- LUẬT CỦA QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỐ 23/2000/QH10 NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2000 VỀ PHÒNG, CHỐNG MA TUÝ
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1
- Điều 2
- Điều 3
- Điều 4
- Điều 5
- Chương 2: TRÁCH NHIỆM PHÒNG, CHỐNG MA TUÝ
- Điều 6
- Điều 7
- Điều 8
- Điều 9
- Điều 10
- Điều 11
- Điều 12
- Điều 13
- Điều 14
- Chương 3: KIỂM SOÁT CÁC HOẠT ĐỘNG HỢP PHÁP LIÊN QUAN ĐẾN MA TUÝ
Chương này được hướng dẫn bởi Nghị định 80/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/11/2001
- Điều 15
- Điều 16
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định 80/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/11/2001
- Điều 17
- Điều 18
- Điều 19
- Điều 20
- Điều 21
- Điều 22
- Điều 23
- Điều 24
- Chương 4: CAI NGHIỆN MA TUÝ
- Điều 25
- Điều 26
- Điều 27
- Điều 28
Điều này được hướng dẫn bởi Hướng dẫn 1160/VKSTC-KSDTTA năm 2001
- Điều 29
Điều này được hướng dẫn bởi Hướng dẫn 1160/VKSTC-KSDTTA năm 2001
Trình tự, thủ tục và chế độ đối với người nghiện ma túy chưa thành niên được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 34/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/04/2002 - Điều 30
- Điều 31
- Điều 32
- Điều 33
- Điều 34
- Điều 35
- Chương 5: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHÒNG, CHỐNG MA TUÝ
Chương này được bổ sung bởi Khoản 11 và 14 Điều 1 Luật phòng, chống ma túy sửa đổi 2008 có hiệu lực từ ngày 01/01/2009
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với các lực lượng chuyên trách đấu tranh phòng, chống tội phạm ma túy thuộc các Bộ: Công an, Quốc phòng tại Chương này được hướng dẫn bởi Điều 1, 2 Quyết định 41/2008/QĐ-TTg có hiệu lực từ ngày 10/04/2008 - Điều 36
- Điều 37
- Điều 38
- Điều 39
- Điều 40
- Điều 41
- Điều 42
- Điều 43
- Điều 44
- Điều 45
- Chương 6: HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÒNG, CHỐNG MA TUÝ
Chương này được hướng dẫn bởi Nghị định 05/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 05/02/2003
- Điều 46
- Điều 47
- Điều 48
- Điều 49
- Điều 50
- Điều 51
- Chương 7: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 52
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 04/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 31/01/2003
- Điều 53
- Điều 54
- Chương 8: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 55
- Điều 56
Luật Phòng, chống ma túy số 23/2000/QH10 ngày 09/12/2000 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 23/2000/QH10
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 09-12-2000
- Ngày có hiệu lực: 01-06-2001
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2009
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2022
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 7519 ngày (20 năm 7 tháng 9 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2022
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh