- LUẬT CỦA QUỐC HỘI SỐ 29-LCT/HĐNN8 NGÀY 28/12/1989 VỀ BÁO CHÍ
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Vai trò, chức năng của báo chí
- Điều 2. Bảo đảm quyền tự do báo chí, quyền tự do ngôn luận trên báo chí
- Điều 3. Các loại hình báo chí
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Luật Báo chí sửa đổi 1999 có hiệu lực từ ngày 01/09/1999
- Chương 2: QUYỀN TỰ DO BÁO CHÍ, QUYỀN TỰ DO NGÔN LUẬN TRÊN BÁO CHÍ CỦA CÔNG DÂN
Trách nhiệm của tổ chức, người có chức vụ được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định 51/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/05/2002
Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước và tổ chức xã hội được hướng dẫn bởi Điều 2 Nghị định 133-HĐBT năm 1992 có hiệu lực từ ngày 20/04/1992 - Điều 4. Quyền tự do báo chí, quyền tự do ngôn luận trên báo chí của công dân Công dân có quyền
- Điều 5. Trách nhiệm của báo chí đối với quyền tự do báo chí, quyền tự do ngôn luận trên báo chí của công dân
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 1 Nghị định 133-HĐBT năm 1992 có hiệu lực từ ngày 20/04/1992
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 2 Nghị định 51/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/05/2002 - Chương 3: NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA BÁO CHÍ
- Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của báo chí
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Luật Báo chí sửa đổi 1999 có hiệu lực từ ngày 01/09/1999
- Điều 7. Cung cấp thông tin cho báo chí
Điều này được hướng dẫn bởi Quyết định 77/2007/QĐ-TTg có hiệu lực từ ngày 01/07/2007
- Điều 8. Trả lời trên báo chí
- Điều 9. Cải chính trên báo chí
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Luật Báo chí sửa đổi 1999 có hiệu lực từ ngày 01/09/1999
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định 133-HĐBT năm 1992 có hiệu lực từ ngày 20/04/1992
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 51/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/05/2002 - Điều 10. Những điều không được thông tin trên báo chí
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 133-HĐBT năm 1992 có hiệu lực từ ngày 20/04/1992
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 51/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/05/2002 - Chương 4: TỔ CHỨC BÁO CHÍ VÀ NHÀ BÁO
- Điều 11. Cơ quan báo chí
- Điều 12. Cơ quan chủ quản báo chí
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Luật Báo chí sửa đổi 1999 có hiệu lực từ ngày 01/09/1999
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 51/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/05/2002 - Điều 13. Người đứng đầu cơ quan báo chí
- Điều 14. Nhà báo
- Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của nhà báo
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Luật Báo chí sửa đổi 1999 có hiệu lực từ ngày 01/09/1999
Quyền hạn của nhà báo được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định 51/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/05/2002 - Điều 16. Hội nhà báo Việt Nam
- Chương 5: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BÁO CHÍ
Chương này được bổ sung bởi Khoản 8, 9, 10, 11, 12 và 14 Điều 1 Luật Báo chí sửa đổi 1999 có hiệu lực từ ngày 01/09/1999
Trình bày trang một, trang cuối của báo và bìa của tạp chí được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định 133-HĐBT năm 1992 có hiệu lực từ ngày 20/04/1992
Các nội dung phải ghi trên trang một, bìa một, trang trong của báo và tạp chí được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định 51/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/05/2002 - Điều 17. Quản lý Nhà nước về báo chí
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Luật Báo chí sửa đổi 1999 có hiệu lực từ ngày 01/09/1999
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 và Điều 10 Nghị định 133-HĐBT năm 1992 có hiệu lực từ ngày 20/04/1992
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định 51/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/05/2002 - Điều 18. Điều kiện hoạt động của báo chí
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định 133-HĐBT năm 1992 có hiệu lực từ ngày 20/04/1992
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định 51/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/05/2002 - Điều 19. Cấp giấy phép hoạt động báo chí
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Luật Báo chí sửa đổi 1999 có hiệu lực từ ngày 01/09/1999
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định 133-HĐBT năm 1992 có hiệu lực từ ngày 20/04/1992
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định 51/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/05/2002 - Điều 20. Hiệu lực của giấy phép
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định 133-HĐBT năm 1992 có hiệu lực từ ngày 20/04/1992
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định 51/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/05/2002 - Điều 21. Xuất bản ấn phẩm báo chí khác, phát sóng chương trình đặc biệt, chương trình phụ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Luật Báo chí sửa đổi 1999 có hiệu lực từ ngày 01/09/1999
- Điều 22. In báo chí, phát sóng chương trình phát thanh, truyền hình
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Luật Báo chí sửa đổi 1999 có hiệu lực từ ngày 01/09/1999
- Điều 23. Lưu chiểu
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định 133-HĐBT năm 1992 có hiệu lực từ ngày 20/04/1992
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định 51/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/05/2002 - Điều 24. Phát hành báo chí
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định 133-HĐBT năm 1992 có hiệu lực từ ngày 20/04/1992
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định 51/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/05/2002 - Điều 25. Quảng cáo
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định 133-HĐBT năm 1992 có hiệu lực từ ngày 20/04/1992
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định 51/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/05/2002 - Điều 26. Họp báo
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định 133-HĐBT năm 1992 có hiệu lực từ ngày 20/04/1992
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định 51/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/05/2002 - Chương 6: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 27. Khen thưởng
Điều này được hướng dẫn bởi Phần A Mục IV Nghị định 133-HĐBT năm 1992 có hiệu lực từ ngày 20/04/1992
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định 51/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/05/2002 - Điều 28. Xử lý vi phạm
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Luật Báo chí sửa đổi 1999 có hiệu lực từ ngày 01/09/1999
Xử phạt vi phạm hành chính được hướng dẫn bởi Chương 1, Mục 1, Mục 3 Chương 2 và Chương 3 Nghị định 159/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
Xử phạt vi phạm hành chính được hướng dẫn bởi Chương 1, Mục 1 Chương 2, Điều 26, Mục 4 Chương 2 và Chương 3 Nghị định 02/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/02/2011
Hành vi vi phạm, hình thức xử phạt hành chính đối với các vi phạm về quảng cáo trên báo được hướng dẫn bởi Điều 55, 57 và 58 Nghị định 158/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Phần B Mục IV Nghị định 133-HĐBT năm 1992 có hiệu lực từ ngày 20/04/1992
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21 và Điều 22 Nghị định 51/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/05/2002 - Chương 7: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
- Điều 29
- Điều 30
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Luật Báo chí sửa đổi 1999 có hiệu lực từ ngày 01/09/1999
Quy chế hoạt động của báo chí Việt Nam liên quan đến nước ngoài được hướng dẫn bởi Nghị định 98/1997/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/09/1997 - Điều 31
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Luật Báo chí sửa đổi 1999 có hiệu lực từ ngày 01/09/1999
Luật Báo chí số 29-LCT/HĐNN8 ngày 28/12/1989 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 29-LCT/HĐNN8
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 28-12-1989
- Ngày có hiệu lực: 02-01-1990
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-09-1999
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 9861 ngày (27 năm 0 tháng 6 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh