- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ CÁC NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Xác nhận vốn
- Chương II KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG
- Điều 5. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng không
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 89/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 6. Điều kiện về phương án bảo đảm có tàu bay khai thác
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 89/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 7. Điều kiện về tổ chức bộ máy
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 89/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 8. Điều kiện về vốn
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 89/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 9. Phương án kinh doanh và chiến lược phát triển
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 89/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 10. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 89/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 11. Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 89/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 12. Hủy bỏ Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 89/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Chương III KINH DOANH CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Điều 13. Điều kiện kinh doanh cảng hàng không, sân bay
- Điều 14. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định 89/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Chương IV KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG
- Điều 15. Điều kiện kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
- Điều 16. Điều kiện cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định 89/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Nghị định 64/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/09/2022 - Điều 17. Điều kiện về vốn
- Điều 18. Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 89/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 19. Thủ tục cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
- Điều 20. Hủy bỏ Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
- Chương V DỊCH VỤ THIẾT KẾ, SẢN XUẤT, BẢO DƯỠNG, THỬ NGHIỆM TÀU BAY, ĐỘNG CƠ TÀU BAY, CÁNH QUẠT TÀU BAY VÀ TRANG THIẾT BỊ TÀU BAY
- Điều 21. Điều kiện cung cấp dịch vụ bảo dưỡng tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Nghị định 89/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 22. Điều kiện của cơ sở thiết kế, sản xuất hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Nghị định 89/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Chương VI KINH DOANH DỊCH VỤ BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY
- Điều 23. Điều kiện kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 19 Điều 1 Nghị định 89/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Chương VII KINH DOANH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
- Điều 24. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
- Điều 25. Yêu cầu tối thiểu về phòng học, trang thiết bị, cơ sở thực hành của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 20 Điều 1 Nghị định 89/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 26. Giáo viên của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định 89/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 27. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 1 Nghị định 89/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
- Điều 28. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
- Điều 29. Hủy bỏ Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
- Chương VIII
- Điều 30. Trách nhiệm của doanh nghiệp hoạt động trong các ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng
- Điều 31. Hiệu luật thi hành
- PHỤ LỤC Kèm theo Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
- Mẫu số 01 TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không/ Giấy phép kinh doanh hàng không chung
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 15/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2024
- Mẫu số 02 GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG/ GIẤY PHÉP KINH DOANH HÀNG KHÔNG CHUNG
- Mẫu số 03 TỜ KHAI CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 2 Nghị định 64/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/09/2022
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Nghị định 15/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2024 - Mẫu số 04 GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 7 Điều 2 Nghị định 64/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/09/2022
- Mẫu số 05 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, CÔNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
- Mẫu số 06 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
- Mẫu số 07 GIẤY CHỨNG NHẬN C SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ Quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng
- Số hiệu văn bản: 92/2016/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 01-07-2016
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 16-02-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 15-09-2022
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh