- LUẬT CỦA QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỐ 24/2000/QH10 NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2000 VỀ KINH DOANH BẢO HIỂM
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Áp dụng Luật kinh doanh bảo hiểm, pháp luật có liên quan, điều ước quốc tế, tập quán quốc tế
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Luật kinh doanh bảo hiểm sửa đổi 2010 có hiệu lực từ ngày 01/07/2011
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2019 có hiệu lực từ ngày 01/11/2019 - Điều 4. Bảo đảm của Nhà nước đối với kinh doanh bảo hiểm
- Điều 5. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm
- Điều 6. Những nguyên tắc cơ bản trong hoạt động bảo hiểm
- Điều 7. Các loại nghiệp vụ bảo hiểm
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Luật kinh doanh bảo hiểm sửa đổi 2010 có hiệu lực từ ngày 01/07/2011
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 45/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
Sản phẩm bảo hiểm quy định tại Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 42/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 45/2007/NĐ-CP được sửa đổi bởi Nghị định 68/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/08/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016 - Điều 8. Bảo hiểm bắt buộc
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 45/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 42/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016 - Điều 9. Tái bảo hiểm
- Điều 10. Hợp tác và cạnh tranh trong kinh doanh bảo hiểm
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Luật kinh doanh bảo hiểm sửa đổi 2010 có hiệu lực từ ngày 01/07/2011
Cạnh tranh trong kinh doanh bảo hiểm được hướng dẫn bởi Điều 26 Nghị định 123/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/02/2012 - Điều 11. Quyền tham gia các tổ chức xã hội - nghề nghiệp về kinh doanh bảo hiểm
- Chương 2: HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
- Mục 1: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
- Điều 12. Hợp đồng bảo hiểm
- Điều 13. Nội dung của hợp đồng bảo hiểm
- Điều 14. Hình thức hợp đồng bảo hiểm
- Điều 15. Thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo hiểm
- Điều 16. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
- Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm
- Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm
- Điều 19. Trách nhiệm cung cấp thông tin
- Điều 20. Thay đổi mức độ rủi ro được bảo hiểm
- Điều 21. Giải thích hợp đồng bảo hiểm
- Điều 22. Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu
- Điều 23. Chấm dứt hợp đồng bảo hiểm
- Điều 24. Hậu quả pháp lý của việc chấm dứt hợp đồng bảo hiểm
- Điều 25. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm
- Điều 26. Chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm
- Điều 27. Trách nhiệm trong trường hợp tái bảo hiểm
- Điều 28. Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường
- Điều 29. Thời hạn trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường
- Điều 30. Thời hiệu khởi kiện
- Mục 2: HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM CON NGƯỜI
- Điều 31. Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm con người
- Điều 32. Số tiền bảo hiểm
- Điều 33. Căn cứ trả tiền bảo hiểm tai nạn, sức khoẻ con người
- Điều 34. Thông báo tuổi trong bảo hiểm nhân thọ
- Điều 35. Đóng phí bảo hiểm nhân thọ
- Điều 36. Không được khởi kiện đòi đóng phí bảo hiểm
- Điều 37. Không được yêu cầu người thứ ba bồi hoàn
- Điều 38. Giao kết hợp đồng bảo hiểm con người cho trường hợp chết
- Điều 39. Các trường hợp không trả tiền bảo hiểm
- Mục 3: HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM TÀI SẢN
- Điều 40. Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm tài sản
- Điều 41. Số tiền bảo hiểm
- Điều 42. Hợp đồng bảo hiểm tài sản trên giá trị
- Điều 43. Hợp đồng bảo hiểm tài sản dưới giá trị
- Điều 44. Hợp đồng bảo hiểm trùng
- Điều 45. Tổn thất do hao mòn tự nhiên hoặc do bản chất vốn có của tài sản
- Điều 46. Căn cứ bồi thường
- Điều 47. Hình thức bồi thường
- Điều 48. Giám định tổn thất
- Điều 49. Trách nhiệm chuyển quyền yêu cầu bồi hoàn
- Điều 50. Các quy định về an toàn
- Điều 51. Không được từ bỏ tài sản được bảo hiểm
- Mục 4: HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
- Điều 52. Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự
- Điều 53. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm
- Điều 54. Số tiền bảo hiểm
- Điều 55. Giới hạn trách nhiệm bảo hiểm
- Điều 56. Quyền đại diện cho người được bảo hiểm
- Điều 57. Phương thức bồi thường
- Chương 3: DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM
- Mục 1: CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
Mục này được hướng dẫn Mục 1 Chương 2 Nghị định 42/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương 2 Nghị định 45/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007 - Điều 58. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm
- Điều 59. Các loại hình doanh nghiệp bảo hiểm
- Điều 60. Nội dung hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương 2 Nghị định 123/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương 2 Nghị định 45/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương 2 Nghị định 42/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương III Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016 - Điều 61. Nội dung kinh doanh tái bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 6 Chương 2 Nghị định 123/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương 2 Nghị định 45/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương 2 Nghị định 42/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương III Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016 - Điều 62. Thẩm quyền cấp giấy phép thành lập và hoạt động
- Điều 63. Điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động
Điều này được bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật kinh doanh bảo hiểm sửa đổi 2010 có hiệu lực từ ngày 01/07/2011
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 45/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 và Điều 7 Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016 - Điều 64. Hồ sơ xin cấp giấy phép thành lập và hoạt động
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 7 Nghị định 45/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11, 12, 13 Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016 - Điều 65. Thời hạn cấp giấy phép
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15 và Điều 16 Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7, 8, 9 Nghị định 45/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007 - Điều 66. Lệ phí cấp giấy phép
- Điều 67. Công bố nội dung hoạt động
- Điều 68. Thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động
- Điều 69. Những thay đổi phải được chấp thuận
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định 45/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định 42/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001 - Mục 2: TỔ CHỨC BẢO HIỂM TƯƠNG HỖ
- Điều 70. Tổ chức bảo hiểm tương hỗ
- Điều 71. Thành viên tổ chức bảo hiểm tương hỗ
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 2 Nghị định 18/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/03/2005
- Điều 72. Giới hạn trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm tương hỗ
- Điều 73. Thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức bảo hiểm tương hỗ
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 18/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/03/2005
- Mục 3: CHUYỂN GIAO HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
- Điều 74. Chuyển giao hợp đồng bảo hiểm
- Điều 75. Điều kiện chuyển giao hợp đồng bảo hiểm
- Điều 76. Thủ tục chuyển giao hợp đồng bảo hiểm
- Mục 4: KHÔI PHỤC KHẢ NĂNG THANH TOÁN, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương IV Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
Mục này được hướng dẫn bởi Chương 3 Nghị định 46/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007 - Điều 77. Khả năng thanh toán
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định 43/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
- Điều 78. Báo cáo nguy cơ mất khả năng thanh toán
- Điều 79. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong trường hợp có nguy cơ mất khả năng thanh toán
- Điều 80. Kiểm soát đối với doanh nghiệp bảo hiểm có nguy cơ mất khả năng thanh toán
- Điều 81. Chấm dứt việc áp dụng các biện pháp khôi phục khả năng thanh toán
- Điều 82. Giải thể doanh nghiệp bảo hiểm
- Điều 83. Phá sản doanh nghiệp bảo hiểm
- Chương 4: ĐẠI LÝ BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM
Tên chương này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2019 có hiệu lực từ ngày 01/11/2019
Chương này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2019 có hiệu lực từ ngày 01/11/2019 - Mục 1: ĐẠI LÝ BẢO HIỂM
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 28, 29, 30 Nghị định 45/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
Mục này được hướng dẫn bởi các Điều 28, 29, 30 Nghị định 42/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương V Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016 - Điều 84. Đại lý bảo hiểm
- Điều 85. Nội dung hoạt động đại lý bảo hiểm
- Điều 86. Điều kiện hoạt động đại lý bảo hiểm
- Điều 87. Nội dung hợp đồng đại lý bảo hiểm
- Điều 88. Trách nhiệm của đại lý bảo hiểm
- Mục 2: DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương 3 Nghị định 42/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
- Điều 89. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
- Điều 90. Nội dung hoạt động môi giới bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương III Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 36 Nghị định 42/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001 - Điều 91. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
- Điều 92. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
- Điều 93. Cấp giấy phép thành lập và hoạt động
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 35 Nghị định 42/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 và Điều 14 Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016 - Chương 5: TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Chương này được hướng dẫn bởi Nghị định 46/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
Lợi nhuận và phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hướng dẫn bởi Chương 5 Nghị định 43/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
Chương này được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016 - Điều 94. Vốn pháp định, vốn điều lệ
Điều này được hướng dẫn bởi Điêu 4 và 5 Nghị định 43/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 và Mục 1 Chương IV Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương 2 Nghị định 46/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007 - Điều 95. Ký quỹ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 46/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 43/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001 - Điều 96. Dự phòng nghiệp vụ
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương 2 Nghị định 46/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương 2 Nghị định 43/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương IV Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016 - Điều 97. Quỹ dự trữ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Luật kinh doanh bảo hiểm sửa đổi 2010 có hiệu lực từ ngày 01/07/2011
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 31 Nghị định 46/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007 - Điều 98. Đầu tư vốn
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương 2 Nghị định 46/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương 2 Nghị định 43/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương IV Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016 - Điều 99. Thu, chi tài chính
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 46/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 43/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương IV Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016 - Điều 100. Năm tài chính
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 79 Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 33 Nghị định 46/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007 - Điều 101. Chế độ kế toán
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 32 Nghị định 46/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 30 Nghị định 43/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 78 Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016 - Điều 102. Kiểm toán
Kiểm toán nội bộ được hướng dẫn bởi Điều 35 Nghị định 46/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
- Điều 103. Báo cáo tài chính
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 34 Nghị định 46/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 32 Nghị định 43/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 80 Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016 - Điều 104. Công khai báo cáo tài chính
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 37 Nghị định 46/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 33 Nghị định 43/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 82 Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016 - Chương 6: DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM VÀ DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Tên chương này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2019 có hiệu lực từ ngày 01/11/2019
Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm có vốn đầu tư nước ngoài được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 42/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp mô giới bảo hiểm nước ngoài được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 45/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài được hướng dẫn bởi Chương VII Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016 - Điều 105. Hình thức hoạt động
- Điều 106. Điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động
- Điều 107. Điều kiện để được cấp giấy phép đặt văn phòng đại diện tại Việt
- Điều 108. Thẩm quyền cấp giấy phép
- Điều 109. Hồ sơ xin cấp giấy phép thành lập và hoạt động
- Điều 110. Hồ sơ xin cấp giấy phép đặt văn phòng đại diện
- Điều 111. Thời hạn cấp giấy phép, lệ phí cấp giấy phép và công bố nội dung hoạt động
- Điều 112. Thu hồi giấy phép
- Điều 113. Những thay đổi phải được chấp thuận
- Điều 114. Nội dung hoạt động
Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện được hướng dẫn bởi Điều 96 Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện được hướng dẫn bởi Điều 35 Nghị định 45/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007 - Điều 115. Vốn, quỹ dự trữ và thu chi tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm có vốn đầu tư nước ngoài
- Điều 116. Khả năng thanh toán, ký quỹ, dự phòng nghiệp vụ và đầu tư vốn của doanh nghiệp bảo hiểm có vốn đầu nước ngoài
- Điều 117. Chế độ kế toán, kiểm toán và báo cáo tài chính
- Điều 118. Chuyển lợi nhuận, chuyển tài sản ra nước ngoài
- Điều 119. Các quy định khác
- Chương 7: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KINH DOANH BẢO HIỂM
- Điều 120. Nội dung quản lý nhà nước về kinh doanh bảo hiểm
- Điều 121. Cơ quan quản lý nhà nước
- Điều 122. Thanh tra hoạt động kinh doanh bảo hiểm
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Luật kinh doanh bảo hiểm sửa đổi 2010 có hiệu lực từ ngày 01/07/2011
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 113 Nghị định 73/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 42 Nghị định 45/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/04/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 49 Nghị định 42/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001 - Chương 8: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 123. Khen thưởng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 50 Nghị định 42/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
- Điều 124. Các hành vi vi phạm pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
- Điều 125. Xử lý vi phạm
Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm được hướng dẫn bởi Chương 1 và Chương 2 Nghị định 98/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/10/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 51 Nghị định 42/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/08/2001
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 98/2013/NĐ-CP được sửa đổi bởi Nghị định 48/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/05/2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 98/2013/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Điều 3 và Khoản 3 Điều 6 Nghị định 102/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2022. - Điều 126. Khiếu nại, khởi kiện về quyết định xử phạt vi phạm hành chính
- Chương 9: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 127. Quy định đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, văn phòng đại diện được thành lập, hoạt động; hợp đồng bảo hiểm được giao kết trước ngày Luật này có hiệu lực
- Điều 128. Hiệu lực thi hành
- Điều 129. Hướng dẫn thi hành
Luật Kinh doanh bảo hiểm số 24/2000/QH10 ngày 09/12/2000 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 24/2000/QH10
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 09-12-2000
- Ngày có hiệu lực: 01-04-2001
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-11-2019
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Bản án sử dụng
- 28/2011/KDTM-PT (11-03-2011) Áp dụng: Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 17; Điều 18
- 04/2008/KDTM-ST (23-12-2008) Áp dụng: Điều 16
- 21/2007/KDTM-ST (05-03-2007) Áp dụng: Điều 15; Điều 30
- 81/2011/KDTM-PT (26-05-2011) Áp dụng: Điểm e Điều 17
- 81/2011/KDTM-PT (26-05-2011) Áp dụng: Điểm e Điều 17
- 18/2009/KDTM-ST (04-02-2009) Áp dụng: Khoản 3 Điều 12; Khoản 2 Điều 16; Điểm b Khoản 1, Khoản 2 Điều 17; Điều 63; Khoản 6 Điều 64; Khoản 1 Điều 127
- 88/1009/KDTM-PT (29-06-2009) Áp dụng: Khoản 3 Điều 12; Khoản 2 Điều 16; Khoản 2 Điều 17; Điều 63; Điều 64
Tiếng anh