- LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA BỘ LUẬT HÌNH SỰ
Thời hiệu áp dụng Luật này được hướng dẫn bởi Mục 1, 5 Phần A; Điểm c Tiểu mục 4 Mục II Phần B; Phần C Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Luật này được hướng dẫn bởi Mục 1, 2 Phần I; Phần II Công văn 59/KHXX năm 1997
Một số quy định không được sửa đổi trong luật này được hướng dẫn bởi Điều 7, 8 Nghị quyết 1/1998/NQ-HĐTP có hiệu lực từ ngày 21/09/1998 - Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật hình sự về các tội phạm tham nhũng như sau:
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật hình sự về các tội phạm tham nhũng
- 1. Điều 133 về tội tham ô tài sản xã hội chủ nghĩa được sửa đổi, bổ sung như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ nhất Điểm a Mục 2 Phần A; Điểm a Tiểu mục 2 Mục I Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ nhất Điểm a Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 1 Nghị quyết 1/1998/NQ-HĐTP có hiệu lực từ ngày 21/09/1998 - 2. Bổ sung Điều 134a "Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn lừa đảo chiếm đoạt tài sản xã hội chủ nghĩa`` như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ hai Điểm a Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm a Tiểu mục 2 Mục I Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ hai Điểm a Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 3. Bổ sung Điều 137a "Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản xã hội chủ nghĩa`` như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ ba Điểm a Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ ba Điểm a Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 4. Điều 156 về tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản của công dân được sửa đổi, bổ sung như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ tư Điểm a Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm b Tiểu mục 2 Mục I Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ tư Điểm a Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 5. Điều 175 về tội lập quỹ trái phép được sửa đổi, bổ sung như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ năm Điểm a Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm c Tiểu mục 2 Mục I Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ năm Điểm a Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 6. Điều 221 về tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc lạm quyền trong khi thi hành công vụ được sửa đổi, bổ sung như sau
- 7. Bổ sung Điều 221a "Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ" như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ sáu Điểm a Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ sáu Điểm a Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 8. Điều 224 về tội giả mạo trong công tác được sửa đổi, bổ sung như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ bảy Điểm a Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ bảy Điểm a Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 9. Điều 226 về tội nhận hối lộ được sửa đổi, bổ sung như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ tám Điểm a Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm d Tiểu mục 2 Mục I Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ tám Điểm a Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 10. Điều 227 về tội đưa hối lộ, tội làm môi giới hối lộ được sửa đổi, bổ sung như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ chín Điểm a Mục 2 Phần A; Điểm đ Tiểu mục 2 Mục I Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ chín Điểm a Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 11. Bổ sung Điều 228a "Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng với người khác để trục lợi" như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ mười Điểm a Mục 2 Phần A; Điểm e Tiểu mục 2 Mục I Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ mười Điểm a Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - Điều 2. Bổ sung Chương VIIA "Các tội phạm về ma tuý" vào "Phần các tội phạm" của Bộ luật hình sự như sau
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư liên tịch 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA được sửa đổi bởi Khoản a Điều 9 Thông tư liên tịch 02/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA có hiệu lực từ ngày 20/08/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Tiểu mục 1 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998 - "Điều 185a. Tội trồng cây thuốc phiện hoặc các loại cây khác có chứa chất ma tuý
Điều 185a được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 2 Phần A; Điểm a Tiểu mục 3, Điểm a, b Tiểu mục 5 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - Điều 185b. Tội sản xuất trái phép chất ma túy
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm a Tiểu mục 2 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm a, b Tiểu mục 5 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - Điều 185c. Tội tàng trữ trái phép chất ma túy
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư liên tịch 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA được sửa đổi bởi Khoản b Điều 9 Thông tư liên tịch 02/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA có hiệu lực từ ngày 20/08/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Tiểu mục 2 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi hoa thị thứ hai Điểm b Tiểu mục 4 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm a, b Tiểu mục 5 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - Điều 185d. Tội vận chuyển trái phép chất ma túy
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm c Tiểu mục 2 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm a, b Tiểu mục 5 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - Điều 185đ. Tội mua bán trái phép chất ma túy
Quy định này được hướng dẫn bởi Điều 1 Thông tư liên tịch 02/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA có hiệu lực từ ngày 20/08/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm d Tiểu mục 2 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm a, b Tiểu mục 5 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - Điều 185e. Tội chiếm đoạt chất ma túy
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm đ Tiểu mục 2 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm a, b Tiểu mục 5 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - Điều 185g. Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán hoặc chiếm đoạt tiền chất dùng vào việc sản xuất trái phép chất ma túy
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm c Tiểu mục 5 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - Điều185h. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, mua bán các phương tiện, dụng cụ dùng vào việc sản xuất hoặc sử dụng trái phép chất ma túy
Quy định này được hướng dẫn bởi Khoản a, b Điều 7 Thông tư liên tịch 02/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA có hiệu lực từ ngày 20/08/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm c Tiểu mục 5 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - Điều 185i. Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
Quy định này được hướng dẫn bởi Điều 2 Thông tư liên tịch 02/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA có hiệu lực từ ngày 20/08/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm e Tiểu mục 2 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - Điều 185k. Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma tuý
Quy định này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư liên tịch 02/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA có hiệu lực từ ngày 20/08/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - Điều 185l. Tội sử dụng trái phép chất ma tuý
Quy định này được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư liên tịch 02/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA có hiệu lực từ ngày 20/08/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - Điều 185m. Tội cưỡng bức, lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy
Quy định này được hướng dẫn bởi Điều 5, Điều 6 Thông tư liên tịch 02/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA có hiệu lực từ ngày 20/08/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - Điều 185n. Tội vi phạm quy định về quản lý, sử dụng thuốc gây nghiện hoặc các chất ma tuý khác
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - Điều 185(o). Hình phạt bổ sung
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ sáu Mục 4 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật hình sự về tội phạm tình dục đối với người chưa thành niên như sau
- 1. Bổ sung Điều 112a "Tội hiếp dâm trẻ em" như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm c Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm c Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 2. Bổ sung Điều 113a "Tội cưỡng dâm người chưa thành niên" như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm c Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm a Tiểu mục 1 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm c Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 3. Điều 114 về tội giao cấu với người dưới 16 tuổi được sửa đổi, bổ sung như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm c Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm b Tiểu mục 1 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm c Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 4. Điều 202 về tội chứa mãi dâm, tội môi giới mãi dâm được sửa đổi, bổ sung như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm c Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm c Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 5. Bổ sung Điều 202a "Tội mua dâm người chưa thành niên" như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm c Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm c Tiểu mục 1 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm c Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 6. Bổ sung Điều 202b " Tội dâm ô đối với trẻ em" như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm c Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm d Tiểu mục 1 Mục II Phần B Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm c Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Bộ luật hình sự có liên quan như sau
- 1. Điều 39 về những tình tiết tăng nặng được sửa đổi, bổ sung như sau
- 2. Điều 100 về hình phạt bổ sung được sửa đổi, bổ sung như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị quyết 1/1998/NQ-HĐTP có hiệu lực từ ngày 21/09/1998
- 3. Điều 112 về tội hiếp dâm được sửa đổi, bổ sung như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ ba Điểm d Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm d Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 4. Điều 113 về tội cưỡng dâm được sửa đổi, bổ sung như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ tư Điểm d Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm d Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 5. Điều 118 về hình phạt bổ sung được sửa đổi, bổ sung như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ năm Điểm d Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm d Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 6. Điều 134 về tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản xã hội chủ nghĩa được sửa đổi, bổ sung như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ sáu Điểm d Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm d Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 2, 3 Nghị quyết 1/1998/NQ-HĐTP có hiệu lực từ ngày 21/09/1998 - 7. Điều 137 về tội sử dụng trái phép tài sản xã hội chủ nghĩa được sửa đổi, bổ sung như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ bảy Điểm d Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm d Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 8. Điều 142 về hình phạt bổ sung được sửa đổi, bổ sung như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ tám Điểm d Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm d Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 9. Điều 218 về hình phạt bổ sung được sửa đổi, bổ sung như sau
- 10. Điều 229 về hình phạt bổ sung được sửa đổi, bổ sung như sau
- 11. Điều 246 về tội che giấu tội phạm được sửa đổi, bổ sung như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ chín Điểm d Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm d Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - 12. Điều 247 về tội không tố giác tội phạm được sửa đổi, bổ sung như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi gạch đầu dòng thứ chín Điểm d Mục 2 Phần A Thông tư 01/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BNV có hiệu lực từ ngày 17/01/1998
Khoản này được hướng dẫn bởi Điểm d Mục 3 Phần I Công văn 59/KHXX năm 1997 - Điều 5. Thay thế các điều sau đây thuộc "Phần các tội phạm" của Bộ luật hình sự
- 1- Điều 96a (tội sản xuất, tàng trữ, mua bán, vận chuyển trái phép các chất ma tuý) được thay bằng các điều từ
- 2- Điều 203 (tội tổ chức dùng chất ma tuý) được thay bằng
- 3- Cụm từ "Điều 96a" tại khoản 1 Điều 168 (tội kinh doanh trái phép) và tại khoản 2 Điều 169 (tội trốn thuế) được thay bằng cụm từ "185b, 185c, 185d và 185đ".
Luật Hình sự sửa đổi số 57-L/CTN ngày 10/05/1997 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 57-L/CTN
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 10-05-1997
- Ngày có hiệu lực: 22-05-1997
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2000
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1136 ngày (3 năm 1 tháng 11 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2000
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh