- NGHỊ ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN TẠI DOANH NGHIỆP
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Áp dụng pháp luật liên quan
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
Nội dung bổ sung Điều này tại Nghị định 32/2018/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 32/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/05/2018 - Chương II ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP
- Mục 1. ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ THÀNH LẬP
- Điều 5. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để thành lập
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 32/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/05/2018
- Điều 6. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để thành lập
- Mục 2. ĐẦU TƯ BỔ SUNG VỐN ĐIỀU LỆ ĐỐI VỚI ĐANG HOẠT ĐỘNG
Ghi tăng vốn nhà nước đầu tư bổ sung vốn nhà nước tại doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 219/2015/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2016
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Thông tư 219/2015/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 59/2018/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2018 - Điều 7. Phạm vi đầu tư bổ sung vốn điều lệ đối với đang hoạt động
- Điều 8. Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của đang hoạt động
- Điều 9. Phương thức xác định vốn điều lệ đối với đang hoạt động
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP
- Điều 10. Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt hồ sơ đề nghị đầu tư bổ sung vốn điều lệ đối với đang hoạt động
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 32/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/05/2018 - Điều 11. Trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư bổ sung vốn điều lệ đối với đang hoạt động
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP
- Mục 3. ĐẦU TƯ BỔ SUNG VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
- Điều 12. Phạm vi đầu tư bổ sung vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Điều 13. Trình tự, thủ tục lập hồ sơ đề nghị đầu tư bổ sung vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Điều 14. Trình tự thủ tục cấp vốn đầu tư bổ sung vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP
Điều chỉnh vốn điều lệ khi bổ sung vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 36/2021/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2021 - Mục 4. ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ MUA LẠI MỘT PHẦN HOẶC TOÀN BỘ DOANH NGHIỆP
- Điều 15. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để mua lại một phần hoặc toàn bộ doanh nghiệp
- Điều 16. Nguyên tắc khi thực hiện đầu tư vốn nhà nước để mua lại một phần hoặc toàn bộ doanh nghiệp
- Điều 17. Trình tự, thủ tục lập hồ sơ đầu tư vốn nhà nước để mua lại một phần hoặc toàn bộ doanh nghiệp
- Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp vốn để mua lại một phần hoặc toàn bộ doanh nghiệp
- Chương III QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI
- Mục 1. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN VÀ TÀI SẢN TẠI
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 219/2015/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2016
Quản lý vốn, tài sản tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được hướng dẫn bổi Điều 4 Thông tư 36/2021/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2021 - Điều 19. Vốn điều lệ của
- Điều 20. Huy động vốn của
- Điều 21. Đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp
- Điều 22. Bảo toàn vốn của
- Điều 23. Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định của
- Điều 24. Thuê tài sản hoạt động
- Điều 25. Quản lý sử dụng tài sản cố định
- Điều 26. Cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản
- Điều 27. Thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
- Mục 2. QUẢN LÝ VỐN CỦA TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Mục này được bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 32/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/05/2018
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 219/2015/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2016
Quản lý vốn của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ tại công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 36/2021/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2021 - Điều 28. Quản lý vốn của đối với công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nắm giữ 100% vốn điều lệ và quản lý phần vốn góp của tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Điều 29. Chuyển nhượng vốn đầu tư ra ngoài
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 32/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/05/2018
Tên Điều này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 15 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 219/2015/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2016
Nguyên tắc, thẩm quyền quyết định và phương thức chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ đầu tư ra ngoài được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 3 Thông tư 36/2021/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2021 - Mục 3. DOANH THU, CHI PHÍ VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN CỦA
- Điều 30. Quản lý doanh thu, thu nhập khác và chi phí của doanh nghiệp
- Điều 31. Phân phối lợi nhuận
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư 219/2015/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 61/2016/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/5/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 219/2015/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 59/2018/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2018
Phân phối lợi nhuận đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 36/2021/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2021 - Điều 32. Quản lý và sử dụng các quỹ
- Mục 4. KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH, CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ, KIỂM TOÁN VÀ BÁO CÁO
- Điều 33. Kế hoạch tài chính
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 219/2015/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2016
Xây dựng kế hoạch tài chính được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư 36/2021/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2021 - Điều 34. Chế độ kế toán, thống kê, kiểm toán
- Điều 35. Báo cáo tài chính, thống kê và các báo cáo khác
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 219/2015/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2016
Chế độ báo cáo và tổng hợp báo cáo được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 36/2021/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2021 - Chương IV QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
- Điều 36. Cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với phần vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Điều 37. Người đại diện phần vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Điều 38. Chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định 32/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/05/2018
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư 219/2015/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 219/2015/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 59/2018/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2018
Nguyên tắc, thẩm quyền quyết định và phương thức chuyển nhượng vốn nhà nước tại CTCP, CTTNHH hai thành viên trở lên được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 3 Thông tư 36/2021/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2021 - Điều 39. Thu tiền chuyển nhượng vốn, lợi nhuận, cổ tức tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp
Điều này được bổ sung bởi Khoản 21 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP
- Điều 41. Hiệu lực thi hành
- Điều 42. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
Điều này được bổ sung bởi Khoản 22 Điều 2 Nghị định 140/2020/NĐ-CP
Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính phủ Về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp
- Số hiệu văn bản: 91/2015/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 13-10-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-12-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-05-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-05-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 30-11-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 09-10-2020
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh