- LUẬT DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC SỐ 39-L/CTN
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1
- Điều 2
- Điều 3
- Điều 4
- Điều 5
- Chương 2: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
- Mục 1: QUYỀN CỦA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
- Điều 6
- Điều 7
- Điều 8
- Điều 9
- Mục 2: NGHĨA VỤ CỦA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
- Điều 10
- Điều 11
- Điều 12
- Chương 3: THÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
- Mục 1:THÀNH LẬP, ĐĂNG KÝ KINH DOANH
- Điều 13
- Điều 14
- Điều 15
- Điều 16
- Điều 17
- Điều 18
- Điều 19
- Mục 2: TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
- Điều 20
- Điều 21
- Điều 22
- Điều 23
- Điều 24
- Chương 4: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ THỰC HIỆN QUYỀN CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
- Mục 1: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
- Điều 25
- Điều 26
- Mục 2: THỰC HIỆN QUYỀN CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
- Điều 27
- Chương 5: TỔ CHỨC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
- Điều 28
- Mục 1: DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC CÓ HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
- I- HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN KIỂM SOÁT
- Điều 29
- Điều 30
- Điều 31
- Điều 32
- Điều 33
- Điều 34
- Điều 35
- Điều 36
- II- TỔNG GIÁM ĐỐC HOẶC GIÁM ĐỐC VÀ BỘ MÁY GIÚP VIỆC
- Điều 37
- Điều 38
- Mục 2: DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC KHÔNG CÓ HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
- Điều 39
- Điều 40
- Mục 3: TẬP THỂ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
- Điều 41
- Điều 42
- Chương 6: TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC
- Điều 43
- Điều 44
- Điều 45
- Điều 46
- Điều 47
- Điều 48
- Chương 7: QUẢN LÝ PHẦN VỐN CỦA NHÀ NƯỚC Ở CÁC DOANH NGHIỆP
- Mục 1: QUẢN LÝ PHẦN VỐN GÓP CỦA NHÀ NƯỚC Ở CÁC DOANH NGHIỆP KHÁC
- Điều 49
- Điều 50
- Mục 2: QUẢN LÝ CỔ PHẦN CHI PHỐI VÀ CỔ PHẦN ĐẶC BIỆT CỦA NHÀ NƯỚC
- Điều 51
- Điều 52
- Điều 53
- Điều 54
- Chương 8: XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 55
- Điều 56
- Chương 9: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 57
- Điều 58
Luật Doanh nghiệp Nhà nước số 39-L/CTN ngày 20/04/1995 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 39-L/CTN
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 20-04-1995
- Ngày có hiệu lực: 30-04-1995
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2004
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3350 ngày (9 năm 2 tháng 5 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2004
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh