- LUẬT BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
- Chương 1: NGUYÊN TẮC CHUNG
- Điều 1
- Điều 2
Việc xác định những người mất trí không có quyền bầu cử được hướng dẫn bởi Thông tư 08-BYT/TT-1981
- Điều 3
- Điều 4
- Điều 5
- Điều 6
- Điều 7
- Chương 2: SỐ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI, ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ KHU VỰC BỎ PHIẾU
- Điều 8
- Điều 9
- Điều 10
- Điều 11
- Điều 12
- Điều 13
- Chương 3: HỘI ĐỒNG BẦU CỬ, CÁC BAN BẦU CỬ, CÁC TỔ BẦU CỬ
- Điều 14
- Điều 15
- Điều 16
- Điều 17
- Điều 18
- Điều 19
- Điều 20
- Chương 4: DANH SÁCH CỬ TRI
- Điều 21
- Điều 22
- Điều 23
- Điều 24
- Điều 25
- Chương 5: DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC GIỚI THIỆU RA ỨNG CỬ
- Điều 26
- Điều 27
- Điều 28
- Điều 29
- Điều 30
- Điều 31
- Điều 32
- Chương 6: TRÌNH TỰ BẦU CỬ
- Điều 33
- Điều 34
- Điều 35
- Điều 36
- Điều 37
- Điều 38
- Điều 39
- Điều 40
- Điều 41
- Điều 42
- Điều 43
- Chương 7: KẾT QUẢ BẦU CỬ
- Mục 1: VIỆC KIỂM PHIẾU
- Điều 44
- Điều 45
- Điều 46
- Điều 47
- Điều 48
- Điều 49
- Điều 50
- Mục 2: KẾT QUẢ BẦU CỬ Ở ĐƠN VỊ BẦU CỬ
- Điều 51
- Điều 52
- Mục 3: VIỆC BẦU THÊM HOẶC BẦU LẠI
- Điều 53
- Điều 54
- Điều 55
- Mục 4: VIỆC TỔNG KẾT CUỘC BẦU CỬ
- Chương 8: VIỆC BẦU CỬ BỔ SUNG ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
- Điều 57
- Điều 58
- Điều 59
- Điều 60
- Điều 61
- Điều 62
- Điều 63
- Điều 64
- Chương 9: VIỆC BÃI MIỄN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
- Điều 65
- Điều 66
- Điều 67
- Điều 68
- Điều 70
- Chương 10: VIỆC XỬ LÝ NHỮNG HÀNH ĐỘNG VI PHẠM LUẬT BẦU CỬ
- Điều 71
- Điều 72
- Điều 73
- Điều 74
- Chương 11: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 75
- Điều 76
Luật Bầu cử Đại biểu Quốc hội số 250-LCT ngày 18/12/1980 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 250-LCT
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 18-12-1980
- Ngày có hiệu lực: 20-12-1980
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 18-04-1992
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4137 ngày (11 năm 4 tháng 2 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 18-04-1992
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh