- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1
- Điều 2
- Điều 3
- Điều 4
- Điều 5
- Điều 6
- Điều 7
- Chương 2: NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CHÍNH PHỦ
- Điều 8
- Điều 9
- Điều 10: Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường:
- Điều 11
- Điều 12
- Điều 13
- Điều 14
- Điều 15
- Điều 16 Nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ trong lĩnh vực tổ chức hệ thống hành chính nhà nước:
- Điều 17
- Điều 18
- Điều 19
- Chương 3: NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
- Điều 20
- Điều 21
- Chương 4: BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ
- Điều 22 Bộ, cơ quan ngang bộ là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với ngành hoặc lĩnh vực công tác trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực; thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước theo quy định của pháp luật.
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 2 Nghị định 86/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/11/2002
- Điều 23 Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ có những nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 2 Nghị định 86/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/11/2002
- Điều 24
- Điều 25
- Điều 26
- Điều 27
- Điều 28
- Điều 29
- Điều 30 Văn phòng Chính phủ là bộ máy giúp việc của Chính phủ do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ lãnh đạo.
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Chính phủ được hướng dẫn bởi Nghị định 74/2012/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/11/2012
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Chính phủ được hướng dẫn bởi Nghị định 33/2008/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/04/2008
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Chính phủ được hướng dẫn bởi Nghị định 18/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/03/2003 - Điều 31
- Chương 5: CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA CHÍNH PHỦ
- Điều 32
- Điều 33
- Điều 34
- Điều 35
- Điều 36
- Điều 37
- Điều 38
- Điều 39
- Điều 40
- Điều 41
- Chương 6: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 42
- Điều 43
Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 ngày 25/12/2001 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 32/2001/QH10
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 25-12-2001
- Ngày có hiệu lực: 07-01-2002
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2016
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 5107 ngày (13 năm 12 tháng 2 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2016
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh