- LUẬT SỐ 35-L/CTN NGÀY 21/06/1994 CỦA QUỐC HỘI VỀ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 1 Nghị định 81-CP năm 1994 có hiệu lực từ ngày 01/08/1994
- Điều 2
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 2, 4 Nghị định 81-CP năm 1994 có hiệu lực từ ngày 01/08/1994
- Điều 3
- Điều 4
- Điều 5
- Điều 6
- Điều 7
- Điều 8
- Chương 2: SỐ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ KHU VỰC BỎ PHIẾU
- Điều 9
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 81-CP năm 1994 có hiệu lực từ ngày 01/08/1994
- Điều 10
- Điều 11
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 81-CP năm 1994 có hiệu lực từ ngày 01/08/1994
- Điều 12
- Điều 13
- Chương 3: CÁC TỔ CHỨC PHỤ TRÁCH BẦU CỬ
- Điều 14
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 3 Nghị định 81-CP năm 1994 có hiệu lực từ ngày 01/08/1994
- Điều 15
- Điều 16
- Điều 17
- Điều 18
- Điều 19
- Điều 20
- Điều 21
- Chương 4: DANH SÁCH CỬ TRI
- Điều 22
- Điều 23
- Điều 24
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 81-CP năm 1994 có hiệu lực từ ngày 01/08/1994
- Điều 25
- Điều 26
- Chương 5: ỨNG CỬ, ĐỀ CỬ VÀ HIỆP THƯƠNG GIỚI THIỆU NGƯỜI ÚNG CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- Điều 27
- Điều 28
- Điều 29
- Điều 30
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định 81-CP năm 1994 có hiệu lực từ ngày 01/08/1994
- Điều 31
- Điều 32
- Điều 33
- Điều 34
- Điều 35
- Điều 36
- Điều 37
- Điều 38
- Chương 6: TRÌNH TỰ BẦU CỬ
- Điều 39
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15, 16 Nghị định 81-CP năm 1994 có hiệu lực từ ngày 01/08/1994
- Điều 40
- Điều 41
- Điều 42
- Điều 43
- Điều 44
- Điều 45
- Chương 7: KẾT QUẢ BẦU CỬ
- Mục 1:VIỆC KIỂM PHIẾU
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định 81-CP năm 1994 có hiệu lực từ ngày 01/08/1994
- Điều 46
- Điều 47
- Điều 48
- Điều 49
- Điều 50
- Mục 2: KẾT QUẢ BẦU CỬ Ở ĐƠN VỊ BẦU CỬ
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 17, 19 Nghị định 81-CP năm 1994 có hiệu lực từ ngày 01/08/1994
- Điều 51
- Điều 52
- Mục 3: VIỆC BẦU CỬ THÊM VÀ BẦU CỬ LẠI
- Điều 53
- Điều 54
- Điều 55
- Điều 56
- Mục 4: TỔNG KẾT BẦU CỬ
- Điều 57
- Điều 58
- Chương 8: VIỆC BẦU CỬ BỔ SUNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 7 Nghị định 81-CP năm 1994 có hiệu lực từ ngày 01/08/1994
- Điều 59
- Điều 60
- Điều 61
- Điều 62
- Điều 63
- Điều 64
- Điều 65
- Điều 66
- Chương 9: XỬ LÝ NHỮNG VI PHẠM VỀ LUẬT BẦU CỬ
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 8 Nghị định 81-CP năm 1994 có hiệu lực từ ngày 01/08/1994
- Điều 67
- Điều 68
- Chương 10: ĐIỀU KHỎAN THI HÀNH
- Điều 69
- Điều 70
Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân số 35-L/CTN ngày 21/06/1994 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 35-L/CTN
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 21-06-1994
- Ngày có hiệu lực: 05-07-1994
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-12-2003
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3445 ngày (9 năm 5 tháng 10 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 10-12-2003
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân số 35-L/CTN ngày 21/06/1994 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh