- LUẬT
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1
- Điều 2
- Điều 3
- Điều 4
- Điều 5
- Điều 6
- Điều 7
- Điều 8
- Điều 9
Điều này bị thay thế bởi Luật Tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1988 có hiệu lực từ ngày 06/01/1989
- Điều 10
- Điều 11
- Điều 12
- Điều 13
- Điều 14
Điều này bị thay thế bởi Luật Tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1988 có hiệu lực từ ngày 06/01/1989
- Điều 15
- Điều 16
- Điều 17
- Điều 18
- Điều 19
- Chương 2: NHIỆM VỤ, THẨM QUYỀN VÀ TỔ CHỨC CỦA TOÀ ÁN NHÂN DÂN CÁC CẤP TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
Chương này được bổ sung bởi Luật Tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1988 có hiệu lực từ ngày 06/01/1989
- Điều 20
- Điều 21
- Điều 22
Điều này được sửa đổi bởi Luật Tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1988
Điều này bị thay thế bởi Luật Tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1988 có hiệu lực từ ngày 06/01/1989 - Điều 23
- Điều 24
- Điều 25
- Điều 26
- Điều 27
Điều này bị thay thế bởi Luật Tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1988 có hiệu lực từ ngày 06/01/1989
- Điều 28
- Điều 29
- Điều 30
- Điều 31
- Điều 32
Điều này bị thay thế bởi Luật Tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1988 có hiệu lực từ ngày 06/01/1989
- Điều 33
- Điều 34
- Điều 35
Điều này bị thay thế bởi Luật Tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1988 có hiệu lực từ ngày 06/01/1989
- Điều 36
Điều này bị thay thế bởi Luật Tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1988 có hiệu lực từ ngày 06/01/1989
- Điều 37
- THƯ KÝ VÀ CHUYÊN VIÊN CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN
Mục này được sửa đổi bởi Luật Tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1988 có hiệu lực từ ngày 06/01/1989
- Điều 38
Điều này bị thay thế bởi Luật Tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1988 có hiệu lực từ ngày 06/01/1989
- Điều 39
Điều này bị thay thế bởi Luật Tổ chức Toà án nhân dân sửa đổi 1988 có hiệu lực từ ngày 06/01/1989
- Chương 3: THẨM PHÁN VÀ HỘI THẨM NHÂN DÂN
- Điều 40
- Điều 41
- Điều 42
- Điều 43
- Điều 44
- Điều 45
- Chương 4: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
- Điều 46
Luật Tổ chức Toà án nhân dân số 3-LCT/HĐNN7 ngày 03/07/1981 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 3-LCT/HĐNN7
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 03-07-1981
- Ngày có hiệu lực: 13-07-1981
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 06-01-1989
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-10-1992
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4107 ngày (11 năm 3 tháng 2 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 10-10-1992
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh