- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần chung Bộ luật hình sự như sau:
- LUẬT SỐ 55-LCT/HĐNN8 CỦA QUỐC HỘI VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA BỘ LUẬT HÌNH SỰ SỐ 55-LCT/HĐNN8 CỦA QUỐC HỘI VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA BỘ LUẬT HÌNH SỰ
- 1) Đoạn 2 Điều 28 về hình phạt cấm đảm nhiệm những chức vụ, làm những nghề hoặc công việc nhất định được bổ sung như sau:
- 2) Đoạn 2 Điều 31 về hình phạt tước một số quyền công dân được bổ sung như sau:
- 3) Điều 42 về tổng hợp hình phạt của nhiều bản án được bổ sung một khoản mới như sau:
- 4) Điều 69 về tạm hoãn, miễn hoặc giảm việc chấp hành hình phạt được sửa đổi như sau:
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần các tội phạm Bộ luật hình sự như sau:
- 1) Bỏ các chữ "gây hậu quả nghiêm trọng" trong tội danh ở các điều 182, 186, 190 và 194
- 2) Điều 88 về tội tổ chức, cưỡng ép người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở lại nước ngoài trái phép được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 3) Khoản 3 Điều 100 về hình phạt bổ sung được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 4 Luật hình sự sửa đổi 1997 có hiệu lực từ ngày 22/05/1997
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Luật Hình sự sửa đổi 1992 có hiệu lực từ ngày 02/01/1993 - 4) Khoản 1 Điều 103 về tội xâm phạm tính mạng hoặc sức khoẻ của người khác trong khi thi hành công vụ được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 5) Khoản 4 Điều 112 về tội hiếp dâm được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 4 Luật hình sự sửa đổi 1997 có hiệu lực từ ngày 22/05/1997
- 6) Điều 124 về tội xâm phạm các quyền tự do hội họp, lập hội, tín ngưỡng của công dân được sửa đổi như sau:
- 7) Khoản 3 Điều 134 về tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản xã hội chủ nghĩa được bổ sung như sau:
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 4 Luật hình sự sửa đổi 1997 có hiệu lực từ ngày 22/05/1997
- 8) Khoản 3 Điều 135 về tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản xã hội chủ nghĩa được bổ sung như sau:
- 9) Điều 157 về tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản của công dân được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 10) Điều 158 về tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản của công dân được bổ sung một khoản mới như sau:
- 11) Khoản 1 Điều 168 về tội kinh doanh trái phép được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 12) Khoản 2 Điều 169 về tội trốn thuế được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 2 Luật Hình sự sửa đổi 1992 có hiệu lực từ ngày 02/01/1993
- 13) Điều 201 về tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 14) Bổ sung một số điều mới như sau:
- 15) Điều 220 về tội thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 2 Luật Hình sự sửa đổi 1992 có hiệu lực từ ngày 02/01/1993
- 16) Điều 221 về tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn hoặc lạm quyền trong khi thi hành công vụ được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Luật hình sự sửa đổi 1997 có hiệu lực từ ngày 22/05/1997
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 2 Luật Hình sự sửa đổi 1992 có hiệu lực từ ngày 02/01/1993 - 17) Khoản 3 Điều 226 về tội nhận hối lộ được bổ sung như sau:
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Luật hình sự sửa đổi 1997 có hiệu lực từ ngày 22/05/1997
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 2 Luật Hình sự sửa đổi 1992 có hiệu lực từ ngày 02/01/1993 - 18) Điều 246 về tội che giấu tội phạm được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 4 Luật hình sự sửa đổi 1997 có hiệu lực từ ngày 22/05/1997
- 19) Đoạn 2 khoản 1 Điều 247 về tội không tố giác tội phạm được bổ sung như sau:
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 4 Luật hình sự sửa đổi 1997 có hiệu lực từ ngày 22/05/1997
Khoản này được hướng dẫn bởi Khoản i Điều 3 Thông tư liên tịch 02/TT-LN năm 1991 có hiệu lực từ ngày 04/01/1992
Luật Hình sự sửa đổi số 55-LCT/HĐNN8 ngày 12/08/1991 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 55-LCT/HĐNN8
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 12-08-1991
- Ngày có hiệu lực: 16-08-1991
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 02-01-1993
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 22-05-1997
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2000
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3242 ngày (8 năm 10 tháng 22 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2000
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh