- BỘ LUẬT HÀNG HẢI VIỆT NAM SỐ 42-LCT/HĐNN8 CỦA QUỐC HỘI NGÀY 30/06/1990
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1
- Điều 2
- Điều 3
- Điều 4
- Điều 5
- Điều 6
- Điều 7
- Chương 2: TÀU BIỂN
- Mục A: TÀU BIỂN VIỆT NAM
- Điều 8
- Điều 9
- Điều 10
- Điều 11
- Điều 12
- Điều 13
- Điều 14
- Điều 15
Điều này được hướng dẫn bởi Mục D Chương 2 Quy chế kèm theo Nghị định 91-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 07/09/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Mục E Chương 2 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định 14-CP năm 1994 có hiệu lực từ ngày 25/02/1994 - Điều 16
- Mục B: AN TOÀN HÀNG HẢI VÀ PHÒNG NGỪA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
- Điều 17
- Điều 18
- Điều 19
- Điều 20
- Điều 21
- Điều 22
- Điều 23
- Điều 24
Tổ chức và hoạt động đăng kiểm tầu biển được hướng dẫn bởi Quyết định 203-TTg năm 1992 có hiệu lực từ ngày 28/12/1992
Tổ chức và hoạt động của Thanh tra an toàn hàng hải được hướng dẫn bởi Quyết định 204-TTg năm 1992 có hiệu lực từ ngày 28/12/1992 - Mục C: KIỂM TRA DUNG TÍCH TẦU BIỂN
- Điều 25.
- Mục D: TÀI LIỆU CỦA TẦU
- Điều 26
- Mục E: CÁC QUYỀN VỀ SỞ HỮU TẦU BIỂN
- Điều 27
- Điều 28
- Điều 29
- Điều 30
- Điều 31
- Điều 32
- Điều 33
- Điều 34
- Điều 35
- Điều 36
- Điều 37
- CHƯƠNG 3 THUYỀN BỘ
- Điều 38
Đăng ký thuyền viên được hướng dẫn bởi Chương 4 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định 14-CP năm 1994 có hiệu lực từ ngày 25/02/1994
Việc đăng ký thuyền viên được hướng dẫn bởi Chương 3 Quy chế kèm theo Nghị định 91-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 07/09/1997 - Điều 39. Thuyền viên làm việc trên tầu biển Việt Nam phải là công dân Việt Nam. Trong các trường hợp do Bộ trưởng Bộ giao thông - Vận tải và Bưu điện quy định, thuyền viên là công dân Việt Nam được phép làm việc trên tầu biển nước ngoài và thuyền viên là công dân nước ngoài được phép làm việc trên tầu biển Việt Nam.
- Điều 40
- Điều 41
- Điều 42
- Điều 43
- Điều 44
- Điều 45
- Điều 46
- Điều 47
- Điều 48
- Điều 49
- Điều 50
- Điều 51
- Điều 52
- Điều 53
- Điều 54
- Điều 55
- Điều 56
- Chương 4: CẢNG BIỂN VÀ CẢNG VỤ
- Điều 57
- Điều 58
- Điều 59
- Điều 60
- Chương 5: HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ
- Mục A: QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 61
- Điều 62
- Điều 63
- Điều 64
- Điều 65
- Điều 66
- Mục B: BỐC HÀNG
- Điều 67
- Điều 68
- Điều 69
- Điều 70
- Điều 71
- Điều 72
- Điều 73
- Điều 74
- Điều 75
- Điều 76
- Điều 77
- Điều 78
- Điều 79
- Mục C: VẬN ĐƠN
- Điều 80
- Điều 81
- Điều 82
- Điều 83
- Điều 84
- Điều 85
- Điều 86
- Điều 87
- Điều 88
- Mục D: THỰC HIỆN VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ
- Điều 89
- Điều 90
- Mục E: DỠ HÀNG VÀ TRẢ HÀNG
- Điều 91
- Điều 92
- Điều 93
- Điều 94
- Điều 95
- Điều 96
- Điều 97
- Mục G: CƯỚC PHÍ VÀ PHỤ PHÍ VẬN CHUYỂN
- Điều 98
- Điều 99
- Điều 100
- Mục H: CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG
- Điều 101
- Điều 102
- Điều 103
- Điều 104
- Điều 105
- Điều 106
- Điều 107
- Mục I: TRÁCH NHIỆM BỒI THƯƠNG TỔN THẤT HÀNG HOÁ
- Điều 108
- Điều 109
- Điều 110
- Điều 111
- Điều 112
- Mục K: CẦM GIỮ HÀNG HOÁ
- Điều 113
- Điều 114
- Điều 115
- Chương 6: HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH VÀ HÀNH LÝ
- Điều 116
- Điều 117
- Điều 118
- Điều 119
- Điều 120
- Điều 121
- Điều 122
- Điều 123
- Điều 124
- Điều 125
- Điều 126
- Điều 127
- Điều 128
- Điều 129
- Điều 130
- Chương 7: HỢP ĐỒNG CHO THUÊ TẦU
- Điều 131
- Điều 132
- Điều 133
- Điều 134
- Điều 135
- Điều 136
- Điều 137
- Điều 138
- Điều 139
- Điều 140
- Điều 141.
- Điều 142
- Chương 8: ĐẠI LÝ TẦU BIỂN VÀ MÔI GIỚI HÀNG HẢI
- Mục A: ĐẠI LÝ TẦU BIỂN
- Điều 143
- Điều 144
- Điều 145
- Điều 146
- Điều 147
- Điều 148
- Điều 149
- Mục B: MÔI GIỚI HÀNG HẢI
- Điều 150
- Điều 151
- Điều 152
- Chương 9: HOA TIÊU HÀNG HẢI
- Điều 153
- Điều 154
- Điều 155
- Điều 156
- Điều 157
- Điều 158
- Chương 10: LAI DẮT TRÊN BIỂN
- Điều 159
- Điều 160
- Điều 161
- Điều 162
- Điều 163
- Chương 11: CỨU HỘ HÀNG HẢI
- Điều 164
- Điều 165
- Điều 166
- Điều 167
- Điều 168
- Điều 169
- Điều 170
- Điều 171
- Điều 172
- Điều 173
- Điều 174
- Chương 12: TRỤC VỚT TÀI SẢN CHÌM ĐẮM
- Điều 175
- Điều 176
- Điều 177
- Điều 178
- Điều 179
- Điều 180
- Điều 181
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 39/1998/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/06/1998
- Chương 13: TAI NẠN ĐÂM VA
- Điều 182
- Điều 183
- Điều 184
- Điều 185
- Điều 186
- Chương 14: TỔN THẤT CHUNG
- Điều 187
- Điều 188
- Điều 189
- Điều 190
- Điều 191
- Điều 192
- Điều 193
- Chương 15: TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ TẦU
- Điều 194
- Điều 195
- Điều 196
- Điều 197
- Điều 198
- Điều 199
- Chương 16: HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM HÀNG HẢI
- Mục A: QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 200
- Điều 201
- Điều 202
- Điều 203
- Điều 204
- Điều 205
- Điều 206
- Điều 207
- Điều 208
- Điều 209
- Mục B: GIÁ TRỊ BẢO HIỂM VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM
- Điều 210
- Điều 211
- Điều 212
- Mục C: CHUYỂN GIAO QUYỀN THEO HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM HÀNG HẢI
- Điều 213
- Điều 214
- Điều 215
- Mục D: BẢO HIỂM BAO
- Điều 216
- Điều 217
- Điều 218
- Mục E: THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM HÀNG HẢI
- Điều 219
- Điều 220
- Điều 221
- Điều 222
- Điều 223
- Điều 224
- Điều 225
- Điều 226
- Điều 227
- Điều 228
- Điều 229
- Điều 230
- Mục G: THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG KHI CÓ NGƯỜI THỨ BA PHẢI CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ TỔN THẤT
- Điều 231
- Điều 232
- Điều 233
- Mục H: TỪ BỎ ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM
- Điều 234
- Điều 235
- Điều 236
- Điều 237
- Điều 238
- Điều 239
- Mục I: THANH TOÁN TIỀN BỒI THƯỜNG
- Điều 240
- Chương 17: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HÀNG HẢI
- Điều 241
- Điều 242
- Chương 18: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
- Điều 243
- Điều 244
Luật Hàng hải số 42-LCT/HĐNN8 ngày 30/06/1990 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 42-LCT/HĐNN8
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 30-06-1990
- Ngày có hiệu lực: 01-01-1991
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2006
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 5479 ngày (15 năm 0 tháng 4 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2006
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
94A/2008/KT-PT Phúc thẩm Kinh doanh thương mại
- 11246
- 336
Đòi bồi thường tiền hàng hóa bị mất trong quá trình vận chuyển bằng đường biển
Tiếng anh