- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT NHÀ Ở
- Chương QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương
- Điều 4. Trình tự, thủ tục xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 30/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Chương II SỞ HỮU NHÀ Ở
- Điều 5. Giấy tờ chứng minh đối tượng được sở hữu nhà ở
- Điều 6. Cấp Giấy chứng nhận cho chủ sở hữu nhà ở
- Điều 7. Thời hạn sở hữu nhà ở
- Điều 8. Xử lý đối với trường hợp hết thời hạn sở hữu nhà ở
- Chương III PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
- Mục 1: DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở
- Điều 9. Quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 30/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 10. Hồ sơ, trình tự đề nghị quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 30/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 11. Nội dung quyết định hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 30/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 12. Nội dung hồ sơ dự án đầu tư xây dựng nhà ở
- Điều 13. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở
- Điều 14. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thực hiện theo hình thức xây dựng - chuyển giao
- Điều 15. Thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở
- Điều 16. Kết thúc giai đoạn đầu tư xây dựng dự án nhà ở
- Điều 17. Quản lý khu vực nhà ở riêng lẻ trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở
- Mục 2: PHÁT TRIỂN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI
- Điều 18. Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 30/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 19. Ký hợp đồng huy động vốn cho phát triển nhà ở thương mại
- Mục 3: PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CÔNG VỤ
- Điều 20. Kế hoạch phát triển nhà ở công vụ
- Điều 21. Hình thức đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
- Điều 22. Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở công vụ
- Điều 23. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
- Điều 24. Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ
- Điều 25. Thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ
- Mục 4: PHÁT TRIỂN NHÀ Ở ĐỂ PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ
- Điều 26. Hình thức đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư
- Điều 27. Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư
- Điều 28. Mua nhà ở thương mại và sử dụng nhà ở xã hội để bố trí tái định cư
- Điều 29. Vốn cho phát triển nhà ở để phục vụ tái định cư
- Chương IV QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở
- Mục 1: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ
- Điều 30. Đối tượng, điều kiện được thuê, thuê mua, mua nhà ở phục vụ tái định cư
- Điều 31. Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua, mua và việc bàn giao nhà ở phục vụ tái định cư
- Điều 32. Giá mua, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư
Phương pháp xác định giá thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư 19/2016/TT-BXD có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 19/2016/TT-BXD nay được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 07/2021/TT-BXD có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2021 - Điều 33. Quản lý, sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư
- Mục 2: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ BlỆT THỰ, NHÀ CHUNG CƯ
- Điều 34. Phân loại và quản lý, sử dụng nhà biệt thự
- Điều 35. Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý, sử dụng nhà chung cư
- Điều 36. Bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 30/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 37. Thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 30/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Chương V QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
- Mục 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 38. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 39. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 40. Quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 41. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 42. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 43. Quy định về chuyển đổi công năng sử dụng nhà ở công vụ; bán nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước hoặc bán nhà ở công vụ sau khi chuyển đổi công năng sử dụng
- Điều 44. Quản lý tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 45. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 46. Trình tự, thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 47. Trình tự, chế độ và nội dung báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Mục 2. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
Mục này được hướng dẫn bởi Thông tư 09/2015/TT-BXD có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/02/2016
- Điều 48. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ
- Điều 49. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ
- Điều 50. Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở công vụ và việc quản lý vận hành nhà ở công vụ
- Điều 51. Giá thuê và việc thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ
- Mục 3. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI
- Điều 52. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 53. Hồ sơ đề nghị thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 54. Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 55. Giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước và các chi phí liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở này
- Điều 56. Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
- Mục 4. CHO THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Mục này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 30/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/05/2019
- Điều 57. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 58. Giá thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 59. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 60. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 61. Giải quyết cho thuê đối với nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí để ở từ ngày 27 tháng 11 năm 1992 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007
- Mục 5. BÁN NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Mục này được bổ sung bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định 30/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 62. Loại nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện không được bán
- Điều 63. Đối tượng, điều kiện được mua và điều kiện bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 64. Cơ quan bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 65. Giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 66. Nguyên tắc miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 67. Đối tượng được miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 68. Mức miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 69. Hồ sơ, trình tự, thủ tục bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 70. Giải quyết bán nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí để ở từ ngày 05 tháng 7 năm 1994 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007
- Điều 71. Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung và chuyển quyền sử dụng đất đối với diện tích đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
- Chương VI GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở
- Điều 72. Giấy tờ chứng minh điều kiện nhà ở tham gia giao dịch đối với trường hợp không bắt buộc phải có Giấy chứng nhận
- Điều 73. Bán nhà ở có thời hạn
- Chương VII SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
- Điều 74. Giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
- Điều 75. Khu vực tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở
- Điều 76. Số lượng nhà ở mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu
- Điều 77. Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
Điều này được bổ sung bởi Khoản 24 Điều 1 Nghị định 30/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 78. Các trường hợp không được công nhận quyền sở hữu nhà ở tại Việt Nam
- Điều 79. Quản lý nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
- Chương VIII XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP
- Điều 80. Xử lý chuyển tiếp đối với việc phát triển và quản lý nhà ở
- Điều 81. Xử lý chuyển tiếp đối với các quy định về giao dịch về nhà ở
- Điều 82. Xử lý chuyển tiếp đối với việc phát triển và quản lý nhà ở phục vụ tái định cư
- Điều 83. Xử lý chuyển tiếp đối với Quỹ phát triển nhà ở
- Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 84. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan
- Điều 85. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của địa phương
- Điều 86. Ban Chỉ đạo Trung ương về chính sách nhà ở và thị trường bất động sản
- Điều 87. Hiệu lực thi hành
- Điều 88. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Nhà ở
- Số hiệu văn bản: 99/2015/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 20-10-2015
- Ngày có hiệu lực: 10-12-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-05-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 26-03-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Nhà ở
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (4)
- Nghị định số 84/2013/NĐ-CP ngày 25/07/2013 của Chính phủ Quy định về phát triển và quản lý nhà ở tái định cư (Văn bản hết hiệu lực) (25-07-2013)
- Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/04/2013 của Chính phủ Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (Văn bản hết hiệu lực) (22-04-2013)
- Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/06/2010 của Chính phủ Hướng dẫn Luật nhà ở (Văn bản hết hiệu lực) (23-06-2010)
- Nghị định số 51/2009/NĐ-CP ngày 03/06/2009 của Chính phủ Hướng dẫn Nghị quyết 19/2008/QH12 về thí điểm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực) (03-06-2009)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (3)
- Nghị định số 30/2019/NĐ-CP ngày 28/03/2019 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định 99/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Nhà ở (28-03-2019)
- Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định 99/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Nhà ở (26-03-2021)
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công (21-12-2022)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (6)
- Thông tư số 07/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi Thông tư 19/2016/TT-BXD và 02/2016/TT-BXD (30-06-2021)
- Thông tư số 124/2016/TT-BTC ngày 03/08/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về quản lý số tiền thu được từ cho thuê, cho thuê mua và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước; thanh toán tiền chênh lệch khi thuê nhà ở công vụ và quản lý tiền thu được từ cho thuê nhà ở công vụ theo quy định tại Nghị định 99/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Nhà ở (03-08-2016)
- Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn thực hiện Luật Nhà ở và Nghị định 99/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Nhà ở (30-06-2016)
- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT ngày 23/06/2016 giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (Văn bản hết hiệu lực) (23-06-2016)
- Thông tư số 09/2015/TT-BXD ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn việc quản lý sử dụng nhà ở công vụ (29-12-2015)
- Thông tư số 26/2015/TT-NHNN ngày 09/12/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Hướng dẫn trình tự, thủ tục thế chấp và giải chấp tài sản là dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai (09-12-2015)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (3)
- Văn bản hợp nhất số 10/VBHN-BXD ngày 25/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hợp nhất Nghị định hướng dẫn Luật Nhà ở (25-08-2023)
- Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BXD ngày 17/03/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hợp nhất Nghị định hướng dẫn Luật Nhà ở (17-03-2023)
- Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BXD ngày 03/06/2019 của Bộ Xây dựng hợp nhất Nghị định hướng dẫn Luật Nhà ở (03-06-2019)
Tiếng anh