- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Luật tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1995 có hiệu lực từ ngày 01/07/1996
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Luật Tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1993 có hiệu lực từ ngày 01/07/1994 - Điều 2
- Điều 3
- Điều 4
- Điều 5
- Điều 6
- Điều 7
- Điều 8
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1995 có hiệu lực từ ngày 01/07/1996
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Luật Tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1993 có hiệu lực từ ngày 01/07/1994 - Điều 9
- Điều 10
- Điều 11
- Điều 12
- Điều 13
- Điều 14
- Điều 15
- Điều 16
- Chương 2: TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
- Điều 17
- Điều 18
- Điều 19
- Điều 20
- Điều 21
- Điều 22
- Điều 23
Điều này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1995 có hiệu lực từ ngày 01/07/1996
Điều này được bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật Tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1993 có hiệu lực từ ngày 01/07/1994 - Điều 24
- Điều 25
- Điều 26
- Chương 3: TOÀ ÁN NHÂN DÂN ĐỊA PHƯƠNG
- Mục A: CÁC TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
- Điều 27
- Điều 28
- Điều 29
- Điều 30
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Luật Tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1993 có hiệu lực từ ngày 01/07/1994
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1995 có hiệu lực từ ngày 01/07/1996 - Điều 31
- Mục B: TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN, QUẬN , THỊ XÃ THÁNH PHỐ THUỘC TỈNH
- Điều 32
- Điều 33
- Chương 4: TOÀ ÁN QUÂN SỰ
- Điều 34
- Điều 35
- Điều 36
- Chương 5: THẨM PHÁN VÀ HỘI THẨM PHÁN
- Điều 37
- Điều 38
- Điều 39
- Điều 40
- Điều 41
- Chương 6: VIỆC BAỎ ĐẢM HOẠT ĐỘNG CUẢ THẨM PHÁN
- Điều 42 Chế độ tiền lương, phụ cấp, giấy chứng minh, trang phục đối với các Toà án do Uỷ ban thường vụ Quốc hội quy định.
- Điều 43
- Điều 44
- Điều 45
- Chương 7: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
- Điều 46
Luật Tổ chức Toà án nhân dân số 2/L-CTN ngày 06/10/1992 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 2/L-CTN
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 06-10-1992
- Ngày có hiệu lực: 10-10-1992
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-1996
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-07-1994
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-07-1996
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-07-1994
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 12-04-2002
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3471 ngày (9 năm 6 tháng 6 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 12-04-2002
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh