- LUẬT CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG SỐ 07/1997/QHX
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Áp dụng Luật các tổ chức tín dụng và các luật có liên quan
- Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế và tập quán quốc tế trong hoạt động ngân hàng với nước ngoài
- Điều 4. Chính sách của Nhà nước về xây dựng các loại hình tổ chức tín dụng
- Điều 5. Chính sách tín dụng
- Điều 6. Chính sách tín dụng đối với doanh nghiệp nhà nước
- Điều 7. Chính sách tín dụng đối với hợp tác xã và các hình thức kinh tế hợp tác khác
- Điều 8. Chính sách tín dụng đối với nông nghiệp, nông thôn và nông dân
- Điều 9. Chính sách tín dụng đối với miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
- Điều 10. Chính sách tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- Điều 11. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực ngân hàng
- Điều 12. Các loại hình tổ chức tín dụng
- Điều 13. Hoạt động ngân hàng của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
- Điều 14. Quyền hoạt động Ngân hàng
- Điều 15. Quyền tự chủ kinh doanh
- Điều 16. Hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng
- Điều 17. Bảo vệ quyền lợi của người gửi tiền
- Điều 18. Thời gian giao dịch
- Điều 19. Trách nhiệm đối với các khoản tiền có nguồn gốc bất hợp pháp.
- Điều 20. Giải thích từ ngữ
- Chương 2: TỔ CHỨC VÀ ĐIỀU HÀNH CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- Mục 1: CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
- Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép thành lập và hoạt động
- Điều 22. Điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động
- Điều 23. Hồ sơ xin cấp giấy phép thành lập và hoạt động
- Điều 24. Thời hạn cấp giấy phép
- Điều 25. Lệ phí cấp giấy phép
- Điều 26. Sử dụng giấy phép
- Điều 27. Đăng ký kinh doanh
- Điều 28. Điều kiện hoạt động
- Điều 29. Thu hồi giấy phép
- Điều 30. Điều lệ
- Điều 31. Những thay đổi phải được chấp thuận
- Mục 2: CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- Điều 32. Mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện; thành lập công ty, đơn vị sự nghiệp
- Điều 33. Điều kiện, hồ sơ, thủ tục mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, thành lập công ty
- Điều 34. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, mua lại, giải thể
- Điều 35. Liên kết giữa các tổ chức tín dụng hợp tác
- Mục 3: QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH VÀ KIỂM SOÁT
- Điều 36. Quản trị, điều hành, kiểm soát
- Điều 37. Hội đồng quản trị
- Điều 38. Ban kiểm soát
- Điều 39. Tổng giám đốc (Giám đốc)
- Điều 40. Những người không được là thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, người điều hành
- Mục 4: HỆ THỐNG KIỂM TRA , KIỂM TOÁN NỘI BỘ
- Điều 41. Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ
- Điều 42. Kiểm tra nội bộ
- Điều 43. Kiểm toán nội bộ
Điều này được bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Luật các tổ chức tín dụng sửa đổi 2004 có hiệu lực từ ngày 01/10/2004
Điều này được hướng dẫn bởi Quyết định 37/2006/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 23/08/2006 - Điều 44. Báo cáo kiểm tra, kiểm toán nội bộ
- Chương 3: HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- Mục 1: HUY ĐỘNG VỐN
- Điều 45. Nhận tiền gửi
- Điều 46. Phát hành giấy tờ có giá
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Luật các tổ chức tín dụng sửa đổi 2004 có hiệu lực từ ngày 01/10/2004
Phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huy động vốn trong nước được hướng dẫn bởi Quyết định 02/2005/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 29/01/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Quyết định 07/2008/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 19/04/2008 - Điều 47. Vay vốn giữa các tổ chức tín dụng
- Điều 48. Vay vốn của Ngân hàng Nhà nước
- Mục 1: HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG
- Điều 49. Cấp tín dụng
- Điều 50. Loại cho vay
- Điều 51. Hợp đồng tín dụng
- Điều 52. Bảo đảm tiền vay
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Luật các tổ chức tín dụng sửa đổi 2004 có hiệu lực từ ngày 01/10/2004
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 178/1999/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 13/01/2000 - Điều 53. Xét duyệt cho vay, kiểm tra việc sử dụng tiền vay
- Điều 54. Chấm dứt cho vay, xử lý nợ, điều chỉnh lãi suất
- Điều 55. Lưu giữ hồ sơ tín dụng
- Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng vay
- Điều 57. Chiết khấu, tái chiết khấu, cầm cố thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác
- Điều 58. Bảo lãnh ngân hàng
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Quyết định 283/2000/QĐ-NHNN14 được sửa đổi bởi Quyết định 112/2003/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 09/04/2003
Điều này được hướng dẫn bởi Quyết định 283/2000/QĐ-NHNN14 có hiệu lực từ ngày 09/09/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Quy chế bảo lãnh ngân hàng kèm theo Quyết định 26/2006/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 17/07/2006 - Điều 59. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức tín dụng thực hiện bảo lãnh
- Điều 60. Nghĩa vụ của người được bảo lãnh
- Điều 61. Cho thuê tài chính
Tổ chức và hoạt động của Công ty cho thuê tài chính được hướng dẫn bởi Nghị định 16/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/05/2001
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 16/2001/NĐ-CP được sửa đổi bởi Nghị định 65/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/06/2005 - Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê
- Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê
- Điều 64. Hoạt động tín dụng của tổ chức tín dụng hợp tác
- Mục 3: DỊCH VỤ THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỸ
- Điều 65. Mở tài khoản
- Điều 66. Dịch vụ thanh toán
- Điều 67. Dịch vụ ngân quỹ
- Điều 68. Tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán
- Mục 4: CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC
- Điều 69. Góp vốn, mua cổ phần
- Điều 70. Tham gia thị trường tiền tệ
- Điều 71. Kinh doanh ngoại hối và vàng
- Điều 72. Nghiệp vụ uỷ thác và đại lý
- Điều 73. Kinh doanh bất động sản
- Điều 74. Kinh doanh và dịch vụ bảo hiểm
- Điều 75. Dịch vụ tư vấn
- Điều 76. Các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động ngân hàng
- Mục 5: CÁC HẠN CHẾ ĐỂ BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- Điều 77. Những trường hợp không được cho vay
- Điều 78. Hạn chế tín dụng
- Điều 79. Giới hạn cho vay, bảo lãnh
- Điều 80. Giới hạn góp vốn, mua cổ phần
- Điều 81. Tỷ lệ bảo đảm an toàn
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Luật các tổ chức tín dụng sửa đổi 2004 có hiệu lực từ ngày 01/10/2004
Điều này được hướng dẫn bởi Quyết định 297/1999/QĐ-NHNN5 có hiệu lực từ ngày 09/09/1999
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Quyết định 297/1999/QĐ-NHNN được sửa đổi bởi Quyết định 381/2003/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 09/06/2003
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 13/2010/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/10/2010
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 13/2010/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Thông tư 19/2010/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/10/2010
Điều này được hướng dẫn bởi Quyết định 457/2005/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 15/05/2005
Tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân được hướng dẫn bởi Quyết định 1328/2005/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 05/11/2005 - Điều 82. Dự phòng rủi ro
- Chương 4: TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN, BÁO CÁO
- Điều 83. Vốn pháp định
- Điều 84. Thu, chi tài chính
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Luật các tổ chức tín dụng sửa đổi 2004 có hiệu lực từ ngày 01/10/2004
Chế độ tài chính được hướng dẫn bởi Nghị định 146/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/12/2005 - Điều 85. Năm tài chính
- Điều 86. Hạch toán
- Điều 87. Các quỹ
- Điều 88. Mua, đầu tư vào tài sản cố định
- Điều 89. Báo cáo
- Điều 90. Công khai báo cáo tài chính
- Chương 5: KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, PHÁ SẢN, GIẢI THỂ, THANH LÝ.
- Mục 1: KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Mục này được hướng dẫn bởi Thông tư 08/2010/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 06/05/2010
Kiểm soát đặc biệt đối với quỹ tín dụng nhân dân được hướng dẫn bởi Quyết định 92/2001/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 23/02/2001 - Điều 91. Báo cáo khó khăn về khả năng chi trả
- Điều 92. Áp dụng kiểm soát đặc biệt
- Điều 93. Quyết định kiểm soát đặc biệt
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư 08/2010/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 06/05/2010
- Điều 94. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt
- Điều 95. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt có trách nhiệm:
- Điều 96. Khoản vay đặc biệt
- Điều 97. Kết thúc kiểm soát đặc biệt
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Thông tư 08/2010/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 06/05/2010
- Mục 2: PHÁ SẢN, GIẢI THỂ, THANH LÝ
- Điều 98. Phá sản tổ chức tín dụng
- Điều 99. Giải thể tổ chức tín dụng
- Điều 100. Thanh lý của tổ chức tín dụng
- Chương 6: THÔNG TIN VÀ BẢO MẬT
- Điều 101. Thông tin cho chủ tài khoản
- Điều 102. Trao đổi thông tin giữa các tổ chức tín dụng
- Điều 103. Trao đổi thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước với tổ chức tín dụng
- Điều 104. Bảo mật thông tin ngân hàng
- Chương 7: TỔ CHỨC TÍN DỤNG NƯỚC NGOÀI, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆNCỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT
Tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng nước ngoài được hướng dẫn bởi Nghị định 22/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 24/03/2006
Tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng nước ngoài được hướng dẫn bởi Nghị định 13/1999/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/04/1999 - Điều 105. Hình thức hoạt động
- Điều106. Điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định 22/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 24/03/2006
- Điều 107. Thẩm quyền cấp giấy phép
- Điều 108. Hồ sơ xin cấp giấy phép
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định 22/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 24/03/2006
- Điều 109. Nội dung hoạt động
- Điều 110. Vốn và thu, chi tài chính của tổ chức tín dụng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
- Điều 111. Hạch toán, báo cáo
- Điều 112. Chuyển lợi nhuận, chuyển tài sản ra nước ngoài
- Điều 113. Các quy định khác
- Chương 8: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG CỦA CÁC TỔ CHỨC KHÁC
- Điều 114. Thống nhất quản lý nhà nước
- Điều 115. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động ngân hàng
- Điều 116. Cơ quan quản lý nhà nước
- Chương 9: THANH TRA NGÂN HÀNG, KIỂM TOÁN ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG CỦA CÁC TỔ CHỨC KHÁC
- Mục 1: THANH TRA CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
- Điều 117. Thanh tra ngân hàng
- Điều 118. Quyền của tổ chức được thanh tra
- Điều 119. Nghĩa vụ của tổ chức được thanh tra
- Điều 120. Quyền hạn của Thanh tra ngân hàng
- Điều 121. Trách nhiệm của Thanh tra ngân hàng
- Mục 2: KIỂM TOÁN
- Điều 122. Kiểm toán
- Điều 123. Trách nhiệm của Kiểm toán viên
- Chương 10: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 124. Khen thưởng
- Điều 125. Các hành vi vi phạm pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng
- Điều 126. Hình thức xử lý vi phạm
- Điều 127. Thẩm quyền xử lý vi phạm
- Điều 128. Khiếu nại, khởi kiện về quyết định xử lý vi phạm hành chính
- Chương 11: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 129. Quy định đối với các tổ chức đang hoạt động ngân hàng
- Điều 130. Hiệu lực thi hành
- Điều 131. Hướng dẫn thi hành luật
Luật Các Tổ chức tín dụng số 07/1997/QH10 ngày 12/12/1997 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 07/1997/QH10
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 12-12-1997
- Ngày có hiệu lực: 01-10-1998
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-10-2004
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2011
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4475 ngày (12 năm 3 tháng 5 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2011
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Luật Các Tổ chức tín dụng số 07/1997/QH10 ngày 12/12/1997 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (1)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (25)
- Thông tư số 19/2010/TT-NHNN ngày 27/09/2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Sửa đổi Thông tư 13/2010/TT-NHNN quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng (Văn bản hết hiệu lực) (27-09-2010)
- Thông tư số 13/2010/TT-NHNN ngày 20/05/2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng (Văn bản hết hiệu lực) (20-05-2010)
- Thông tư số 08/2010/TT-NHNN ngày 22/03/2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Quy định về kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng (Văn bản hết hiệu lực) (22-03-2010)
- Thông tư số 04/2010/TT-NHNN ngày 11/02/2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Quy định việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng (11-02-2010)
- Thông tư số 15/2009/TT-NHNN ngày 10/08/2009 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Quy định về tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn đối với tổ chức tín dụng (Văn bản hết hiệu lực) (10-08-2009)
- Quyết định số 07/2008/QĐ-NHNN ngày 24/03/2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Về quy chế phát hành giấy tờ có giá trong nước của tổ chức tín dụng (Văn bản hết hiệu lực) (24-03-2008)
- Quyết định số 37/2006/QĐ-NHNN ngày 01/08/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Về Quy chế kiểm toán nội bộ của tổ chức tín dụng (Văn bản hết hiệu lực) (01-08-2006)
- Quyết định số 26/2006/QĐ-NHNN ngày 26/06/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng (Văn bản hết hiệu lực) (26-06-2006)
- Nghị định số 22/2006/NĐ-CP ngày 28/02/2006 của Chính phủ Về tổ chức và hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài, văn phòng đại diện tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực) (28-02-2006)
- Nghị định số 146/2005/NĐ-CP ngày 23/11/2005 của Chính phủ Về chế độ tài chính đối với các tổ chức tín dụng (Văn bản hết hiệu lực) (23-11-2005)
- Quyết định số 1328/2005/QĐ-NHNN ngày 06/09/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở (Văn bản hết hiệu lực) (06-09-2005)
- Nghị định số 65/2005/NĐ-CP ngày 19/05/2005 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định 16/2001/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Công ty cho thuê tài chính (Văn bản hết hiệu lực) (19-05-2005)
- Quyết định số 457/2005/QĐ-NHNN ngày 19/04/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng” (Văn bản hết hiệu lực) (19-04-2005)
- Quyết định số 02/2005/QĐ-NHNN ngày 04/01/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Về Quy chế phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huy động vốn trong nước (Văn bản hết hiệu lực) (04-01-2005)
- Quyết định số 112/2003/QĐ-NHNN ngày 11/02/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Sửa đổi Quy chế bảo lãnh ngân hàng kèm theo Quyết định 283/2000/QĐ-NHNN14 (Văn bản hết hiệu lực) (11-02-2003)
- Quyết định số 742/2002/QĐ-NHNN ngày 17/07/2002 Về uỷ thác và nhận uỷ thác cho vay vốn của tổ chức tín dụng (Văn bản hết hiệu lực) (17-07-2002)
- Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02/05/2001 của Chính phủ Về việc tổ chức và hoạt động của Công ty cho thuê tài chính (Văn bản hết hiệu lực) (02-05-2001)
- Công văn số 208/NHNN-CSTT ngày 08/03/2001 Về thực hiện điểm c, khoản I Điều 77 Luật các Tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước ban hành (Tình trạng hiệu lực không xác định) (08-03-2001)
- Quyết định số 92/2001/QĐ-NHNN ngày 08/02/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Về Quy chế kiểm soát đặc biệt đối với Quỹ tín dụng nhân dân (Văn bản hết hiệu lực) (08-02-2001)
- Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25/08/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Về Quy chế bảo lãnh ngân hàng (Văn bản hết hiệu lực) (25-08-2000)
- Nghị định số 178/1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ Về việc bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng (Văn bản hết hiệu lực) (29-12-1999)
- Quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN5 ngày 25/08/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng (Văn bản hết hiệu lực) (25-08-1999)
- Nghị định số 13/1999/NĐ-CP ngày 17/03/1999 của Chính phủ Về việc tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực) (17-03-1999)
- Quyết định số 45/1999/QĐ-NHNN5 ngày 05/02/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Về Quy chế thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam và việc thanh lý tổ chức tín dụng cổ phần dưới sự giám sát (Văn bản hết hiệu lực) (05-02-1999)
- Công văn số 898/CV-NHNN10 ngày 28/09/1998 Về việc thực hiện Luật Ngân hàng Nhà nước và Luật Tổ chức tín dụng (Tình trạng hiệu lực không xác định) (28-09-1998)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh