- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1
- Điều 2
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 2 và 3 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004
- Điều 3
- Điều 4
- Điều 5
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004
- Điều 6
- Điều 7
- Điều 8
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004 - Chương 2: SỐ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ KHU VỰC BỎ PHIẾU
- Điều 9
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 và 7 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004
- Điều 10
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004
- Điều 11
- Điều 12
- Điều 13
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và HĐND sửa đổi 2010 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2011
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004 - Điều 14
- Chương 3: CÁC TỔ CHỨC PHỤ TRÁCH BẦU CỬ
Chương này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 2 Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và HĐND sửa đổi 2010 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2011
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 3 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004 - Điều 15
- Điều 16
- Điều 17
- Điều 18
- Điều 19
- Điều 20
- Điều 21
- Điều 22
- Chương 4: DANH SÁCH CỬ TRI
- Điều 23
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004
- Điều 24
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004
- Điều 25
- Điều 26
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004
- Điều 27
- Điều 28
- Chương 5: ỨNG CỬ VÀ HIỆP THƯƠNG, GIỚI THIỆU NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- Mục 1: ỨNG CỬ VÀ HỒ SƠ ỨNG CỬ
- Điều 29
- Điều 30
- Điều 31
- Mục 2: HIỆP THƯƠNG, GIỚI THIỆU NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- Điều 32
- Điều 33
- Điều 34
- Điều 35
- Điều 36
- Điều 37
- Điều 38
- Điều 39
- Mục 3: DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ỨNG CỬ
- Điều 40
- Điều 41
- Điều 42
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004
- Điều 43
- Mục 4: TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG BẦU CỬ
- Điều 44 Chính phủ chỉ đạo công tác thông tin, tuyên truyền và vận động bầu cử trong phạm vi cả nước. Hội đồng bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp chỉ đạo công tác thông tin, tuyên truyền và vận động bầu cử tại địa phương mình.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 2 Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và HĐND sửa đổi 2010 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2011
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004 - Điều 45
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004
- Điều 46
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17, 19 và 20 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004
- Điều 47
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004
- Chương 6: TRÌNH TỰ BẦU CỬ
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 6 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004
- Điều 48
- Điều 49
- Điều 50
- Điều 51
- Điều 52
- Điều 53
- Điều 54
- Chương 7: KẾT QUẢ BẦU CỬ
- Mục 1: VIỆC KIỂM PHIẾU
- Điều 55
- Điều 56
- Điều 57
- Điều 58
- Điều 59
- Mục 2: KẾT QUẢ BẦU CỬ Ở ĐƠN VỊ BẦU CỬ
- Điều 60
- Điều 61
- Mục 3: VIỆC BẦU CỬ THÊM VÀ BẦU CỬ LẠI
Mục này được hướng dẫn bởi Chương 7 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004
- Điều 62
- Điều 63
- Điều 64 Uỷ ban thường vụ Quốc hội huỷ bỏ cuộc bầu cử ở đơn vị bầu cử có những vi phạm pháp luật nghiêm trọng theo đề nghị của Chính phủ và quyết định ngày bầu cử lại ở đơn vị bầu cử đó.
- Điều 65
- Mục 4: TỔNG KẾT BẦU CỬ
- Điều 66
- Điều 67
- Chương 8: VIỆC BẦU CỬ BỔ SUNG ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 7 Nghị định 19/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/01/2004
- Điều 68
- Điều 69
- Điều 70
- Điều 71
- Điều 72
- Điều 73
- Điều 74
- Điều 75
- Chương 9: XỬ LÝ NHỮNG HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ BẦU CỬ
- Điều 76
- Điều 77
- Chương 10: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 78
- Điều 79
Luật Bầu cử Đại biểu Hội đồng nhân dân số 12/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 12/2003/QH11
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 26-11-2003
- Ngày có hiệu lực: 10-12-2003
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2011
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-09-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4283 ngày (11 năm 8 tháng 28 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-09-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Luật Bầu cử Đại biểu Hội đồng nhân dân số 12/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (3)
- Nghị quyết liên tịch số 02/2011/NQLT-UBTVQH-CP-ĐCTUBTWMTTQVN ngày 08/02/2011 giữa Ủy ban Thường vụ Quốc hội - Chính phủ-Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Tổ chức hội nghị lấy ý kiến của cử tri nơi công tác và cư trú về những người ứng cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân (08-02-2011)
- Nghị quyết liên tịch số 01/2011/NQLT-UBTVQH-CP-ĐCTUBTWMTTQVN ngày 08/02/2011 giữa Ủy ban Thường vụ Quốc hội - Chính phủ-Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Về Quy trình hiệp thương lựa chọn, giới thiệu những người ứng cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân (08-02-2011)
- Nghị định số 19/2004/NĐ-CP ngày 10/01/2004 của Chính phủ Hướng dẫn Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2003 (Văn bản hết hiệu lực) (10-01-2004)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Tiếng anh