- LUẬT BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI NƯỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HOÀ
- Chương 1: NGUYÊN TẮC CHUNG
- Điều 1
- Điều 2
Điều này được hướng dẫn bởi Mục A, B Phần II Thông tư 328-TTg-1974 có hiệu lực từ ngày 15/01/1975
- Điều 3
Điều này được hướng dẫn bởi Mục A, B Phần II Thông tư 328-TTg-1974 có hiệu lực từ ngày 15/01/1975
- Điều 4
Điều này được hướng dẫn bởi Mục C Phần II Thông tư 328-TTg-1974 có hiệu lực từ ngày 15/01/1975
- Điều 5
- Chương 2: DANH SÁCH CỬ TRI
- Điều 6
- Điều 7
- Điều 8
- Điều 9
- Điều 10
- Chương 3: ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ KHU VỰC BỎ PHIẾU
- Điều 11
- Điều 12
- Điều 13
- Điều 14
- Điều 15
- Điều 16
- Điều 17
- Chương 4: HỘI ĐỒNG BẦU CỬ - BAN BẦU CỬ TỔ BẦU CỬ
- Điều 18
- Điều 19
- Điều 20
- Điều 21
- Điều 22
- Điều 23
- Chương 5: GIỚI THIỆU NGƯỜI ỨNG CỬ
- Điều 24
- Điều 25
- Điều 26
- Điều 27
- Điều 28
- Điều 29
- Điều 30
- Chương 6: TRÌNH TỰ BẦU CỬ
- Mục 1: NGÀY BẦU CỬ
Mục này được hướng dẫn bởi Phần III Thông tư 328-TTg-1974 có hiệu lực từ ngày 15/01/1975
- Điều 31
- Điều 32
- Điều 33
- Điều 34
- Điều 35
- Điều 36
- Điều 37
- Điều 38
- Điều 39
- Điều 40
- Điều 41
- Điều 42
- Chương 7: KẾT QUẢ BẦU CỬ
- Mục 1: KIỂM PHIẾU
- Điều 43
- Điều 44
- Điều 45
- Điều 46
- Điều 47
- Điều 48
- Mục 2: KẾT QUẢ BẦU CỬ Ở ĐƠN VỊ BẦU CỬ BẦU LẠI HOẶC BẦU THÊM
- Điều 49
- Điều 50
- Điều 51
- Điều 52
- Điều 53
- Mục 3: TỔNG KẾT CUỘC BẦU CỬ. HIỆU LỰC CUỘC BẦU CỬ
- Điều 54
- Điều 55
- Chương 8: KỶ LUẬT BẦU CỬ
- Điều 56
- Điều 57
- Điều 58
- Chương 9: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 59
- Điều 60
Luật Bầu cử Đại biểu Quốc hội số 3/SL ngày 31/12/1959 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 3/SL
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 31-12-1959
- Ngày có hiệu lực: 13-01-1960
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 20-12-1980
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 7647 ngày (20 năm 11 tháng 17 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 20-12-1980
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh