- NGHỊ ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ, XÓA ĐĂNG KÝ VÀ MUA, BÁN, ĐÓNG MỚI TÀU BIỂN
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN, TÀU BIỂN CÔNG VỤ, TÀU NGẦM, TÀU LẶN, KHO CHỨA NỔI VÀ GIÀN DI ĐỘNG
- Mục 1. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM
- Điều 4. Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam
- Điều 5. Nhiệm vụ của cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam
- Điều 6. Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam
- Mục 2. ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN
- Điều 7. Giới hạn tuổi tàu biển nước ngoài đã qua sử dụng đăng ký lần đầu tại Việt Nam
Tên Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 86/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/09/2020
- Điều 8. Đặt tên tàu biển
- Điều 9. Thủ tục đăng ký tàu biển không thời hạn
- Điều 10. Thủ tục đăng ký tàu biển có thời hạn
- 3. Hồ sơ đăng ký tàu biển có thời hạn trong trường hợp chủ tàu là tổ chức hoặc cá nhân nước ngoài, bao gồm các giấy tờ quy định tại các điểm a, b, c, đ, e, g và h khoản 2 Điều này; giấy phép thành lập chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) hoặc hộ chiếu (bản sao kèm bản chính để đối chiếu).
- Điều 11. Thủ tục đăng ký tàu biển tạm thời
- Điều 12. Thủ tục cấp Giấy phép tạm thời cho tàu biển mang cờ quốc tịch Việt Nam
- Điều 13. Thủ tục đăng ký tàu biển đang đóng
- Điều 14. Thủ tục đăng ký tàu biển loại nhỏ
- Điều 15. Thủ tục đăng ký nội dung thay đổi
- Điều 16. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
- Mục 3. ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN CÔNG VỤ, TÀU NGẦM, TÀU LẶN, KHO CHỨA NỔI VÀ GIÀN DI ĐỘNG
- Điều 17. Quy định về đăng ký tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động
- Điều 18. Thủ tục đăng ký tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động
- Chương III XÓA ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN, TÀU BIỂN CÔNG VỤ, TÀU NGẦM, TÀU LẶN, KHO CHỨA NỔI, GIÀN DI ĐỘNG
- Điều 19. Quy định chung về xóa đăng ký
Điều này được bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định 86/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/09/2020
- Điều 20. Thủ tục xóa đăng ký
- Chương IV MUA, BÁN VÀ ĐÓNG MỚI TÀU BIỂN
- Điều 21. Nguyên tắc mua, bán, đóng mới tàu biển
- Điều 22. Hình thức mua, bán, đóng mới tàu biển
- Điều 23. Quy trình thực hiện việc mua tàu biển
- Điều 24. Quy trình thực hiện việc bán tàu biển
- Điều 25. Quy trình thực hiện dự án đóng mới tàu biển
- Điều 26. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương, quyết định mua, bán, đóng mới tàu biển
- Điều 27. Hồ sơ quyết định mua, bán, đóng mới tàu biển
- Điều 28. Trách nhiệm và quyền hạn của người mua, bán, đóng mới tàu biển
- Điều 29. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu tàu biển
- Chương V TÀU BIỂN THUỘC SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ĐĂNG KÝ MANG CỜ QUỐC TỊCH NƯỚC NGOÀI
- Điều 30. Điều kiện tàu biển thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân Việt Nam đăng ký mang cờ quốc tịch nước ngoài
- Điều 31. Thủ tục đăng ký tàu biển mang cờ quốc tịch nước ngoài
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 32. Hiệu lực thi hành
- Điều 33. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 34. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC MẪU TỜ KHAI, GIẤY CHỨNG NHẬN SỬ DỤNG TRONG CÔNG TÁC ĐĂNG KÝ XÓA ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN, TÀU BIỂN CÔNG VỤ, TÀU NGẦM, TÀU LẶN, KHO CHỨA NỔI, GIÀN DI ĐỘNG
- Mẫu số 01 TỜ KHAI ĐĂNG KÝ
- Mẫu số 02 TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
- Mẫu số 03 TỜ KHAI XÓA ĐĂNG KÝ
- Mẫu số 04 TỜ KHAI CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
- Mẫu số 05
- Mẫu số 06 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
- Mẫu số 07 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN
- Mẫu số 08 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI
- Mẫu số 09 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN ĐANG ĐÓNG
- Mẫu số 10 GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ
- Mẫu số 11 GIẤY PHÉP TẠM THỜI MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Nghị định số 171/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016 của Chính phủ Về đăng ký, xóa đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển
- Số hiệu văn bản: 171/2016/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 27-12-2016
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-09-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-09-2020
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh