- LUẬT CỦA QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn giao thông đường bộ
- Điều 5. Chính sách phát triển giao thông đường bộ
- Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật giao thông đường bộ
- Điều 7. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt
- Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm
- Chương 2: QUY TẮC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 2 Nghị định 14/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/04/2003
- Điều 9. Quy tắc chung
- Điều 10. Hệ thống báo hiệu đường bộ
- Điều 11. Chấp hành báo hiệu đường bộ
- Điều 12. Tốc độ xe và khoảng cách giữa các xe
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định 14/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/04/2003
- Điều 13. Sử dụng làn đường
- Điều 14. Vượt xe
- Điều 15. Chuyển hướng xe
- Điều 16. Lùi xe
- Điều 17. Tránh xe đi ngược chiều
- Điều 18. Dừng xe, đỗ xe trên đường ngoài đô thị
- Điều 19. Dừng xe, đỗ xe trên đường trong đô thị
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 14/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/04/2003
- Điều 20. Quyền ưu tiên của một số xe
- Điều 21. Qua phà, qua cầu phao
- Điều 22. Nhường đường tại nơi đường giao nhau
- Điều 23. Đi trên đoạn đường bộ giao cắt đường sắt
- Điều 24. Giao thông trên đường cao tốc
- Điều 25. Giao thông trong hầm đường bộ
- Điều 26. Bảo đảm tải trọng và khổ giới hạn của đường bộ
- Điều 27. Xe kéo xe và xe kéo rơ moóc
- Điều 28. Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy
- Điều 29. Người điều khiển và người ngồi trên xe đạp, người điều khiển xe thô sơ khác
- Điều 30. Người đi bộ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định 14/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/04/2003
- Điều 31. Người tàn tật, người già yếu tham gia giao thông
- Điều 32. Người điều khiển, dẫn dắt súc vật đi trên đường bộ
- Điều 33. Các hoạt động khác trên đường bộ
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 14/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/04/2003
- Điều 34. Sử dụng đường phố đô thị
- Điều 35. Tổ chức giao thông và điều khiển giao thông
- Điều 36. Trách nhiệm của cá nhân, cơ quan, tổ chức khi xảy ra tai nạn giao thông
- Chương 3: KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- Điều 37. Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và phân loại đường bộ
- Điều 38. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 và 10 Nghị định 186/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/11/2004
- Điều 39. Phạm vi đất dành cho đường bộ
- Điều 40. Bảo đảm yêu cầu kỹ thuật và an toàn giao thông của công trình đường bộ
- Điều 41. Công trình báo hiệu đường bộ
- Điều 42. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
Điều này được hướng dẫn bởi Quyết định 4213/2001/QĐ-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2002
Điều này được hướng dẫn bởi Quyết định 2525/2003/QĐ-BGTVT có hiệu lực từ ngày 18/09/2003 - Điều 43. Quản lý, bảo trì đường bộ
- Điều 44. Nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường bộ
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 168/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2004
- Điều 45. Xây dựng đoạn đường giao cắt giữa đường bộ với đường sắt
- Điều 46. Bến xe, bãi đỗ xe, nơi đỗ xe
- Điều 47. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Chương 4: PHƯƠNG TIỆN THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- Điều 48. Điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới
- Điều 49. Cấp, thu hồi đăng ký và biển số xe cơ giới
- Điều 50. Bảo đảm tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ
- Điều 51. Điều kiện tham gia giao thông của xe thô sơ
- Điều 52. Điều kiện tham gia giao thông của xe máy chuyên dùng
- Chương 5: NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- Điều 53. Điều kiện của người lái xe cơ giới tham gia giao thông
- Điều 54. Giấy phép lái xe
- Điều 55. Tuổi và sức khoẻ của người lái xe
- Điều 56. Đào tạo lái xe, sát hạch để cấp giấy phép lái xe
Việc tổ chức đào tạo lái xe, cấp và đổi giấy phép lái xe đối với xe quân sự được hướng dẫn bởi Khoản 2 Thông tư liên tịch 27/2003/TTLT-BGTVT-BQP có hiệu lực từ ngày 30/12/2003
Quản lý đào tạo lái xe được hướng dẫn bởi Quyết định 55/2007/QĐ-BGTVT có hiệu lực từ ngày 05/12/2007
Quản lý đào tạo lái xe được hướng dẫn bởi được hướng dẫn bởi Quyết định 4353/2001/QĐ-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2002 - Điều 57. Điều kiện của người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông
- Điều 58. Điều kiện của người điều khiển xe thô sơ tham gia giao thông
- Chương 6: VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
- Điều 59. Hoạt động vận tải đường bộ
- Điều 60. Thời gian làm việc của lái xe ô tô
- Điều 61. Vận chuyển khách bằng xe ô tô
- Điều 62. Tổ chức, hoạt động của bến xe ô tô khách
- Điều 63. Vận chuyển hàng bằng xe ô tô
- Điều 64. Vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
- Điều 65. Vận chuyển hàng nguy hiểm
- Điều 66. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị
- Điều 67. Vận chuyển khách, hàng bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 03/2002/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 14/03/2002
- Chương 7: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- Điều 68. Nội dung quản lý nhà nước về giao thông đường bộ
- Điều 69. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giao thông đường bộ
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 5 Nghị định 14/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/04/2003
Trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng được hướng dẫn bởi Chương 6 Nghị định 186/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/11/2004 - Điều 70. Thanh tra giao thông đường bộ
- Điều 71. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra
- Điều 72. Tuần tra, kiểm soát của cảnh sát giao thông đường bộ
- Điều 73. Quyền khiếu nại, tố cáo, khởi kiện
- Chương 8: KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 74. Khen thưởng
- Điều 75. Xử lý vi phạm
- Chương 9: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 76. Hiệu lực thi hành
- Điều 77. Hướng dẫn thi hành
Luật Giao thông đường bộ số 26/2001/QH10 ngày 29/06/2001 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 26/2001/QH10
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 29-06-2001
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2002
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2009
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2738 ngày (7 năm 6 tháng 3 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2009
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh