- LUẬT ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1
- Điều 2 Trong Luật này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Điều 3 Các tổ chức, cá nhân nước ngoài được đầu tư vào Việt Nam trong các lĩnh vực của nền kinh tế quốc dân.
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 1990 có hiệu lực từ ngày 07/07/1990
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4, 5 Nghị định 28-HĐBT năm 1991 có hiệu lực từ ngày 06/12/1991
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3, 4 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993 - Chương 2: HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
- Điều 4
- Điều 5
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 1990 có hiệu lực từ ngày 07/07/1990
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 2 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 19 đến Điều 25 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993 - Điều 6
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 1990 có hiệu lực từ ngày 07/07/1990
Điều này được hướng dẫn từ Điều 21 đến Điều 28 Nghị định 28-HĐBT năm 1991 có hiệu lực từ ngày 06/12/1991
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 3 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988 - Điều 7
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 29 và Điều 30 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 26 đến Điều 30 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993 - Điều 8
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 1990 có hiệu lực từ ngày 07/07/1990
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 1992 có hiệu lực từ ngày 07/01/1993
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 29 đến Điều 34 Nghị định 28-HĐBT năm 1991 có hiệu lực từ ngày 06/12/1991
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 26 đến Điều 30 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993 - Điều 9
Điều này được hướng dẫn bởi Công văn 222-HTĐT/VP năm 1989 có hiệu lực từ ngày 30/09/1989
- Điều 10
- Điều 11
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 66, 67 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988
- Điều 12
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 1990 có hiệu lực từ ngày 07/07/1990
Điều này được hướng dẫn từ Điều 34 đến Điều 39 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 35, Điều 36 và Điều 40 Nghị định 28-HĐBT năm 1991 có hiệu lực từ ngày 06/12/1991
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 31, 32, 34 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993 - Điều 13
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 38 và Điều 63 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 39 Nghị định 28-HĐBT năm 1991 có hiệu lực từ ngày 06/12/1991
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 33, 62 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993 - Điều 14
Điều này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 1992 có hiệu lực từ ngày 07/01/1993
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 55 Nghị định 28-HĐBT năm 1991 có hiệu lực từ ngày 06/12/1991
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993 - Điều 15
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 1992 có hiệu lực từ ngày 07/01/1993
Điều này được hướng dẫn từ Điều 43 đến Điều 48 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988
Điều này được hướng dẫn bởi các Điều 44, 45, 46, 56 Nghị định 28-HĐBT năm 1991 có hiệu lực từ ngày 06/12/1991
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 35, 36, 37, 38 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993 - Điều 16
Quan hệ lao động trong các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được hướng dẫn bởi Chương 6 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 6 Nghị định 28-HĐBT năm 1991 có hiệu lực từ ngày 06/12/1991
Quan hệ lao động được hướng dẫn bởi Chương 8 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993 - Điều 17
- Điều 18
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 84-TC/CĐKT năm 1993 có hiệu lực từ ngày 23/10/1993
Công tác kế toán và việc kiểm tra kế toán được hướng dẫn bởi Chương 9 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988
Chế độ kế toán và thống kê được hướng dẫn bởi Chương 9 Nghị định 28-HĐBT năm 1991 có hiệu lực từ ngày 06/12/1991
Quy định về chế độ kế toán và thống kê được hướng dẫn bởi Chương 11 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993 - Điều 19
- Chương 3: BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 13 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993
- Điều 20
- Điều 21
- Điều 22
- Điều 23
Quy định về Quản lý ngoại hối được hướng dẫn bởi Chương 8 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 78 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993
Quy định về quản lý ngoại hối được hướng dẫn bởi Chương 10 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993
Quy định về hải quan, nhập cảnh, cư trú, thông tin liên lạc được hướng dẫn bởi Chương 12 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993 - Điều 24
- Điều 25
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 53 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 53 Nghị định 28-HĐBT năm 1991 có hiệu lực từ ngày 06/12/1991
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 42 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993 - Chương 4: QUYỀN LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Chương này được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 1992 có hiệu lực từ ngày 07/01/1993
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 7 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988 - Điều 26
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 73 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 69 Nghị định 28-HĐBT năm 1991 có hiệu lực từ ngày 06/12/1991
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 66, 67, 68, 73, 74 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993 - Điều 27
Điều này được bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 1992 có hiệu lực từ ngày 07/01/1993
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 69, 71 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 74 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988 - Điều 28
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 75 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 71, 72 Nghị định 28-HĐBT năm 1991 có hiệu lực từ ngày 06/12/1991 - Điều 29
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 1990 có hiệu lực từ ngày 07/07/1990
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 84 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 81 Nghị định 28-HĐBT năm 1991 có hiệu lực từ ngày 06/12/1991
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 79 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993 - Điều 30
- Điều 31
- Điều 32
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 1034-HTĐT/TĐ năm 1992 có hiệu lực từ ngày 01/08/1992
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 74 Nghị định 28-HĐBT năm 1991 có hiệu lực từ ngày 06/12/1991
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 77 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988 - Điều 33
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 76 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 73 Nghị định 28-HĐBT năm 1991 có hiệu lực từ ngày 06/12/1991
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 70 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993 - Điều 34
- Điều 35
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 81, 82 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 78, 79 Nghị định 28-HĐBT năm 1991 có hiệu lực từ ngày 06/12/1991
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 76 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993 - Chương 5: CƠ QUAN NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Chương này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 139-HĐBT năm 1988 có hiệu lực từ ngày 05/09/1988
Chương này được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định 28-HĐBT năm 1991 có hiệu lực từ ngày 06/12/1991
Chương này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 18-CP năm 1993 có hiệu lực từ ngày 16/04/1993 - Điều 36
- Điều 37
- Điều 38
- Chương 6: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
- Điều 39
- Điều 40
- Điều 41
- Điều 42
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 28-HĐBT năm 1991 có hiệu lực từ ngày 06/12/1991
Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam số 4-HĐNN8 ngày 29/12/1987 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 4-HĐNN8
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 29-12-1987
- Ngày có hiệu lực: 09-01-1988
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 07-01-1993
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 07-07-1990
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 07-01-1993
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 07-07-1990
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 23-11-1996
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3241 ngày (8 năm 10 tháng 21 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 23-11-1996
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
103/2011/KDTM-PT Phúc thẩm Kinh doanh thương mại
- 7491
- 248
Tiếng anh