- LUẬT VỀ SĨ QUAN QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1
- Điều 2
- Điều 3
- Điều 4
- Điều 5
- Điều 6
- Chương 2: QUÂN HÀM VÀ CHỨC VỤ CỦA SĨ QUAN
- Điều 7
- Điều 8
- Điều 9
- Điều 10
- Điều 11
- Điều 12
- Điều 13
- Điều 14
- Điều 15
- Điều 16
- Điều 17
- Điều 18
- Điều 19
- Điều 20
- Điều 21
- Điều 22
- Chương 3: SĨ QUAN DỰ BỊ
Chương này được hướng dẫn bởi Nghị định 153-HĐBT năm 1982 có hiệu lực từ ngày 23/09/1982
- Điều 23
- Điều 24
- Điều 25
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 1 Nghị định 153-HĐBT năm 1982 có hiệu lực từ ngày 23/09/1982
- Điều 26
- Điều 27
- Điều 28
- Điều 29
- Điều 30
- Chương 4: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN LỢI CỦA SĨ QUAN
- Điều 31
- Điều 32
- Điều 33
- Điều 34
- Điều 35
- Điều 36
- Điều 37
- Điều 38
- Điều 39
- Điều 40
- Điều 41
- Điều 42
- Điều 43
- Chương 5: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
- Điều 44
- Điều 45
Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân số 6-LCT/HĐNN7 ngày 30/12/1981 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 6-LCT/HĐNN7
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 30-12-1981
- Ngày có hiệu lực: 14-01-1982
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 02-01-1991
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 02-01-1991
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-04-2000
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 6652 ngày (18 năm 2 tháng 22 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-04-2000
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh