- LUẬT DƯỢC CỦA QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỐ 34/2005/QH11 NGÀY 14 THÁNG 6 NĂM 2005
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Chính sách của Nhà nước về lĩnh vực dược
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 2 Nghị định 79/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/09/2006
- Điều 4. Dự trữ quốc gia về thuốc
- Điều 5. Quản lý nhà nước về giá thuốc
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 3 Nghị định 79/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/09/2006
- Điều 6. Cơ quan quản lý nhà nước về dược
- Điều 7. Thanh tra dược
- Điều 8. Hội và hiệp hội về dược
- Điều 9. Những hành vi bị nghiêm cấm
Hình thức, mức phạt đối với hành vi vi phạm hành chính về dược được hướng dẫn từ Điều 37 đến Điều 47 và Điều 49 Nghị định 176/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2013
Xử phạt vi phạm hành chính về sản xuất, kinh doanh, thông tin, quảng cáo thuốc được hướng dẫn bởi Chương 1, Mục 1 Chương 2 và Chương 3 Nghị định 93/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2011 - Chương 2: KINH DOANH THUỐC
- MỤC I: ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC
- Điều 10. Hình thức kinh doanh thuốc
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định 79/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/09/2006
- Điều 11. Điều kiện, thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc
Trình tự, thẩm quyền cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại, đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc được hướng dẫn bởi Khoản 12 Mục 2 Thông tư 02/2007/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 28/02/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2, 5 Điều 1 Thông tư 10/2013/TT-BYT có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 5 năm 2013 - Điều 12. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc
- Điều 13. Chứng chỉ hành nghề dược
Điều kiện và thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương 4 Nghị định 79/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/09/2006
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định số 79/2006/NĐ-CP được sửa đổi từ Khoản 1 đến Khoản 5 Điều 1 Nghị định 89/2012/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2012 - Điều 14. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc, Chứng chỉ hành nghề dược
- MỤC II: SẢN XUẤT THUỐC
- Điều 15. Quyền của cơ sở sản xuất thuốc
- Điều 16. Nghĩa vụ của cơ sở sản xuất thuốc
- Điều 17. Thuốc pha chế tại nhà thuốc, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
- Mục III: XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THUỐC
- Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp xuất khẩu, nhập khẩu thuốc
- Điều 19. Uỷ thác xuất khẩu, nhập khẩu thuốc
- Điều 20. Phạm vi nhập khẩu thuốc
- MỤC IV: BÁN BUÔN THUỐC
- Điều 21. Cơ sở bán buôn thuốc
- Điều 22. Quyền của cơ sở bán buôn thuốc
- Điều 23. Nghĩa vụ của cơ sở bán buôn thuốc
- MỤC V: BÁN LẺ THUỐC
- Điều 24. Cơ sở bán lẻ thuốc
- Điều 25. Điều kiện chuyên môn của chủ cơ sở bán lẻ thuốc, người bán lẻ thuốc
- Điều 26. Phạm vi hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc
- Điều 27. Quyền của người bán lẻ thuốc và của chủ cơ sở bán lẻ thuốc
- Điều 28. Nghĩa vụ của người bán lẻ thuốc và của chủ cơ sở bán lẻ thuốc
- MỤC VI: DỊCH VỤ BẢO QUẢN THUỐC
- Điều 29. Điều kiện đối với doanh nghiệp làm dịch vụ bảo quản thuốc
- Điều 30. Quyền của doanh nghiệp làm dịch vụ bảo quản thuốc
- Điều 31. Nghĩa vụ của doanh nghiệp làm dịch vụ bảo quản thuốc
- MỤC VII: DỊCH VỤ KIỂM NGHIỆM THUỐC
- Điều 32. Điều kiện đối với doanh nghiệp làm dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
- Điều 33. Quyền của doanh nghiệp làm dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
- Điều 34. Nghĩa vụ của doanh nghiệp làm dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
- Chương 3: ĐĂNG KÝ, LƯU HÀNH THUỐC
- Điều 35. Đăng ký thuốc
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 44/2014/TT-BYT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2015
Nội dung này được hướng dẫn bởi Thông tư 22/2009/TT-BYT có hiệu lực thi hành từ ngày 24/05/2010 - Điều 36. Lưu hành thuốc
- Điều 37. Nhãn thuốc lưu hành trên thị trường
- Điều 38. Thu hồi thuốc
- Chương 4 : THUỐC ĐÔNG Y VÀ THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU
- Điều 39. Trồng cây thuốc và chăn nuôi động vật làm thuốc
- Điều 40. Chất lượng của dược liệu
- Điều 41. Bảo quản dược liệu
- Điều 42. Bán thuốc đông y và thuốc từ dược liệu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
- Điều 43. Đăng ký thuốc, lưu hành thuốc đông y và thuốc từ dược liệu
- Điều 44. Sản xuất thuốc đông y và thuốc từ dược liệu
- Điều 45. Xuất khẩu, nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ thuốc đông y và thuốc từ dược liệu
- Chương 5: ĐƠN THUỐC VÀ SỬ DỤNG THUỐC
- Điều 46. Đơn thuốc
- Điều 47. Sử dụng thuốc
- Chương 6: CUNG ỨNG THUỐC TRONG CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
- Điều 48. Điều kiện cung ứng thuốc
- Điều 49. Bảo đảm cung ứng thuốc
- Điều 50. Pha chế thuốc trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
- Chương 7: THÔNG TIN, QUẢNG CÁO THUỐC
- Điều 51. Thông tin thuốc
- Điều 52. Quảng cáo thuốc
- Điều 53. Phạm vi quảng cáo thuốc
- Chương 8: THỬ THUỐC TRÊN LÂM SÀNG
Chương này được hướng dẫn bởi Thông tư 03/2012/TT-BYT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/3/2012
- Điều 54. Thuốc thử lâm sàng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 03/2012/TT-BYT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/3/2012
Điều kiện về thuốc thử lâm sàng được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 03/2012/TT-BYT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/3/2012 - Điều 55. Thuốc miễn thử lâm sàng hoặc miễn một số giai đoạn thử lâm sàng
- Điều 56. Điều kiện của người tham gia thử lâm sàng
- Điều 57. Quyền của người tham gia thử lâm sàng
- Điều 58. Quyền của tổ chức, cá nhân có thuốc thử lâm sàng
- Điều 59. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có thuốc thử lâm sàng
- Điều 60. Quyền của tổ chức nhận thử thuốc trên lâm sàng
- Điều 61. Nghĩa vụ của tổ chức nhận thử thuốc trên lâm sàng
- Điều 62. Các giai đoạn và thủ tục thử thuốc trên lâm sàng
- Chương 9: QUẢN LÝ THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC VÀ THUỐC PHÓNG XẠ
- Điều 63. Thuốc thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt
- Điều 64. Điều kiện kinh doanh, sử dụng thuốc thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt
- Điều 65. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh, pha chế, cấp phát thuốc thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt
- Chương 10: TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG THUỐC VÀ VIỆC KIỂM NGHIỆM THUỐC
- Điều 66. Tiêu chuẩn chất lượng thuốc
- Điều 67. Kiểm nghiệm thuốc
- Điều 68. Cơ sở kiểm nghiệm thuốc
- Điều 69. Cơ sở kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc
- Điều 70. Giải quyết khiếu nại về kết luận chất lượng thuốc
- Chương 11: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 71. Quy định chuyển tiếp
- Điều 72. Hiệu lực thi hành
- Điều 73. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
Luật Dược số 34/2005/QH11 ngày 14/06/2005 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 34/2005/QH11
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 14-06-2005
- Ngày có hiệu lực: 01-10-2005
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4110 ngày (11 năm 3 tháng 5 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh