- LUẬT VỀ TỔ CHỨC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ UỶ BAN NHÂN DÂN
- CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1:
- Điều 2:
- Điều 3:
- Điều 4
- Điều 5
- Điều 6
- Điều 7
- Điều 8
- Điều 9
- Điều 10
- CHƯƠNG II HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- MỤC 1 NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP TỈNH
- Điều 11
- Điều 12
- Điều 13
- Điều 14
- Điều 15
- Điều 16
- Điều 17
- Điều 18
- MỤC 2 NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
- Điều 19
- Điều 20
- Điều 21
- Điều 22
- Điều 23
- Điều 24
- Điều 25
- Điều 26
- Điều 27
- Điều 28
- MỤC 3 NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP XÃ
- Điều 29
- Điều 30
- Điều 31
- Điều 32
- Điều 33
- Điều 34
- Điều 35
- MỤC 4 ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- Điều 36
- Điều 37
- Điều 38
- Điều 39
- Điều 40
- Điều 41
- Điều 42
- Điều 43
- Điều 44
- Điều 45
- Điều 46
- Điều 47
- MỤC 5 KỲ HỌP HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- Điều 48
- Điều 49
- Điều 50
- Điều 51
- MỤC 6 THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- Điều 52
- Điều 53
- Điều 54
- Điều 55
- Điều 56
- CHƯƠNG III HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- MỤC 1 HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- Điều 57
- Điều 58
- Điều 59
- Điều 60
- Điều 61
- Điều 62
- Điều 63
- Điều 64
- Điều 65
- MỤC 2 GIÁM SÁT CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- Điều 66
- Điều 67
- Điều 68
- Điều 69
- Điều 70
- Điều 71
- Điều 72
- Điều 73
- MỤC 3 HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- Điều 74
- Điều 75
- Điều 76
- Điều 77
- Điều 78
- Điều 79
- Điều 80
- Điều 81
- CHƯƠNG IV UỶ BAN NHÂN DÂN
- MỤC 1 NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
- Điều 82
- Điều 83
- Điều 84
- Điều 85
- Điều 86
- Điều 87
- Điều 88
- Điều 89
- Điều 90
- Điều 91
- Điều 92
- Điều 93
- Điều 94
- Điều 95
- Điều 96
- MỤC 2 NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
- Điều 97
- Điều 98
- Điều 99
- Điều 100
- Điều 101
- Điều 102
- Điều 103
- Điều 104
- Điều 105
- Điều 106
- Điều 107
- Điều 108
- Điều 109
- Điều 110
- MỤC 3 NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
- Điều 111
- Điều 112
- Điều 113
- Điều 114:
- Điều 115
- Điều 116:
- Điều 117:
- Điều 118:
- MỤC 4 TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN
- Điều 119:
- Điều 120:
- Điều 121
- Điều 122: Số lượng thành viên của Uỷ ban nhân dân các cấp được quy định như sau:
Số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên ủy ban nhân dân được hướng dẫn bởi Nghị định 107/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/04/2004
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 107/2004/NĐ-CP được sửa đổi bởi Nghị định 82/2008/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 31/07/2008
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 107/2004/NĐ-CP được sửa đổi bởi Nghị định 36/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 23/05/2011 - Điều 123
- Điều 124
- Điều 125:
- Điều 126
- Điều 127
- MỤC 5 CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UỶ BAN NHÂN DÂN
- Điều 128
- Điều 129:
- Điều 130 Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân và hướng dẫn về tổ chức một số cơ quan chuyên môn để Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định phù hợp với đặc điểm riêng của địa phương.
Tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện được hướng dẫn bởi Nghị định 37/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/06/2014
Tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện được hướng dẫn bởi Nghị định 14/2008/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/02/2008
Tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được hướng dẫn bởi Nghị định 13/2008/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/03/2008
Tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được hướng dẫn bởi Nghị định 24/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/05/2014 - CHƯƠNG V TỔ CHỨC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ UỶ BAN NHÂN DÂN TRONG TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI CẤP HOẶC ĐỊA GIỚI CỦA CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
- Điều 131
- Điều 132
- Điều 133
- Điều 134
- Điều 135
- Điều 136
- Điều 137
- CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 138
- Điều 139
- Điều 140
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 11/2003/QH11
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 26-11-2003
- Ngày có hiệu lực: 10-12-2003
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2016
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4405 ngày (12 năm 0 tháng 25 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2016
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
03/2012/HC-GĐT Giám đốc thẩm Hành chính
- 1331
- 16
01/2012/HC-ST Sơ thẩm Hành chính
- 1918
- 16
Khiếu kiện quyết định hành chính về việc cưỡng chế thu hồi đất
05/2015/HC-ST Sơ thẩm Hành chính
- 1761
- 14
Khởi kiện quyết định hành chính về bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và cưỡng chế thu hồi đất
Người khởi kiện ông NĐ_Phạm Xuân Trà có ông Phạm Văn Tráng làm đại diện trình bày: Nhà và đất có số 9/25 khu phố 6, phường LT, quận TĐ, Thành phố HCM là của ông NĐ_Phạm Xuân Trà. Ngày 20/12/2013 BĐ_Ủy ban nhân dân quận TĐ ban hành quyết định số 7580/QĐ- ƯBND về việc chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ trong dự án mở rộng Quốc lộ 1, đoạn từ Nút giao thông TĐ (trạm 2) đến ranh tỉnh BD đối với nhà và đất của ông NĐ_Trà, không đồng ý với quyết định nêu trên ông NĐ_Trà khiếu nại và không đồng ý bàn giao nhà đất. Ngày 07/02/2014 BĐ_Ủy ban nhân dân quận TĐ ban hành quyết định 565/QĐ-UBND về việc cưỡng chế để thi hành quyết định số 3453/QĐ-ƯBND ngày 20/8/2003, quyết định số 2725/QĐ-UBND ngày 16/6/2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố HCM và quyết định số 7580/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của BĐ_Ủy ban nhân dân quận TĐ nên ngày 27/3/2014 ông NĐ_Trà đã tự nguyện bàn giao nhà đất cho dự án, ngày 26/3/2014 BĐ_Ủy ban nhân dân quận TĐ ban hành quyết định số 1701/QĐ- UBND về việc chi trả bổ sung tiền bồi thường, hỗ trợ đối với nhà đất số 9/25 của ông NĐ_Trà nhưng ông vẫn không đồng ý.
05/2015/HC-ST Sơ thẩm Hành chính
- 817
- 13
Khiếu kiện quyết định hành chính về việc bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng
Người khởi kiện ông NĐ_Phạm Xuân Trà có ông Phạm Văn Tráng làm đại diện trình bày: Nhà và đất có số 9/25 khu phố 6, phường LT, quận TĐ, Thành phố HCM là của ông NĐ_Phạm Xuân Trà. Ngày 20/12/2013 BĐ_Ủy ban nhân dân quận TĐ ban hành quyết định số 7580/QĐ- ƯBND về việc chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ trong dự án mở rộng Quốc lộ 1, đoạn từ Nút giao thông TĐ (trạm 2) đến ranh tỉnh BD đối với nhà và đất của ông NĐ_Trà, không đồng ý với quyết định nêu trên ông NĐ_Trà khiếu nại và không đồng ý bàn giao nhà đất. Ngày 07/02/2014 BĐ_Ủy ban nhân dân quận TĐ ban hành quyết định 565/QĐ-UBND về việc cưỡng chế để thi hành quyết định số 3453/QĐ-ƯBND ngày 20/8/2003, quyết định số 2725/QĐ-UBND ngày 16/6/2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố HCM và quyết định số 7580/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của BĐ_Ủy ban nhân dân quận TĐ nên ngày 27/3/2014 ông NĐ_Trà đã tự nguyện bàn giao nhà đất cho dự án, ngày 26/3/2014 BĐ_Ủy ban nhân dân quận TĐ ban hành quyết định số 1701/QĐ- UBND về việc chi trả bổ sung tiền bồi thường, hỗ trợ đối với nhà đất số 9/25 của ông NĐ_Trà nhưng ông vẫn không đồng ý.
05/2015/HC-ST Sơ thẩm Hành chính
- 1333
- 18
Khiếu kiện quyết định hành chính về việc cưỡng chế thu hồi đất
Người khởi kiện ông NĐ_Phạm Xuân Trà có ông Phạm Văn Tráng làm đại diện trình bày: Nhà và đất có số 9/25 khu phố 6, phường LT, quận TĐ, Thành phố HCM là của ông NĐ_Phạm Xuân Trà. Ngày 20/12/2013 BĐ_Ủy ban nhân dân quận TĐ ban hành quyết định số 7580/QĐ- ƯBND về việc chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ trong dự án mở rộng Quốc lộ 1, đoạn từ Nút giao thông TĐ (trạm 2) đến ranh tỉnh BD đối với nhà và đất của ông NĐ_Trà, không đồng ý với quyết định nêu trên ông NĐ_Trà khiếu nại và không đồng ý bàn giao nhà đất. Ngày 07/02/2014 BĐ_Ủy ban nhân dân quận TĐ ban hành quyết định 565/QĐ-UBND về việc cưỡng chế để thi hành quyết định số 3453/QĐ-ƯBND ngày 20/8/2003, quyết định số 2725/QĐ-UBND ngày 16/6/2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố HCM và quyết định số 7580/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của BĐ_Ủy ban nhân dân quận TĐ nên ngày 27/3/2014 ông NĐ_Trà đã tự nguyện bàn giao nhà đất cho dự án, ngày 26/3/2014 BĐ_Ủy ban nhân dân quận TĐ ban hành quyết định số 1701/QĐ- UBND về việc chi trả bổ sung tiền bồi thường, hỗ trợ đối với nhà đất số 9/25 của ông NĐ_Trà nhưng ông vẫn không đồng ý.
Tiếng anh