- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT ĐẦU TƯ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
- Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đăng ký đầu tư
- Điều 5. Mã số dự án đầu tư
- Điều 6. Nguyên tắc thực hiện thủ tục đầu tư
- Điều 7. Xử lý hồ sơ không chính xác, giả mạo
- Chương NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH
- Mục 1. THỰC HIỆN QUY ĐỊNH VỀ NGÀNH, NGHỀ CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH VÀ NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
- Điều 8. Thực hiện quy định về ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
- Điều 9. Thực hiện quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh
- Điều 10. Thực hiện quy định về điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài
- Điều 11. Áp dụng điều kiện và thủ tục đầu tư đối với nhà đầu tư là công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài
- Mục 2
- Điều 12. Công bố điều kiện đầu tư kinh doanh
- Điều 13. Công bố điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài
- Điều 14. Đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh
- Điều 15. Rà soát, đánh giá tình hình thực hiện quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
- Chương ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- Mục 1. ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Mục này được hướng dẫn bởi Thông tư 83/2016/TT-BTC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/8/2016
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Thông tư 83/2016/T-BTC nay được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 81/2018/TT-BTC có hiệu lực thi hành từ ngày 12/10/2018 - Điều 16. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư
- Điều 17. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư
- Mục 2. HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT, KHU CÔNG NGHỆ CAO, KHU KINH TẾ
- Điều 18. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất
- Điều 19. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội khu kinh tế, khu công nghệ cao
- Điều 20. Đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất
- Chương THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
- Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- Điều 21. Trách nhiệm công bố và cung cấp thông tin về dự án đầu tư
- Điều 22. Trình tự thực hiện dự án đầu tư
- Điều 23. Thực hiện thủ tục đầu tư trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài
- Điều 24. Cơ chế phối hợp giải quyết thủ tục đầu tư và thủ tục đăng ký doanh nghiệp của nhà đầu tư nước ngoài
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 02/2017/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành từ ngày 15/6/2017
- Điều 25. Thủ tục lấy ý kiến thẩm định dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
- Điều 26. Trách nhiệm thực hiện dự án đầu tư
- Điều 27. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
- Mục 2. THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
- Điều 28. Thẩm quyền tiếp nhận, cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 29. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
- Điều 30. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 31. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 32. Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Mục 3
- Điều 33. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
- Điều 34. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 35. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 36. Thủ tục điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 37. Thủ tục thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư
- Điều 38. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
- Điều 39. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
- Điều 40. Thủ tục nộp, cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Mục 4. THỦ TỤC CHẤM DỨT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- Điều 41. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 42. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư
- Điều 43. Chấm dứt hiệu lực của văn bản quyết định chủ trương đầu tư
- Mục 5
- Điều 44. Thành lập tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài
- Điều 45. Thực hiện dự án đầu tư và hoạt động đầu tư kinh doanh của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
- Điều 46. Thủ tục đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài
- Mục 6
- Điều 47. Hoạt động của nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế
- Điều 48. Hoạt động của nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế
- Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
- Mục 1. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN ĐẦU TƯ
- Điều 49. Nguyên tắc quản lý nhà nước đối với hoạt động xúc tiến đầu tư
- Điều 50. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước về xúc tiến đầu tư
- Điều 51. Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư
- Mục 2
- Điều 52. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
- Điều 53. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư
- Điều 54. Quy định về gửi báo cáo
- Điều 55. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan quản lý nhà nước trong quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
- Mục 3. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
- Điều 56. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 57. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
- Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Mục 1. QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP
- Điều 59. Quy định đối với dự án đầu tư thực hiện trước ngày có hiệu lực thi hành
- Điều 60. Quy định đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
- Điều 61. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
- Điều 62. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày có hiệu lực thi hành
- Điều 63. Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
- Điều 64. Quy định đối với nhà đầu tư cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam
- Điều 65. Chấm dứt hoạt động, tổ chức lại, giải thể doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
- Mục 2. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 66. Hiệu lực thi hành
- Điều 67. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
- 7. Sản xuất vật liệu composit, các loại vật liệu xây dựng nhẹ, vật liệu quý hiếm.
- 2. Nuôi trồng, chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản.
- 1. Thu gom, xử lý, tái chế, tái sử dụng chất thải tập trung.
- V. NGÀNH, NGHỀ KHÁC
Mục này được bổ sung bởi Điều 1 Nghị định 37/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/05/2020
- PHỤ LỤC II DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn Luật đầu tư
- Số hiệu văn bản: 118/2015/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 12-11-2015
- Ngày có hiệu lực: 27-12-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-05-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-05-2020
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 26-03-2021
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1916 ngày (5 năm 3 tháng 1 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 26-03-2021
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh