- LUẬT SỐ 35-L/CTN NGÀY 21/06/1994 CỦA QUỐC HỘI VỀ TỔ CHỨC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ UỶ BAN NHÂN DÂN
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1
- Điều 2
- Điều 3
- Điều 4
- Điều 5
- Điều 6
- Điều 7
- Điều 8
- Điều 9
- Điều 10
- Chương 2: HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- Mục I: NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- Điều 11
- Điều 12
- Điều 13
- Điều 14
- Điều 15
- Điều 16
- Điều 17
- Điều 18
- Mục II: ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- Điều 19
- Điều 20
- Điều 21
- Điều 22
- Điều 23
- Điều 24
- Điều 25
- Điều 26
- Điều 27
- Điều 28
- Điều 29
- Điều 30
- Mục III: KỲ HỌP HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- Điều 31
- Điều 32
- Điều 33
- Điều 34
- Mục IV: THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN; CHỦ TỊCH, PHÓ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP XÃ
- Điều 35
- Điều 36
- Điều 37
- Điều 38
- Điều 39
- Điều 40
- Chương 3: UỶ BAN NHÂN DÂN
- Mục I: NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN
- Điều 41
- Điều 42
- Điều 43
- Điều 44
- Điều 45
- Mục II: TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN
- Điều 46
- Điều 47
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 174-CP năm 1994 có hiệu lực từ ngày 14/10/1994
- Điều 48
- Điều 49
- Điều 50
- Điều 51
- Điều 52
- Mục III: CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UỶ BAN NHÂN DÂN
- Điều 53
- Điều 54
- Điều 55
- Chương 4: NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC TRONG TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI CẤP HOẶC ĐỊA GIỚI CỦA CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
- Điều 56
- Điều 57
- Điều 58
- Điều 59
- Điều 60
- Điều 61
- Chương 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 62
- Điều 63
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 35-L/CTN ngày 21/06/1994 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 35-L/CTN
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 21-06-1994
- Ngày có hiệu lực: 05-07-1994
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-12-2003
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3445 ngày (9 năm 5 tháng 10 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 10-12-2003
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh