- LUẬT QUỐC TỊCH VIỆT NAM
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Người có quốc tịch Việt
- Điều 2. Quan hệ giữa Nhà nước và công dân.
- Điều 3. Công nhận công dân Việt
- Điều 4. Giữ quốc tịch khi kết hôn, ly hôn, huỷ việc kết hôn trái pháp luật và khi quốc tịch của vợ hoặc chồng thay đổi.
- Chương 2: XÁC ĐỊNH CÓ QUỐC TỊCH VIỆT
- Điều 5. Có quốc tịch Việt
- Điều 6. Quốc tịch trẻ em.
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định 37-HĐBT năm 1990 có hiệu lực từ ngày 05/02/1990
- Điều 7. Vào quốc tịch Việt
- Chương 3: MẤT QUỐC TỊCH, TRỞ LẠI QUỐC TỊCH VIỆT
- Điều 8. Mất quốc tịch Việt
- Điều 9. Thôi quốc tịch Việt
- Điều 10. Tước quốc tịch Việt
- Điều 11. Trở lại quốc tịch Việt
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 37-HĐBT năm 1990 có hiệu lực từ ngày 05/02/1990
- Chương 4: QUỐC TỊCH TRẺ EM KHI CÓ SỰ THAY ĐỔI QUỐC TỊCH CHA MẸ; QUỐC TỊCH CON NUÔI
- Điều 12. Quốc tịch trẻ em khi có sự thay đổi quốc tịch cha mẹ.
- Điều 13. Quốc tịch trẻ em khi cha mẹ bị tước quốc tịch hoặc bị huỷ bỏ quyết định cho vào quốc tịch Việt Nam.
- Điều 14. Quốc tịch con nuôi.
- Chương 5: THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CÁC VẤN ĐỀ VỀ QUỐC TỊCH
- Điều 15
- Chương 6: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
- Điều 16
- Điều 17
- Điều 18
Luật Quốc tịch Việt Nam số 8-LCT/HĐNN8 ngày 28/06/1988 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 8-LCT/HĐNN8
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 28-06-1988
- Ngày có hiệu lực: 15-07-1988
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-1999
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3822 ngày (10 năm 5 tháng 22 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-1999
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh