- NGHỊ ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc áp dụng giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 108/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/10/2018
- Điều 5. Quyền thành lập doanh nghiệp và nghĩa vụ đăng ký doanh nghiệp của người thành lập doanh nghiệp
- Điều 6. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
- Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh
- Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh
- Điều 9. Số lượng hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
- Điều 10. Các giấy tờ chứng thực cá nhân trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
- Điều 11. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 108/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/10/2018
- Điều 12. Cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng
- Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
- Điều 13. Cơ quan đăng ký kinh doanh
- Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Đăng ký kinh doanh
- Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện
- Điều 16. Quản lý nhà nước về đăng ký doanh nghiệp
- Chương III ĐĂNG KÝ TÊN DOANH NGHIỆP
- Điều 17. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
- Điều 18. Các vấn đề khác liên quan đến đặt tên doanh nghiệp
- Điều 19. Xử lý đối với trường hợp tên doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 20. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
- Chương IV HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
Chương này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 108/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/10/2018
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp thông qua quyết định theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 20/2015/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2016
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Thông tư 20/2015/TT-BKHĐT nay được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/3/2019 - Điều 21. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân
- Điều 22. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần và công ty hợp danh
- Điều 23. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- Điều 24. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất và công ty nhận sáp nhập
- Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp
Điều này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 108/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/10/2018
- Điều 26. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với tổ chức tín dụng
- Điều 27. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
- Điều 28. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
- Điều 29. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
- Điều 30. Chuẩn hóa, cập nhật dữ liệu đăng ký doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn từ Điều 13 đến Điều 19 Thông tư 20/2015/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 20/2015/TT-BKHĐT nay được sửa đổi bởi Khoản 6, Khoản 7 Điều 1 Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/3/2019 - Điều 31. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký doanh nghiệp
- Điều 32. Phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp
- Điều 33. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 20/2015/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 20/2015/TT-BKHĐT nay được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/3/2019 - Điều 34. Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu
Điều này được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 108/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/10/2018
Điều này được hướng dẫn bởi Công văn 9720/BKHĐT-ĐKKD năm 2015 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/11/2015 - Chương V ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP QUA MẠNG ĐIỆN TỬ
- Điều 35. Đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử
- Điều 36. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử hợp lệ
Điều này được bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 108/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/10/2018
- Điều 37. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử sử dụng chữ ký số công cộng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 108/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/10/2018
- Điều 38. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp sử dụng Tài khoản đăng ký kinh doanh
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 108/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/10/2018
- Điều 39. Xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp liên quan đến chữ ký số công cộng, Tài khoản đăng ký kinh doanh
- Chương VI HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
- Điều 40. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp
- Điều 41. Đăng ký đổi tên doanh nghiệp
- Điều 42. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
- Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
- Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định 108/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/10/2018
- Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- Điều 47. Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích
- Điều 48. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
- Điều 49. Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh
- Điều 50. Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
- Điều 51. Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 108/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/10/2018
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 5 Thông tư 20/2015/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 20/2015/TT-BKHĐT nay được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/3/2019 - Điều 52. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết
- Điều 53. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
- Điều 54. Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền
- Điều 55. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Nghị định 108/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/10/2018
- Điều 56. Các trường hợp không thực hiện đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
- Chương VII TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ TẠM NGỪNG KINH DOANH, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP, GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
- Điều 57. Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
- Điều 58. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
- Điều 59. Trình tự, thủ tục đăng ký giải thể doanh nghiệp
- Điều 60. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
- Điều 61. Chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập
- Điều 62. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 19 Điều 1 Nghị định 108/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/10/2018
Công bố nội dung liên quan đến việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 9 Thông tư 20/2015/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2016 - Điều 63. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 20 Điều 1 Nghị định 108/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/10/2018
- Điều 64. Khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sau khi bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
- Điều 65. Giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định 108/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/10/2018
- Chương VIII ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH
Các mẫu văn bản về đăng ký hộ kinh doanh và mã số đăng ký hộ kinh doanh được hướng dẫn bởi Điều 2 và Điều 3 Thông tư 20/2015/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2016
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Thông tư 20/2015/TT-BKHĐT nay được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/3/2019 - Điều 66. Hộ kinh doanh
- Điều 67. Quyền thành lập hộ kinh doanh và nghĩa vụ đăng ký của hộ kinh doanh
- Điều 68. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
- Điều 69. Nguyên tắc áp dụng trong đăng ký hộ kinh doanh
- Điều 70. Số lượng hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh
- Điều 71. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
- Điều 72. Địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh
- Điều 73. Đặt tên hộ kinh doanh
- Điều 74. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh
- Điều 75. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
- Điều 76. Tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh
- Điều 77. Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
- Điều 78. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
- Điều 79. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
- Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 80. Xử lý vi phạm, khen thưởng
- Điều 81. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 82. Hiệu lực thi hành
- Điều 83. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/09/2015 của Chính phủ Về đăng ký doanh nghiệp
- Số hiệu văn bản: 78/2015/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 14-09-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-11-2015
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 04-01-2021
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1891 ngày (5 năm 2 tháng 6 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 04-01-2021
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/09/2015 của Chính phủ Về đăng ký doanh nghiệp
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (2)
- Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 09/01/2013 của Chính phủ Sửa đổi quy định về thủ tục hành chính của Nghị định 43/2010/NĐ-CP về đăng ký doanh nghiệp (Văn bản hết hiệu lực) (09-01-2013)
- Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010 của Chính phủ Về đăng ký doanh nghiệp (Văn bản hết hiệu lực) (15-04-2010)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (3)
- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Sửa đổi Thông tư 20/2015/TT-BKHĐT hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp (08-01-2019)
- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp (01-12-2015)
- Công văn số 9720/BKHĐT-ĐKKD ngày 02/11/2015 Về thông báo mẫu con dấu (Tình trạng hiệu lực không xác định) (02-11-2015)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Tiếng anh