- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1
- Điều 2
- Điều 3
- Điều 4
- Điều 5
- Chương 2: UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
- Điều 6
- Điều 7
- Điều 8
- Điều 9
- Điều 10
- Điều 11
- Điều 12
- Điều 13
- Điều 14
- Điều 15
- Điều 16
- Điều 17
- Điều 18
- Điều 19
- Điều 20
- Chương 3: HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC UỶ BAN CỦA QUỐC HỘI
- Điều 21
- Điều 22
- Điều 23
- Điều 24
- Điều 25
- Điều 26
- Điều 27
- Điều 28
- Điều 29
- Điều 30
- Điều 31
- Điều 32
- Điều 33
- Điều 34
- Điều 35
- Điều 36
- Điều 37
- Điều 38
- Điều 39
- Điều 40
- Điều 41
- Điều 42
- Chương 4: ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
- Điều 43
- Điều 44
- Điều 45
- Điều 46
- Điều 47
- Điều 48
- Điều 49
- Điều 50
- Điều 51
- Điều 52
- Điều 53
- Điều 54
- Điều 55
- Điều 56
- Điều 57
- Điều 58
- Điều 59
- Điều 60
- Điều 61
- Chương 5: KỲ HỌP QUỐC HỘI
- Điều 62
- Điều 63
- Điều 64
- Điều 65
- Điều 66
- Điều 67
- Điều 68
- Điều 69
- Điều 70
- Điều 71
- Điều 72
- Điều 73
- Điều 74
- Điều 75
- Điều 76
- Điều 77
- Điều 78
- Điều 79
- Điều 80
- Điều 81
- Điều 82
- Điều 83
- Điều 84
- Điều 85
- Điều 86
- Điều 87
- Điều 88
- Điều 89
- Điều 90
- Điều 91
- Chương 6: BỘ MÁY GIÚP VIỆC VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỐC HỘI
- Điều 92
- Điều 93
- Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 94
Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 ngày 25/12/2001 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 30/2001/QH10
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 25-12-2001
- Ngày có hiệu lực: 07-01-2002
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2007
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2016
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 5107 ngày (13 năm 12 tháng 2 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2016
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh