- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ CƠ CHẾ THU, QUẢN LÝ HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN VÀ CHÍNH SÁCH MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ, HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP TỪ NĂM HỌC 2015 - 2016 ĐẾN NĂM HỌC 2020 - 2021
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương II QUY ĐỊNH HỌC PHÍ
- Điều 3. Nguyên tắc xác định học phí
- Điều 4. Khung học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông
- Điều 5. Học phí đối vớ
- Chương III QUY ĐỊNH VỀ MIỄN GIẢM HỌC PHÍ, HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP
- Điều 6. Đối tượng không phải đóng học phí
- Điều 7. Đối tượng được miễn học phí
Điều này được bổ sung bởi Điều 1 Nghị định 145/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2018
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 4 Thông tư liên tịch 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/5/2016 - Điều 8. Đối tượng được giảm học phí
- Điều 9. Không thu học phí có thời hạn
- Điều 10. Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập
- Điều 11. Cơ chế miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
- Điều 12. Kinh phí thực hiện
- Chương IV QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC THU VÀ SỬ DỤNG HỌC PHÍ
- Điều 13. Thu học phí
- Điều 14. Sử dụng học phí
- Điều 15. Quản lý tiền học phí và chế độ báo cáo
- Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 16. Hiệu lực thi hành Nghị định
- Điều 17. Trách nhiệm thi hành Nghị định
Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021
- Số hiệu văn bản: 86/2015/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 02-10-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-12-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 03-10-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 20-09-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 15-10-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-09-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 22-07-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 01-08-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 7: 28-07-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 8: 22-07-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 9: 20-07-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 10: 05-05-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 11: 19-04-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 12: 20-03-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 13: 31-01-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 14: 03-02-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 15: 25-12-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 16: 11-12-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 17: 24-12-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 18: 25-12-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 19: 17-12-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 20: 06-12-2018
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 11-02-2020
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1533 ngày (4 năm 2 tháng 13 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 11-02-2020
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh