- NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI SỐ 270B-NQ/HĐNN8 NGÀY 08 THÁNG 8 NĂM 1990 VỀ VIỆC CÔNG BỐ VÀ THI HÀNH LUẬT THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
- LUẬT THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Căn cứ Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá VIII thông qua ngày 30 tháng 6 năm 1990; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá IX thông qua ngày 5 tháng 7 năm 1993;Nghị định 56-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 01/09/1993
Phạm vi áp dụng thuế tiêu thụ đặc biệt được hướng dẫn bởi Chương 1 Nghị định 97-CP năm 1995 có hiệu lực từ ngày 01/01/1996 - Điều 1
Điều này được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Luật Thuế Tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 1995 có hiệu lực từ ngày 01/01/1996
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Luật Thuế Tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 1993 có hiệu lực từ ngày 01/09/1993
Phạm vi áp dụng thuế tiêu thụ đặc biệt được hướng dẫn bởi Mục I Thông tư 46-TC/TCT năm 1990 có hiệu lực từ ngày 19/10/1990
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 1 Nghị định 352-HĐBT năm 1990 có hiệu lực từ ngày 17/10/1990 - Điều 2
Điều này được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật Thuế Tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 1995 có hiệu lực từ ngày 01/01/1996
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 2 Nghị định 352-HĐBT năm 1990 có hiệu lực từ ngày 17/10/1990 - Điều 3
- Điều 4
- Điều 5
- Chương 2: CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Chương này được hướng dẫn bởi Mục II Thông tư 46-TC/TCT năm 1990 có hiệu lực từ ngày 19/10/1990
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 2 Nghị định 56-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 01/09/1993
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 2 Nghị định 97-CP năm 1995 có hiệu lực từ ngày 01/01/1996 - Điều 6
Điều này được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật Thuế Tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 1995 có hiệu lực từ ngày 01/01/1996
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 2 Nghị định 352-HĐBT năm 1990 có hiệu lực từ ngày 17/10/1990 - Điều 7
Điều này được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật Thuế Tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 1995 có hiệu lực từ ngày 01/01/1996
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Luật Thuế Tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 1993 có hiệu lực từ ngày 01/09/1993
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 352-HĐBT năm 1990 có hiệu lực từ ngày 17/10/1990 - Điều 8
- Điều 9
Điều này được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật Thuế Tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 1995 có hiệu lực từ ngày 01/01/1996
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Luật Thuế Tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 1993 có hiệu lực từ ngày 01/09/1993 - Chương 3: ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI NỘP THUẾ VÀ VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ
Chương này được hướng dẫn bởi Mục III Thông tư 46-TC/TCT năm 1990 có hiệu lực từ ngày 19/10/1990
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 3 Nghị định 56-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 01/09/1993
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 3 Nghị định 97-CP năm 1995 có hiệu lực từ ngày 01/01/1996
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 3 Nghị định 352-HĐBT năm 1990 có hiệu lực từ ngày 17/10/1990 - Điều 10
Điều này được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật Thuế Tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 1995 có hiệu lực từ ngày 01/01/1996
Việc kê khai đăng ký về thuế được hướng dẫn bởi Thông tư 58-TC/TCT năm 1990 có hiệu lực từ ngày 15/12/1990 - Điều 11
- Điều 12
- Điều 13
- Điều 14
Điều này được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật Thuế Tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 1995 có hiệu lực từ ngày 01/01/1996
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Luật Thuế Tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 1993 có hiệu lực từ ngày 01/09/1993 - Điều 15
Điều này được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật Thuế Tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 1995 có hiệu lực từ ngày 01/01/1996
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định 352-HĐBT năm 1990 có hiệu lực từ ngày 17/10/1990 - Điều 16
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định 352-HĐBT năm 1990 có hiệu lực từ ngày 17/10/1990
- Điều 17
- Điều 18
- Chương 4: GIẢM THUẾ, MIẾN THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Chương này được hướng dẫn bởi Mục IV Thông tư 46-TC/TCT năm 1990 có hiệu lực từ ngày 19/10/1990
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 56-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 01/09/1993
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 97-CP năm 1995 có hiệu lực từ ngày 01/01/1996 - Điều 19
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Luật Thuế Tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 1993 có hiệu lực từ ngày 01/09/1993
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định 352-HĐBT năm 1990 có hiệu lực từ ngày 17/10/1990 - Chương 5: XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG
Chương này được hướng dẫn bởi Mục V Thông tư 46-TC/TCT năm 1990 có hiệu lực từ ngày 19/10/1990
- Điều 20
- Điều 21
- Điều 22
- Điều 23
- Điều 24
- Chương 6: KHIẾU NẠI, THỜI HIỆU
Chương này được hướng dẫn bởi Mục VI Thông tư 46-TC/TCT năm 1990 có hiệu lực từ ngày 19/10/1990
- Điều 25
- Điều 26
- Điều 27
- Điều 28
- Chương 7: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 29
- Điều 30
- Điều 31
- Chương 8: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
- Điều 32
- Điều 33
- Điều 34
Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 270B-NQ/HĐNN8 ngày 30/06/1990 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 270B-NQ/HĐNN8
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 30-06-1990
- Ngày có hiệu lực: 01-10-1990
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-1996
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-09-1993
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-1996
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-09-1993
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-1999
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3014 ngày (8 năm 3 tháng 4 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-1999
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh