- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH NGÀNH, NGHỀ CHUYÊN MÔN PHÙ HỢP YÊU CẦU CỦA QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN ĐỐI VỚI CÔNG DÂN NỮ TRONG ĐỘ TUỔI THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ; CÔNG DÂN THUỘC DIỆN MIỄN GỌI NHẬP NGŨ TRONG THỜI CHIẾN VÀ VIỆC HUẤN LUYỆN BINH SĨ DỰ BỊ HẠNG HAI
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương II NGÀNH, NGHỀ CHUYÊN MÔN ĐỐI VỚI CÔNG DÂN NỮ TRONG ĐỘ TUỔI THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ PHÙ HỢP YÊU CẦU CỦA QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ SẮP XẾP, QUẢN LÝ CÔNG DÂN NỮ TRONG NGẠCH DỰ BỊ
- Điều 3. Ngành, nghề chuyên môn của công dân nữ phù hợp yêu cầu Quân đội nhân dân
- Điều 4. Sắp xếp, quản lý công dân nữ có ngành, nghề chuyên môn đã đăng ký phục vụ trong ngạch dự bị
- Chương III MIỄN GỌI NHẬP NGŨ TRONG THỜI CHIẾN
- Điều 5. Công dân đang làm việc trong tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp
- Điều 6. Công dân đang làm việc trong các cơ quan nhà nước
- Điều 7. Công dân đang làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước
- Điều 8. Công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ khác
- Điều 9. Xác nhận số lượng công dân đang làm việc tại cơ quan, tổ chức và việc phục vụ trong Quân đội nhân dân đối với công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ
- Điều 10. Đăng ký miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến
- Chương IV HUẤN LUYỆN BINH SĨ DỰ BỊ HẠNG HAI
- Điều 11. Đối tượng gọi tập trung huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai
- Điều 12. Yêu cầu huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai
- Điều 13. Giao chỉ tiêu huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai
- Điều 14. Tiêu chuẩn tuyển chọn, gọi tập trung huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai chuyển thành binh sĩ dự bị hạng một
- Điều 15. Thời gian, nội dung huấn luyện và việc chuyển hạng cho binh sĩ dự bị hạng hai thành binh sĩ dự bị hạng một
- Điều 16. Chế độ, chính sách bảo đảm cho binh sĩ dự bị hạng hai trong thời gian tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu
- Điều 17. Nhiệm vụ chi cho huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai
- Điều 18. Nguồn ngân sách đảm bảo
- Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- Điều 19. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
- Điều 20. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 21. Hiệu lực thi hành
- Điều 22. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 14/2016/NĐ-CP ngày 15/03/2016 của Chính phủ Quy định ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân đối với công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự; công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến và việc huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai
- Số hiệu văn bản: 14/2016/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 15-03-2016
- Ngày có hiệu lực: 01-05-2016
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh