- LUẬT CỦA QUỐC HỘI SỐ 66-LCT/HĐNN8 NGÀY 15/04/1992 VỀ TỔ CHỨC QUỐC HỘI
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1
- Điều 2
- Điều 3
- Điều 4
- Chương 2: CHỦ TỊCH QUỐC HỘI VÀ UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
- Điều 5
- Điều 6
- Điều 7
- Điều 8
- Điều 9
- Điều 10
- Điều 11
- Điều 12
- Điều 13
- Điều 14
- Điều 15
- Điều 16
- Điều 17
- Điều 18
- Chương 3: HỘI ĐỒNG DÂ TỘC VÀ CÁC UỶ BAN CUẢ QUỐC HỘI
- Điều 19
- Điều 20
- Điều 21
- Điều 22
- Điều 23
- Điều 24
- Điều 25
- Điều 26
- Điều 27
- Điều 28
- Điều 29
- Điều 30
- Điều 31
- Điều 32
- Điều 33
- Điều 34
- Chương 4: ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
- Điều 35
- Điều 36
- Điều 37
- Điều 38
- Điều 39
- Điều 40
- Điều 41
- Điều 42
- Điều 43
- Điều 44
- Điều 45
- Điều 46
- Điều 47
- Điều 48
- Điều 49
- Điều 50
- Điều 51
- Điều 52
- Chương 5: KỲ HỌP QUỐC HỘI
- Điều 53
- Điều 54
- Điều 55
- Điều 56
- Điều 57
- Điều 58
- Điều 59
- Điều 60
- Điều 61
- Điều 62
- Điều 63
- Điều 64
- Điều 65
- Điều 66
- Điều 67
- Điều 68
- Điều 69
- Điều 70
- Điều 71
- Điều 72
- Điều 73
- Điều 74
- Điều 75
- Điều 76
- Điều 77
- Điều 78
- Chương 6: BỘ MÁY GIÚP VIỆC VÀ NGÂN SÁCH CUẢ QUỐC HỘI
- Điều 79
- Chương 7: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
- Điều 81
Luật Tổ chức Quốc hội số 66-LCT/HĐNN8 ngày 15/04/1992 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 66-LCT/HĐNN8
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 15-04-1992
- Ngày có hiệu lực: 18-04-1992
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 07-01-2002
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3551 ngày (9 năm 8 tháng 26 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 07-01-2002
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh