- LUẬT TÀI NGUYÊN NƯỚC CỦA QUỐC HỘI SỐ 08/1998/QH10 NGÀY 20 THÁNG 05 NĂM 1998
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Sở hữu tài nguyên nước
- Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Quản lý tài nguyên nước
- Điều 5. Bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra
- Điều 6. Chính sách đầu tư phát triển tài nguyên nước
- Điều 7. Chính sách tài chính về tài nguyên nước
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 179/1999/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/01/2000
- Điều 8. Quan hệ quốc tế về tài nguyên nước
- Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm
- Chương 2: BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Điều 10. Trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước
- Điều 11. Phòng, chống suy thoái, cạn kiệt nguồn nước
- Điều 12. Bảo vệ nước dưới đất
- Điều 13. Bảo vệ chất lượng nước
- Điều 14. Bảo vệ chất lượng nguồn nước sinh hoạt
- Điều 15. Bảo vệ chất lượng nước trong sản xuất nông nghiệp, nuôi, trồng thuỷ, hải sản, sản xuất công nghiệp, khai khoáng
- Điều 16. Bảo vệ chất lượng nước trong các hoạt động khác
- Điều 17. Bảo vệ nguồn nước ở đô thị, khu dân cư tập trung
- Điều 18. Xả nước thải vào nguồn nước
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 179/1999/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/01/2000
- Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được phép xả nước thải
- Chương 3: KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Điều 20. Điều hòa, phân phối tài nguyên nước
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định 179/1999/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/01/2000
- Điều 21. Chuyển nước từ lưu vực sông này sang lưu vực sông khác
- Điều 22. Quyền của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước
- Điều 23. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước
- Điều 24. Cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước
- Điều 25. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho sinh hoạt
- Điều 26. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho sản xuất nông nghiệp
- Điều 27. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho sản xuất muối và nuôi trồng thuỷ, hải sản
- Điều 28. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho sản xuất công nghiệp, khai khoáng
- Điều 29. Khai thác, sử dụng nguồn nước cho thuỷ điện
- Điều 30. Khai thác, sử dụng nguồn nước cho giao thông thuỷ
- Điều 31. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho các mục đích khác
- Điều 32. Gây mưa nhân tạo
- Điều 33. Quyền dẫn nước chảy qua
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định 179/1999/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/01/2000
- Điều 34. Thăm dò, khai thác nước dưới đất
- Điều 35. Bổ sung, thay đổi mục đích, quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định 179/1999/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/01/2000
- Chương 4: PHÒNG, CHỐNG, KHẮC PHỤC HẬU QUẢ LŨ, LỤT VÀ TÁC HẠI KHÁC DO NƯỚC GÂY RA
- Điều 36. Trách nhiệm, nghĩa vụ phòng, chống, khắc phục hậu quả lũ, lụt và tác hại khác do nước gây ra
- Điều 37. Lập tiêu chuẩn và phương án phòng, chống lũ, lụt
- Điều 38. Quy hoạch bố trí dân cư, bố trí sản xuất và xây dựng cơ sở hạ tầng trong vùng ngập lũ
- Điều 39. Hồ chứa nước và phòng, chống lũ, lụt
- Điều 40. Quyết định phân lũ, chậm lũ
- Điều 41. Huy động lực lượng, phương tiện cho việc phòng, chống và khắc phục hậu quả lũ, lụt
- Điều 42. Tiêu nước cho vùng ngập úng
- Điều 43. Phòng, chống và khắc phục hậu quả hạn hán
- Điều 44. Phòng, chống xâm nhập mặn, nước biển dâng, tràn
- Điều 45. Phòng, chống mưa đá, mưa axít
- Điều 46. Nguồn tài chính để phòng, chống, khắc phục hậu quả lũ, lụt, hạn hán và các tác hại nghiêm trọng khác do nước gây ra
- Chương 5: KKHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
- Điều 47. Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
- Điều 48. Trách nhiệm bảo vệ công trình thuỷ lợi
- Điều 49. Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi
- Điều 50. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- Điều 51. Bảo vệ đê điều
- Điều 52. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
- Chương 6: QUAN HỆ QUỐC TẾ VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Điều 53. Nguyên tắc áp dụng trong quan hệ quốc tế về tài nguyên nước
- Điều 54. Trách nhiệm bảo vệ quyền và lợi ích của Việt
- Điều 55. Hợp tác quốc tế trong quản lý và phát triển tài nguyên nước
- Điều 56. Giải quyết tranh chấp về nguồn nước quốc tế
- Chương 7: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Điều 57. Nội dung quản lý nhà nước về tài nguyên nước
- Điều 58. Thẩm quyền quản lý nhà nước về tài nguyên nước
- Điều 59. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, dự án về tài nguyên nước
- Điều 60. Điều tra cơ bản, kiểm kê, đánh giá tài nguyên nước
- Điều 61. Thẩm quyền cấp, thu hồi giấy phép về tài nguyên nước
- Điều 62. Giải quyết tranh chấp về tài nguyên nước
- Điều 63. Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định 179/1999/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/01/2000
- Điều 64. Nội dung quản lý quy hoạch lưu vực sông
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định 179/1999/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/01/2000
- Điều 65. Chỉ đạo, chỉ huy phòng, chống và khắc phục hậu quả lũ, lụt
- Chương 8: THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Chương này được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định 179/1999/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/01/2000
- Điều 66. Nhiệm vụ của Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước
- Điều 67. Thẩm quyền của Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước
- Điều 68. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đối với hoạt động của Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước
- Điều 69. Quyền khiếu nại, tố cáo, khởi kiện
- Chương 9: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 70. Khen thưởng
- Điều 71. Xử lý vi phạm
- Chương 10: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 72. Quy định đối với giấy phép về tài nguyên nước được cấp trước ngày Luật tài nguyên nước có hiệu lực
- Điều 73. áp dụng Luật tài nguyên nước đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài
- Điều 74. Hiệu lực thi hành
- Điều 75. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10 ngày 20/05/1998 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 08/1998/QH10
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 20-05-1998
- Ngày có hiệu lực: 01-01-1999
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2013
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 5114 ngày (14 năm 0 tháng 4 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2013
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh