- NGHỊ ĐỊNH VỀ AN NINH HÀNG KHÔNG
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Nguyên tắc chung
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Chương II KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG
- Điều 5. Bảo vệ an ninh, quốc phòng trong hoạt động hàng không dân dụng
- Điều 6. Thiết lập và bảo vệ khu vực hạn chế
- Điều 7. Bảo vệ khu vực công cộng thuộc cảng hàng không, sân bay
- Điều 8. Bảo vệ khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay và các cơ sở hạ tầng khác của ngành hàng không
- Điều 9. Lục soát an ninh hàng không
- Điều 10. Quy định về lục soát an ninh hàng không
- Điều 11. Kiểm soát an ninh hàng không đối với tàu bay và khai thác tàu bay
- Điều 12. Kiểm soát an ninh hàng không đối với tổ bay, hành khách và hành lý
- Điều 13. Kiểm soát an ninh hàng không đối với hàng hóa, bưu gửi
- Điều 14. Kiểm soát an ninh hàng không đối với suất ăn, đồ vật dự phòng, đồ vật phục vụ trên chuyến bay, nhiên liệu cho tàu bay và các đồ vật khác đưa lên tàu bay
- Điều 15. Vận chuyển và mang theo vũ khí, công cụ hỗ trợ trên tàu bay
- Điều 16. Vận chuyển đối tượng tiềm ẩn uy hiếp an ninh hàng không
- Điều 17. Từ chối vận chuyển hành khách vì lý do an ninh
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 63 Thông tư 01/2016/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2016
- Điều 18. Cấm vận chuyển bằng đường hàng không
- Điều 19. Thu thập thông tin và đánh giá nguy cơ uy hiếp an ninh hàng không
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 77 Thông tư 01/2016/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2016
- Điều 20. Kiểm soát an ninh hàng không tăng cường
- Điều 21. Kiểm soát tài liệu an ninh hàng không
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 01/2016/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2016
- Điều 22. Kiểm soát an ninh nội bộ đối với nhân viên hàng không
- Điều 23. Bảo vệ hệ thống thông tin chuyên ngành hàng không
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 81 Thông tư 01/2016/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2016
- Điều 24. Tuyên truyền bảo đảm an ninh hàng không
- Điều 25. Kiểm soát chất lượng an ninh hàng không
Điều này được hướng dẫn bởi Chương VI Thông tư 01/2016/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2016
- Chương III ĐỐI PHÓ VỚI HÀNH VI CAN THIỆP BẤT HỢP PHÁP
- Điều 26. Mục đích, yêu cầu và phương châm chỉ đạo đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp
- Điều 27. Biện pháp đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp
- Chương IV LỰC LƯỢNG KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG
- Điều 28. Vị trí, chức năng và tổ chức lực lượng kiểm soát an ninh hàng không
- Điều 29. Yêu cầu đối với lực lượng kiểm soát an ninh hàng không
- Điều 30. Nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không
- Điều 31. Chế độ, chính sách đối với lực lượng kiểm soát an ninh hàng không
- Chương V KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TRANG BỊ, THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN BẢO ĐẢM AN NINH HÀNG KHÔNG
- Điều 32. Yêu cầu về kết cấu hạ tầng bảo đảm an ninh hàng không của cảng hàng không, sân bay
- Điều 33. Yêu cầu về trang bị, thiết bị, phương tiện bảo đảm an ninh hàng không
- Chương VI KINH PHÍ BẢO ĐẢM AN NINH HÀNG KHÔNG
Chương này được hướng dẫn bởi Điều 117 Thông tư 01/2016/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2016
- Điều 34. Nguyên tắc bố trí kinh phí
- Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LIÊN QUAN TRONG CÔNG TÁC BẢO ĐẢM AN NINH HÀNG KHÔNG
- Điều 35. Ủy ban An ninh hàng không dân dụng quốc gia
- Điều 36. Bộ Giao thông vận tải
- Điều 37. Bộ Công an
- Điều 38. Bộ Quốc phòng
- Điều 39. Bộ Tài chính
- Điều 40. Bộ Nội vụ
- Điều 41. Ủy ban nhân dân các cấp nơi có cảng hàng không, sân bay, công trình, trang bị, thiết bị phục vụ hoạt động hàng không dân dụng
- Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 42. Hiệu lực thi hành
- Điều 43. Tổ chức thực hiện
MỤC LỤC
Tiếng anh