý giáo dục
- Điều 17. Kiểm định chất lượng giáo dục
Quy định về thi kiểm tra, tuyển sinh, công nhận tốt nghiệp được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 7 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 75/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 14, 15 Điều 1 Nghị định 31/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 - Điều 18. Nghiên cứu khoa học
- Điều 19. Không truyền bá tôn giáo trong nhà trường, cơ sở giáo dục khác
- Điều 20. Cấm lợi dụng các hoạt động giáo dục
- Chương II HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
- MỤC 1: GIÁO DỤC MẦM NON
- Điều 21. Giáo dục mầm non
- Điều 22. Mục tiêu của giáo dục mầm non
- Điều 23. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục mầm non
- Điều 24. Chương trình giáo dục mầm non
- Điều 25. Cơ sở giáo dục mầm non
Điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non được hướng dẫn bởi Chương II Nghị định 46/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 4 năm 2017
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 46/2017/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 1 đến 7 Điều 1, Điều 2 Nghị định 135/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 11 năm 2018 - MỤC 2: GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
- Điều 26. Giáo dục phổ thông
- Điều 27. Mục tiêu của giáo dục phổ thông
- Điều 28. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục phổ thông
- Điều 29. Chương trình giáo dục phổ thông, sách giáo khoa
- Điều 30. Cơ sở giáo dục phổ thông
- Điều 31. Xác nhận hoàn thành chương trình tiểu học và cấp văn bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông
- MỤC 3: GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 6 Điều 76 Luật Giáo dục nghề nghiệp 2014 có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2015
Tuyển sinh học nghề, hợp đồng học nghề được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương 5 Nghị định 139/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/01/2007
Chính sách đối với dạy nghề, trách nhiệm cơ quan quản lý nhà nước về dạy nghề được hướng dẫn bởi Chương 6, 7 Nghị định 139/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/01/2007 - Điều 32. Giáo dục nghề nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 2, 3, 4 Nghị định 139/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/01/2007
- Điều 33. Mục tiêu của giáo dục nghề nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 139/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/01/2007
- Điều 34. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục nghề nghiệp
- Điều 35. Chương trình, giáo trình giáo dục nghề nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 139/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/01/2007
- Điều 36. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 3 và 4 Nghị định 139/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/01/2007
- Điều 37. Văn bằng, chứng chỉ giáo dục nghề nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương 5 Nghị định 139/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/01/2007
- MỤC 4: GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
- Điều 38. Giáo dục đại học
- Điều 39. Mục tiêu của giáo dục đại học
- Điều 40. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục đại học
- Điều 41. Chương trình, giáo trình giáo dục đại học
- Điều 42. Cơ sở giáo dục đại học
Điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục đối với trường đại học được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương VI Nghị định 46/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 4 năm 2017
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 46/2017/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 33 đến 39 Điều 1, Điều 2 Nghị định 135/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 11 năm 2018 - Điều 43. Văn bằng giáo dục đại học
- MỤC 5: GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
- Điều 44. Giáo dục thường xuyên
- Điều 45. Yêu cầu về chương trình, nội dung, phương pháp giáo dục thường xuyên
- Điều 46. Cơ sở giáo dục thường xuyên
- Điều 47. Văn bằng, chứng chỉ giáo dục thường xuyên
- Chương III NHÀ TRƯỜNG VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục được hướng dẫn bởi các Điều 17, 18, 19 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 75/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 31/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 - MỤC 1: TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ TRƯỜNG
Mục này được bổ sung bởi Khoản 17 Điều 1 Luật giáo dục sửa đổi năm 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2010
Mục này được hướng dẫn bởi các Điều 25, 26, 27, 28 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Nghị định 75/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 31/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 - Điều 48. Nhà trường trong hệ thống giáo dục quốc dân
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 75/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 31/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 - Điều 49. Trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Luật giáo dục sửa đổi năm 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2010
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 125/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2012 - Điều 50. Thành lập nhà trường
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Luật giáo dục sửa đổi năm 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 75/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 31/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 - Điều 51. Thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập, đình chỉ hoạt động, sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Luật giáo dục sửa đổi năm 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2010
Điều này được hướng dẫn bởi các Điều 20, 21, 22, 23 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 75/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 7, 8, 9 Điều 1 Nghị định 31/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 - Điều 52. Điều lệ nhà trường
- Điều 53. Hội đồng trường
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 24 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
- Điều 54. Hiệu trưởng
- Điều 55. Hội đồng tư vấn trong nhà trường
- Điều 56. Tổ chức Đảng trong nhà trường
- Điều 57. Đoàn thể, tổ chức xã hội trong nhà trường
- MỤC 2: NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA NHÀ TRƯỜNG
- Điều 58. Nhiệm vụ và quyền hạn của nhà trường
- Điều 59. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường trung cấp, trường cao đẳng, trường đại học trong nghiên cứu khoa học, phục vụ xã hội
- Điều 60. Quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm của trường trung cấp, trường cao đẳng, trường đại học
- MỤC 3: CÁC LOẠI TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT
- Điều 61. Trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường dự bị đại học
- Điều 62. Trường chuyên, trường năng khiếu
- Điều 63. Trường, lớp dành cho người tàn tật, khuyết tật
- Điều 64. Trường giáo dưỡng
- MỤC 4: CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI TRƯỜNG DÂN LẬP, TRƯỜNG TƯ THỤC
- Điều 65. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường dân lập, trường tư thục
- Điều 66. Chế độ tài chính
- Điều 67. Quyền sở hữu tài sản, rút vốn và chuyển nhượng vốn
- Điều 68. Chính sách ưu đãi
- MỤC 5: TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
- Điều 69. Các cơ sở giáo dục khác
- Chương IV NHÀ GIÁO
- MỤC 1: NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN CỦA NHÀ GIÁO
- Điều 70. Nhà giáo
- Điều 71. Giáo sư, phó giáo sư
- Điều 72. Nhiệm vụ của nhà giáo
- Điều 73. Quyền của nhà giáo
- Điều 74. Thỉnh giảng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 24 Điều 1 Luật giáo dục sửa đổi năm 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 31 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006 - Điều 75. Các hành vi nhà giáo không được làm
- Điều 76. Ngày Nhà giáo Việt Nam
- MỤC 2: ĐÀO TẠO VÀ BỒI DƯỠNG NHÀ GIÁO
- Điều 77. Trình độ chuẩn được đào tạo của nhà giáo
- Điều 78. Trường sư phạm
- Điều 79. Nhà giáo của trường cao đẳng, trường đại học
- MỤC 3: CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO
- Điều 80. Bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 30 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Nghị định 75/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 31/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 - Điều 81. Tiền lương
- Điều 82. Chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 61/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 13/07/2006
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 61/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Nghị định 19/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2013 - Chương V NGƯỜI HỌC
- MỤC 1: NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN CỦA NGƯỜI HỌC
- Điều 83. Người học
- Điều 84. Quyền của trẻ em và chính sách đối với trẻ em tại cơ sở giáo dục mầm non
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 34 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
- Điều 85. Nhiệm vụ của người học
- Điều 86. Quyền của người học
- Điều 87. Nghĩa vụ làm việc có thời hạn theo sự điều động của Nhà nước
- Điều 88. Các hành vi người học không được làm
- MỤC 2: CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC
- Điều 89. Học bổng và trợ cấp xã hội
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 33 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 75/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 31/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 75/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị định 07/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2013 - Điều 90. Chế độ cử tuyển
- Điều 91. Tín dụng giáo dục
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 42 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
- Điều 92. Miễn, giảm phí dịch vụ công cộng cho học sinh, sinh viên
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 37 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
- Chương VI NHÀ TRƯỜNG, GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI
- Điều 93. Trách nhiệm của nhà trường
- Điều 94. Trách nhiệm của gia đình
- Điều 95. Quyền của cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh
- Điều 96. Ban đại diện cha mẹ học sinh
- Điều 97. Trách nhiệm của xã hội
- Điều 98. Quỹ khuyến học, Quỹ bảo trợ giáo dục
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 42 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
- Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC
- MỤC 1: NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC
- Điều 99. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục
- Điều 100. Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục
- MỤC 2: ĐẦU TƯ CHO GIÁO DỤC
- Điều 101. Các nguồn tài chính đầu tư cho giáo dục
- Điều 102. Ngân sách nhà nước chi cho giáo dục
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 41 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
- Điều 103. Ưu tiên đầu tư tài chính và đất đai xây dựng trường học
- Điều 104. Khuyến khích đầu tư cho giáo dục
- Điều 105. Học phí, lệ phí tuyển sinh
- Điều 106. Ưu đãi về thuế trong xuất bản sách giáo khoa, sản xuất thiết bị dạy học, đồ chơi
- MỤC 3: HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ GIÁO DỤC
- Điều 107. Hợp tác quốc tế về giáo dục
- Điều 108. Khuyến khích hợp tác về giáo dục với nước ngoài
- Điều 109. Khuyến khích hợp tác về giáo dục với Việt Nam
- Điều 110. Công nhận văn bằng nước ngoài
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
- MỤC 4 :THANH TRA GIÁO DỤC
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 85/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2006
Mục này được hướng dẫn bởi Nghị định 42/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 - Điều 111. Thanh tra giáo dục
- Điều 112. Quyền hạn, trách nhiệm của Thanh tra giáo dục
- Điều 113. Tổ chức, hoạt động của Thanh tra giáo dục
- Chương VIII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 114. Phong tặng danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú
- Điều 115. Khen thưởng đối với tổ chức, cá nhân có thành tích trong giáo dục
- Điều 116. Khen thưởng đối với người học
- Điều 117. Phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 32 Nghị định 75/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/08/2006
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 75/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 31/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 - Điều 118. Xử lý vi phạm
- Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 119. Hiệu lực thi hành
- Điều 120. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 ngày 14/06/2005 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 38/2005/QH11
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 14-06-2005
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-07-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2017
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2020
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 5295 ngày (14 năm 6 tháng 5 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2020
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh