- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN KINH DOANH HOẠT ĐỘNG THỂ THAO
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
- Chương II ĐIỀU KIỆN KINH DOANH HOẠT ĐỘNG THỂ THAO
- Điều 5. Điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
- Điều 6. Điều kiện về nhân viên chuyên môn
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 4 Nghị định 142/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 09/10/2018
- Điều 7. Điều kiện kinh doanh đối với một số hoạt động thể thao cụ thể
- Điều 8. Bảo đảm điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
- Chương III CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH HOẠT ĐỘNG THỂ THAO ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
- Điều 9. Giấy chứng nhận đủ điều kiện
- Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
- Điều 11. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
- Điều 12. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
- Điều 13. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
- Điều 14. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện
- Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 15. Quy định chuyển tiếp
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- Điều 17. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành
- PHỤ LỤC
- Mẫu số 01 GIẤY CHỨNG NHẬN Đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
- Mẫu số 02 ĐƠN ĐỀ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
- Mẫu số 03 BẢN TÓM TẮT Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ……………..
- Mẫu số 04 ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ Quy định điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 106/2016/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 01-07-2016
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 14-06-2019
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1078 ngày (2 năm 11 tháng 18 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 14-06-2019
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh