- LUẬT NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 1 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997
- Điều 1
- Điều 2
- Điều 3
- Điều 4
Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Luật Ngân sách Nhà nước sửa đổi 1998 có hiệu lực từ ngày 01/01/1999
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997 - Điều 5
- Điều 6
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997
- Điều 7
- Điều 8
- Điều 9
- Điều 10
- Điều 11
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12, 13, 14 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997
- Điều 12
- Điều 13
- Điều 14
- Chương 2: NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA QUỐC HỘI, CHỦ TỊCH NƯỚC, CHÍNH PHỦ, CÁC CƠ QUAN KHÁC CỦA NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- Điều 15
- Điều 16
- Điều 17
- Điều 18
- Điều 19
- Điều 20
- Điều 21
- Điều 22
- Điều 23
- Điều 24
- Điều 25
- Điều 26
- Điều 27
- Chương 3: NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH CÁC CẤP
- Điều 28
Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật Ngân sách Nhà nước sửa đổi 1998 có hiệu lực từ ngày 01/01/1999
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997 - Điều 29
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997
- Điều 30
Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Luật Ngân sách Nhà nước sửa đổi 1998 có hiệu lực từ ngày 01/01/1999
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997 - Điều 31
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997
- Điều 32
Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật Ngân sách Nhà nước sửa đổi 1998 có hiệu lực từ ngày 01/01/1999
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997 - Điều 33
Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật Ngân sách Nhà nước sửa đổi 1998 có hiệu lực từ ngày 01/01/1999
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997 - Điều 34
Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật Ngân sách Nhà nước sửa đổi 1998 có hiệu lực từ ngày 01/01/1999
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997 - Điều 35
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997
- Điều 36
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 23 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997
- Điều 37
Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật Ngân sách Nhà nước sửa đổi 1998 có hiệu lực từ ngày 01/01/1999
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 24 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997 - Điều 38
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 25 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997
- Điều 39
- Điều 40
- Điều 41
- Chương 4: LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 3 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997
- Điều 42
- Điều 43
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 31 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997
- Điều 44
- Điều 45
- Điều 46
- Điều 47
- Điều 48
- Điều 49
- Điều 50
- Điều 51
- Điều 52
- Điều 53
- Điều 54
- Chương 5: CHẤP HÀNH NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997
- Điều 55
- Điều 56
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 42 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997
- Điều 57
- Điều 58
- Điều 59
- Điều 60
- Điều 61
- Điều 62
- Điều 63
- Chương 6: KẾ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 5 Nghị định 87-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 01/01/1997
- Điều 64
- Điều 65
- Điều 66
- Điều 67
- Điều 68
- Điều 69
- Điều 70
- Điều 71
- Chương 7: KIỂM TRA, THANH TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 72
- Điều 73
- Điều 74
- Điều 75
- Điều 76
- Điều 77
- Điều 78
- Điều 79
- Chương 8: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 80
- Điều 81
- Điều 82
Luật Ngân sách Nhà nước số 47-L/CTN ngày 20/03/1996 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 47-L/CTN
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 20-03-1996
- Ngày có hiệu lực: 01-01-1997
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-1999
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-1999
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2004
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2556 ngày (7 năm 0 tháng 1 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2004
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh